Danh mục từ viết tắt
Tóm tắt báo cáo
1. Môi trường kinh doanh
1.1 Tình hình kinh tế vĩ mô
1.2 Hàng rào pháp lý
1.3 Các hiệp định kinh tế
2. Thị trường xây dựng thế giới
2.1 Quy mô và đặc điểm ngành xây dựng thế giới
2.2 Quy mô và đặc điểm ngành xây dựng trong khu vực
2.3 Thực trạng ngành xây dựng thế giới
3. Thị trường xây dựng Việt Nam
3.1 Tổng quan ngành xây dựng Việt Nam
3.2 Các yếu tố đầu vào
3.3 Hoạt động xây dựng
3.4 Đầu ra ngành xây dựng
3.4.1 Nhà ở các loại
3.4.2 Nhà không để ở
3.4.3 Cơ sở hạ tầng
3.4.4 Công trình chuyên dụng
3.5 Rủi ro ngành
3.6 Động lực phát triển ngành
3.7 Quy hoạch và dự báo
3.7.1 Quy hoạch
3.7.2 Dự báo
4. Doanh nghiệp
4.1 Tổng quan về doanh nghiệp
4.2 Phân tích doanh nghiệp
Phụ lục

CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG COTECCONS
CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN XÂY DỰNG HÒA BÌNH
TỔNG CÔNG TY XÂY DỰNG SỐ 1 – CTCP
CÔNG TY CỔ PHẦN VISSAI NINH BÌNH
CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN CIENCO4
CÔNG TY TNHH TẬP ĐOÀN XÂY DỰNG DELTA
CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG SỐ 1
TỔNG CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY LẮP DẦU KHÍ VIỆT NAM
CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG 47
CÔNG TY CỔ PHẦN SÔNG ĐÀ 4

Danh mục biểu đồ

Biểu đồ 1: Tốc độ tăng trưởng GDP theo quý, 2016 – 2019
Biểu đồ 2: Tỷ trọng ngành công nghiệp và xây dựng trong GDP, 2013 – 2019
Biểu đồ 3: Tăng trưởng giá trị ngành xây dựng, 2013 – 2019
Biểu đồ 4: Đầu tư trực tiếp nước ngoài, 2013 – 2019
Biểu đồ 5: Tỷ giá VND/USD, 1/2013 – 12/2019
Biểu đồ 6: Giá trị ngành xây dựng toàn cầu, 2016 – 2022f
Biểu đồ 7: Cơ cấu ngành xây dựng trong GDP toàn cầu, 2016 – 2022f
Biểu đồ 8: Cơ cấu giá trị ngành xây dựng theo một số quốc gia lớn, 2019 – 2022f
Biểu đồ 9: Top những thành phố có biên lợi nhuận gộp trong xây dựng dân dụng lớn nhất trên thế giới năm 2016
Biểu đồ 10: Giá trị ngành xây dựng khu vực châu Á – Thái Bình Dương, 2016 – 2022f
Biểu đồ 11: Cơ cấu giá trị ngành xây dựng theo quốc gia, 2019
Biểu đồ 12: Sản xuất thép thô thế giới, 2011 – 2019
Biểu đồ 13: Cơ cấu sản xuất thép thế giới, 2000 – 2019
Biểu đồ 14: Sản xuất xi măng thế giới, 2011 – 2019
Biểu đồ 15: Top 15 nhà thầu có doanh thu lớn nhất thế giới, 2018
Biểu đồ 17: Doanh thu ngành Xây dựng, 2010-2018
Biểu đồ 18: Số lượng lao động ngành Xây dựng, 2010 – 2018
Biểu đồ 19: Cơ cấu doanh thu ngành xây dựng, 2018
Biểu đồ 20: Vốn đầu tư ngành xây dựng theo khu vực, 2018
Biểu đồ 21: Diễn biến giá thép cây 2019
Biểu đồ 22: Giá bán lẻ xi măng tại một số tỉnh thành, 2019
Biểu đồ 23: Năng suất lao động tại Việt Nam, 2010 – 2019
Biểu đồ 24: Năng suất lao động theo một số ngành kinh tế, 2018
Biểu đồ 25: Lương tối thiểu của Việt Nam theo vùng kinh tế, 2014-2019
Biểu đồ 26: Giá trị nhập khẩu máy móc xây dựng, 2014 – 2018
Biểu đồ 27: Giá trị nhập khẩu máy móc xây dựng theo một số quốc gia, 2018
Biểu đồ 28: Cơ cấu chi phí xây dựng
Biểu đồ 29: Nguồn cung căn hộ cho thuê, 2019
Biểu đồ 30: Giá chào thuê căn hộ theo hạng, Q1/2017-Q4/2019
Biểu đồ 31: Giá thuê và công suất cho thuê căn hộ, Q1/2017 – Q4/2019
Biểu đồ 32: Nguồn cung cộng dồn căn hộ cho thuê theo phân hạng và tỷ lệ trống, 2019
Biểu đồ 33: Giá thuê căn hộ theo phân hạng, 2019
Biểu đồ 34: Nguồn cung căn hộ để bán theo phân khúc, Q4/2019
Biểu đồ 35: Giá bán và tỷ lệ hấp thụ căn hộ theo phân khúc, Q4/2019
Biểu đồ 36: Nguồn cung căn hộ để bán theo phân khúc, Q4/2019
Biểu đồ 37: Giá bán và tỷ lệ hấp thụ căn hộ theo phân hạng, Q4/2019
Biểu đồ 38: Tổng cung biệt thự/nhà liền kề, Q1/2017-Q4/2019
Biểu đồ 39: Biến động giá bán thứ cấp biệt thự và nhà liền kề, Q1/2017 – Q4/2019
Biểu đồ 40: Cung biệt thự và nhà liền kề cộng dồn, 2017 – 2019
Biểu đồ 41: Tổng nguồn cung theo phân loại, 2019
Biểu đồ 42: Cơ cấu nguồn cung bán lẻ theo khu vực, 2019
Biểu đồ 43: Tỷ lệ trống và giá cho thuê, Q4/2019
Biểu đồ 44: Nguồn cung cho thuê trung tâm thương mại, 2013 – 2019
Biểu đồ 45: Giá cho thuê và tỷ lệ trống trung tâm thương mại, 2014-2019
Biểu đồ 46: Tổng nguồn cung thị trường bán lẻ, 2019
Biểu đồ 47: Cơ cấu nguồn cung bán lẻ theo khu vực, 2019
Biểu đồ 48: Giá thuê và tỷ lệ trống theo khu vực, Q4/2019
Biểu đồ 49: Tổng nguồn cung TTTM, 2013 – 2019
Biểu đồ 50: Giá thuê và tỷ lệ trống TTTM, 2013 – 2019
Biểu đồ 51: Cơ cấu diện tích bán lẻ cho thuê theo mục đích, 2015
Biểu đồ 52: Cơ cấu diện tích bán lẻ cho thuê theo mục đích, 2018
Biểu đồ 53: Tổng nguồn cung theo phân hạng và khu vực, 2019
Biểu đồ 54: Giá thuê văn phòng, Q1/2016-Q4/2019
Biểu đồ 55: Giá bình quân chia theo khu vực, Q4/2019
Biểu đồ 56: Cơ cấu cho thuê văn phòng theo loại hình kinh doanh, 2019
Biểu đồ 57: Nguồn cung cộng dồn và tỷ lệ trống văn phòng, Q1/2017-Q4/2019
Biểu đồ 58: Nguồn cung và tỷ lệ trống theo phân hạng, 2019
Biểu đồ 59: Giá thuê văn phòng, Q1/2016 – Q4/2019
Biểu đồ 60: Cơ cấu cho thuê văn phòng theo loại hình kinh doanh, 2019
Biểu đồ 61: Cơ cấu cho thuê co-working theo loại hình doanh nghiệp, 2018
Biểu đồ 62: Tổng nguồn cung khách sạn tại Hà Nội, Q1/2017-Q4/2019
Biểu đồ 63: Giá cho thuê và công suất hoạt động, Q1/2017-Q4/2019
Biểu đồ 64: Tổng nguồn cung khách sạn tại TP. HCM, Q1/2017-Q4/2019
Biểu đồ 65: Giá thuê phòng trung bình và công suất cho thuê, Q1/2017-Q4/2019
Biểu đồ 66: Tổng nguồn cung chia theo khu vực, Q4/2019
Biểu đồ 67: Giá thuê theo khu vực, Q4/2019
Biểu đồ 68: Tổng cung và tỷ lệ trống KCN Bắc Bộ, 6/2019
Biểu đồ 69: Giá thuê trung bình KCN Bắc Bộ, Q2/2019
Biểu đồ 70: Tổng cung và tỷ lệ trống, Q4/2019
Biểu đồ 71: Giá cho thuê theo khu vực, Q4/2019
Biểu đồ 72: Nguồn cung cộng dồn và tỷ lệ trống khu vực Nam Bộ, Q4/2019
Biểu đồ 73: Giá thuê nhà xưởng theo khu vực, 2013 – 2019
Biểu đồ 74: Giá thuê đất KCN theo khu vực, 2013 – 2019
Biểu đồ 75: Điểm xếp hạng cơ sở hạ tầng một số quốc gia, 2019
Biểu đồ 76: Tỷ lệ % chi phí Logistic trong GDP của Việt Nam so với các khu vực, 2017-2018
Biểu đồ 77: Chỉ số LPI và xếp hạng của Việt Nam, 2012 – 2018
Biểu đồ 78: Số dự án BOT, BT giao thông thuộc quản lý của Bộ GTVT trên các tuyến đường
Biểu đồ 79: Tình hình dư nợ cấp tín dụng BOT, BT của hệ thống ngân hàng, 2014 – 9T/2017
Biểu đồ 80: Thị phần ngành hàng không Việt Nam, 2019
Biểu đồ 81: Cơ cấu công suất nguồn điện toàn hệ thống theo chủ sở hữu, 2019
Biểu đồ 82: Tổng cung điện, 2010 – 2019
Biểu đồ 83: Tổn thất điện năng, 2010 – 2019
Biểu đồ 84: Cơ cấu chi phí đầu tư cho phát triển cơ sở hạ tầng trong GDP, 1995 – 2013
Biểu đồ 85: Mức độ đô thị hóa, 2013 – 2019
Biểu đồ 86: Thu nhập và chi tiêu trung bình/tháng, 2010 – 2019
Biểu đồ 87: Dư nợ tín dụng bất động sản, 2013 – 2019e
Biểu đồ 88: Cơ cấu dư nợ tín dụng bất động sản, 2018
Biểu đồ 89: Cơ cấu dân theo phân chia tầng lớp (chi tiêu), 2013 – 2020f
Biểu đồ 90: Dự báo nhu cầu tiêu thụ thép tại Việt Nam đến năm 2020
Biểu đồ 91: Dự báo giá trị ngành xây dựng, 2016 – 2025f
Biểu đồ 92: Tăng trưởng doanh thu thuần, 2017-2018
Biểu đồ 93: Tăng trưởng lợi nhuận gộp, 2018
Biểu đồ 94: Hệ số khả năng thanh toán, 2018
Biểu đồ 95: Hệ số vòng quay các khoản phải thu, 2018
Biểu đồ 96: Hệ số nợ, 2018
Biểu đồ 97: Hệ số vòng quay tài sản, 2017
Biểu đồ 98: Hệ số vòng quay tài sản cố định, 2017
Biểu đồ 99: Chi phí quản lý doanh nghiệp/doanh thu thuần, 2017-2018
Biểu đồ 100: Chi phí lãi vay/doanh thu thuần, 2017-2018
Biểu đồ 101: Tỷ suất lợi nhuận, 2018

Danh mục bảng

Bảng 1: Top 10 nhà máy sản xuất máy xây dựng trên toàn thế giới, 2019
Bảng 2: Sản lượng thép top 10 quốc gia dẫn đầu, 2019
Bảng 3: Danh sách 10 công ty sản xuất thép lớn nhất thế giới năm 2017 – 2018
Bảng 4: Sản lượng sản xuất xi măng và clinker của một số quốc gia, 2019
Bảng 5: Các công ty xi măng lớn nhất thế giới, 2018
Bảng 6: Top 10 nhà thầu xây dựng có doanh thu lớn nhất Mỹ, 2019
Bảng 7: Top 20 công ty bất động sản có tổng tài sản lớn nhất thế giới, 2019
Bảng 8: Chi phí xây dựng tại 1 số thành phố lớn trong khu vực ASEAN, 2019
Bảng 9: Các chi phí tiên ích tại 1 thành phố lớn khu vực ASEAN, 2019
Bảng 10: Các căn hộ dịch vụ tiêu biểu tại Hà Nội sắp hoàn thành
Bảng 11: Các dự án tiêu biểu dự kiến hoàn thành trong các năm tới
Bảng 12: Các dự án tiêu biểu trong quý 4/2019
Bảng 13: Các dự án tiêu biểu được dự kiến hoàn thành trong thời gian tới
Bảng 14: Các dự án tiêu biểu trong những năm tới
Bảng 15: Các dự án tiêu biểu đang được xây dựng dự kiến ra mắt năm 2020
Bảng 16: Các dự án chính năm 2019
Bảng 17: Các dự án tiêu biểu dự kiến hoàn thành trong năm 2020
Bảng 18: Các giao dịch văn phòng lớn (>1,000m2) ở Hà Nội, 2018
Bảng 19: Dự án tiêu biểu năm 2019
Bảng 20: Các giao dịch cho thuê văn phòng lớn tại TP. HCM, 2018
Bảng 21: Dự án nổi bật trong giai đoạn 2019-2022
Bảng 22: Dự án nổi bật tại TP. HCM trong giai đoạn 2019 – 2023
Bảng 23: Chất lượng cơ sở hạ tầng tại Việt Nam, 2013 – 2018
Bảng 24: Hệ thống giao thông đường bộ Việt Nam, 2018e
Bảng 25: Số liệu đường sắt chính tuyến, đường ga, đường nhánh, 2015-2018
Bảng 26: Chi phí logistics của một số mặt hàng xuất khẩu
Bảng 27: Xếp hạng theo hoạt động của LPI của Việt Nam qua các năm, 2012 – 2019
Bảng 28: Cảng biển trọng yếu tại Việt Nam
Bảng 29: Khả năng tiếp nhận tàu của các cầu cảng biển Việt Nam
Bảng 30: Công suất hoạt động của một số sân bay lớn, 2018
Bảng 31: Doanh thu và lợi nhuận của ACV năm 2018
Bảng 32: Năng lực hệ thống truyền tải điện, 2019
Bảng 33: Tỷ lệ tổn thất điện năng của một số nước, 2018
Bảng 34: Kết quả giảm tổn thất điện năng năm 2018 – 201918
Bảng 35: Thành thị lớn nhất của Việt Nam Ước tính năm 2019
Bảng 36: Top doanh nghiệp ngành xây dựng có doanh thu lớn nhất năm 2018