Trong hình ảnh có thể có: văn bản

Ngành dịch vụ lưu trú Việt Nam
 
Trong thập kỷ qua, du lịch ngày càng trở nên dễ tiếp cận hơn với người dân thế giới. Do đó, ngành du lịch đã có những bước phát triển mạnh mẽ đặc biệt trong những năm gần đây. Nền kinh tế dần phục hồi và tăng trưởng mạnh mẽ, mức sống của người dân ở nhiều quốc gia được nâng cao thúc đẩy việc chi tiêu cho các hoạt động du lịch và dịch vụ lưu trú toàn cầu tăng trưởng. Tuy nhiên, chu kỳ suy thoái kinh tế sẽ diễn ra khoảng 5 năm 1 lần, cộng hưởng với ảnh hưởng của dịch Covid-19, dự báo ngành du lịch sẽ chịu tổn thất nặng nề nhất trong số các ngành kinh tế.
 
Việt Nam là một trong những điểm đến du lịch có tốc độ phát triển nhanh nhất khu vực Đông Nam Á. Nhờ vào nhiều yếu tố thuận lợi như tăng trưởng của lượng khách du lịch, các thương hiệu khách sạn quốc tế mới gia nhập thị trường, chính sách visa được nới lỏng cùng sự phát triển của cơ sở hạ tầng. Tuy nhiên, dịch Covid-19 ảnh hưởng rất lớn tới ngành du lịch, nhất là các quốc gia non trẻ như Việt Nam. Khách du lịch quốc tế của Việt Nam phần lớn đến từ châu Á, các quốc gia như Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản,… đây lại là các ổ dịch trên thế giới, do đó phân khúc khách sạn cao cấp sẽ thất thu
 
 

 

 

Danh mục từ viết tắt
Tóm tắt báo cáo
1. Môi trường kinh doanh
1.1 Tình hình kinh tế vĩ mô
1.2 Hàng rào pháp lý
2. Ngành du lịch, lữ hành và ngành dịch vụ lưu trú thế giới
2.1 Ngành du lịch và lữ hành thế giới
2.1.1 Quy mô ngành du lịch và lữ hành thế giới
2.1.2 Thực trạng ngành du lịch và lữ hành thế giới
2.2 Ngành dịch vụ lưu trú thế giới
2.2.1 Quy mô ngành dịch vụ lưu trú thế giới
2.2.2 Thực trạng ngành dịch vụ lưu trú thế giới
3. Ngành dịch vụ lưu trú Việt Nam
3.1 Thực trạng ngành dịch vụ du lịch và lữ hành
3.2 Tổng quan chung về ngành dịch vụ lưu trú
3.3 Nguồn cung
3.4 Công suất hoạt động
3.5 Giá thuê phòng
3.6 Phân tích SWOT
3.7 Quy hoạch
3.8 Động lực phát triển
4. Doanh nghiệp
4.1 Tổng quan về doanh nghiệp
4.2 Phân tích tài chính

CÔNG TY LIÊN DOANH HỮU HẠN KHÁCH SẠN CHAINS CARAVELLE

CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN SILVER SHORES

CÔNG TY TNHH KHÁCH SẠN GRAND PLAZA HÀ NỘI

CÔNG TY CỔ PHẦN KHU DU LỊCH BIỂN NGŨ HÀNH SƠN

CÔNG TY TNHH LOTTE HOTEL VIỆT NAM

CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN SÔNG HỒNG THỦ ĐÔ

CÔNG TY TNHH LAGUNA (VIỆT NAM) CTY LIÊN DOANH KHÁCH SẠN SAIGON RIVERSIDE

CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN MƯỜNG THANH CÔNG TY TNHH INDOCHINA RESORT (HỘI AN)

 

 

Danh mục biểu đồ
Biểu đồ 1: Tốc độ tăng trưởng GDP theo quý, 2016 – Q1/2020
Biểu đồ 2: Cơ cấu GDP theo giá hiện hành, Q1/2020
Biểu đồ 3: Đóng góp của ngành dịch vụ lưu trú và ăn uống trong GDP, 2014-Q1/2020
Biểu đồ 4: Tỷ giá VND/USD, 2013 – 3/2020
Biểu đồ 5: Tỷ giá USD/CNY, 2016 – 3/2020
Biểu đồ 6: Doanh thu ngành du lịch toàn cầu, 2013 – 2019
Biểu đồ 7: Cơ cấu lao động ngành du lịch và lữ hành thế giới, 2019
Biểu đồ 8: Đóng góp của ngành du lịch và lữ hành vào GDP thế giới, 2010 – 2019
Biểu đồ 9: Tăng trưởng đóng góp của các ngành vào tăng trưởng GDP toàn cầu, 2019
Biểu đồ 10: Top các quốc gia có tổng đóng góp lớn nhất vào GDP thế giới, 2018 – 2019
Biểu đồ 11: Đầu tư vào ngành du lịch và lữ hành, 2013 – 2027f
Biểu đồ 12: Giá trị xuất khẩu ngành du lịch và lữ hành thế giới, 2011 – 2027f
Biểu đồ 13: Cơ cấu đóng góp vào ngành du lich và lữ hành thế giới, 2019
Biểu đồ 14: Lượng khách du lịch thế giới, 2013 – Q1/2020
Biểu đồ 15: Mức tăng trưởng lượng khách du lịch theo khu vực, Q1/2020
Biểu đồ 16: Cơ cấu lượng khách du lịch theo khu vực, 2019
Biểu đồ 17: Cơ cấu chi tiêu cho du lịch outbound theo quốc gia, 2019
Biểu đồ 18: Top quốc gia có GDP ngành du lịch & lữ hành tăng trường nhanh nhất, 2019
Biểu đồ 19: Đóng góp trực tiếp của ngành du lịch và lữ hành vào GDP của Trung Quốc, 2011 – 2017e
Biểu đồ 20: Số lượng khách quốc tế đến Trung Quốc, 2018
Biểu đồ 21: Quy mô thị trường ngành khách sạn toàn cầu, 2014 – 2019
Biểu đồ 22: Doanh thu trung bình trên mỗi phòng khách sạn thế giới theo khu vực, 2013 – 2019
Biểu đồ 23: Tăng trưởng số lượng khách sạn trên thế giới, 2008 – 2019e
Biểu đồ 24: Công suất hoạt động khách sạn theo khu vực, 2013 – 2019
Biểu đồ 25: Vốn đầu tư vào ngành dịch vụ lưu trú thế giới theo khu vực, 2016 – 2018e
Biểu đồ 26: Số lượng phòng khách sạn và nhà nghỉ thế giới, 2014 – 2024f
Biểu đồ 28: Lượng khách du lịch quốc tế và nội địa của Việt Nam, 2013 – Q1/2020
Biểu đồ 29: Cơ cấu lượng khách du lịch của Việt Nam, Q1/2020
Biểu đồ 30: Top 10 quốc gia có lượng khách du lịch đến Việt Nam nhiều nhất, Q1/2020
Biểu đồ 31: Lượng khách du lịch quốc tế đến Hà Nội, 2013-Q1/2020
Biểu đồ 32: Tổng lượng khách du lịch đến Đà Nẵng, 2013 – Q1/2020
Biểu đồ 33: Tổng lượng khách du lịch đến TP Hồ Chí Minh, 2013-Q1/2020
Biểu đồ 35: Mục đích lưu trú của khách du lịch, 2017
Biểu đồ 36: Mục đích lưu trú của khách du lịch, 2018
Biểu đồ 37: Tổng thu từ khách du lịch, 2013 – Q1/2020
Biểu đồ 38: Doanh thu du lịch trực tuyến của Việt Nam, 2013 – 2019
Biểu đồ 39: Số lượng doanh nghiệp ngành dịch vụ lưu trú, 2013-2018
Biểu đồ 40: Cơ cấu doanh nghiệp dịch vụ lưu trú phân theo vùng, 2018
Biểu đồ 41: Số lượng lao động ngành dịch vụ lưu trú, 2013 – 2018
Biểu đồ 42: Tổng vốn đầu tư ngành dịch vụ lưu trú, 2013 – 2018
Biểu đồ 43: Tổng tài sản cố định ngành dịch vụ lưu trú, 2013 – 2018
Biểu đồ 44: Doanh thu ngành dịch vụ lưu trú, 2013 – 2018
Biểu đồ 45: Cơ cấu doanh thu dịch vụ lưu trú, 2014-2018
Biểu đồ 46: Cơ cấu chi phí và lợi nhuận trên doanh thu, 2015-2018
Biểu đồ 47: Cơ cấu chi phí hoạt động không phân bổ, 2015-2018
Biểu đồ 48: Cơ cấu chi phí và lợi nhuận trên doanh thu theo bộ phận, 2018
Biểu đồ 49: Lợi nhuận ngành dịch vụ lưu trú, 2013 – 2018
Biểu đồ 50: Cơ cấu các kênh đặt phòng của khách du lịch, 2017
Biểu đồ 51: Cơ cấu các kênh đặt phòng của khách du lịch, 2018
Biểu đồ 52: Số lượng cơ sở lưu trú toàn quốc, 2013 – 2019
Biểu đồ 53: Số lượng phòng toàn quốc, 2013 – 2019
Biểu đồ 54: Số lượng cơ sở lưu trú phân khúc 3 sao trở lên, 2013 – 2019
Biểu đồ 55: Nguồn cung dịch vụ lưu trú phân khúc 3 sao trở lên, 2013 – 2019
Biểu đồ 56: Số lượng cơ sở lưu trú thuộc phân khúc cấp thấp, 2016-2018
Biểu đồ 57: Nguồn cung dịch vụ phân khúc cấp thấp, 2016-2018
Biểu đồ 58: Tổng nguồn cung khách sạn tại Hà Nội, Q1/2017-Q1/2020
Biểu đồ 59: Tổng nguồn cung khách sạn tại TP. HCM, Q1/2017-Q1/2020
Biểu đồ 60: Nguồn cung khách sạn tại Đà Nẵng, 2019
Biểu đồ 61: Nguồn cung căn hộ khách sạn (condotel) tại Đà Nẵng, Q3/2019
Biểu đồ 62: Nguồn cung biệt thự nghỉ dưỡng tại Đà Nẵng, Q3/2019
Biểu đồ 63: Công suất phòng trung bình trên toàn quốc, 2013 – Q1/2020
Biểu đồ 64: Công suất hoạt động dịch vụ lưu trú tại Hà Nội, Q1/2017 – Q1/2020
Biểu đồ 65: Công suất hoạt động theo phân hạng tại Hà Nội, Q1/2020
Biểu đồ 66: Công suất hoạt động dịch vụ lưu trú tại TP. HCM, Q1/2016 – Q1/2020
Biểu đồ 67: Công suất hoạt động theo phân hạng tại TP. HCM, Q1/2020
Biểu đồ 68: Công suất hoạt động một số trọng điểm du lịch, Q1/2020
Biểu đồ 69: Giá phòng bình quân theo phân khúc, Q1/2020
Biểu đồ 70: Giá thuê phòng trung bình tại TP. HCM, Q1/2017 – Q1/2020
Biểu đồ 71: Giá thuê phòng bình quân theo phân khúc, Q1/2020
Biểu đồ 72: Thu nhập và chi tiêu trung bình/tháng, 2010 – 2019
Biểu đồ 73: Cơ cấu dân theo phân chia tầng lớp (chi tiêu), 2013 – 2020f
Biểu đồ 74: Dư nợ tín dụng bất động sản, 2013 – 2019
Biểu đồ 75: Cơ cấu dư nợ tín dụng bất động sản, 2018
Biểu đồ 76: Dự báo mức tăng trưởng ngành du lịch và lữ hành thế giới, 2020
Biểu đồ 77: Dự báo một số giá trị ngành du lịch và lữ hành thế giới, 2026f
 
Danh mục bảng
Bảng 1: Một số chỉ tiêu ngành du lịch và lữ hành Trung Quốc, 2019
Bảng 2: Các thị trường trọng điểm ngành dịch vụ lưu trú khu vực Châu Á Thái Bình Dương
Bảng 3: So sánh du lịch truyền thống và du lịch trực tuyến
Bảng 4: 10 Doanh nghiệp kinh doanh lữ hành quốc tế hàng đầu đón khách du lịch vào Việt Nam, 2019
Bảng 5: 10 Nhà hàng ăn uống phục vụ khách du lịch hàng đầu Việt Nam 2018
Bảng 6: 10 khách sạn 5 sao hàng đầu tại Việt Nam dựa trên số lượt khách, 2019
Bảng 7: 10 khách sạn 4 sao hàng đầu tại Việt Nam dựa trên số lượt khách, 2019
Bảng 8: 10 khách sạn 3 sao hàng đầu tại Việt Nam dựa trên số lượt khách, 2018
Bảng 9: Chính sách miễn thị thực của Việt Nam, 2019
Bảng 10: Top 10 doanh nghiệp tiêu biểu ngành Dịch vụ lưu trú, 2019