Ngành Thủy Sản Việt Nam

Sản lượng nuôi trồng, đánh bắt thủy sản toàn cầu tăng trưởng với mức CAGR đạt 0.4%/năm trong giai đoạn 2013 – 2020f. Sản lượng thủy sản toàn cầu năm 2019 ước tính đat 178.54 triệu tấn, tăng 0.12% so với năm 2018 trong khi nhu cầu tăng trưởng chậm lại. Giai đoạn 2013 – 2019e, tốc độ tiêu thụ tăng trưởng kép hàng năm của thủy sản đạt 1.77% trong khi tốc độ tăng trưởng dân số kép hàng năm 1.2%.

Tại Việt Nam, sản lượng thủy sản khai thác năm 2019 ước tính đạt 3,768.3 nghìn tấn, tăng 4.5% so với cùng kỳ năm trước. Sản lượng thủy sản nuôi trồng năm 2019 ước tính đạt 4,432.5 nghìn tấn, tăng 6.5% so với cùng kỳ năm trước. Tổng kim ngạch xuất khẩu năm 2019 đạt 8,544 triệu USD tăng trưởng giảm 2.8% so với năm 2018. Các quốc gia nhập khẩu thủy sản Việt nam chủ yếu: Mỹ (17.2%), Nhật Bản (17.1%), Trung Quốc (14.4%)….

 

Danh mục từ viết tắt

Tóm tắt báo cáo

  1. Môi trường kinh doanh

1.1 Tình hình kinh tế vĩ mô

1.2 Hàng rào pháp lý

  1. Thị trường thủy sản thế giới

2.1 Thị trường thủy sản thế giới

2.1.1 Thực trạng sản xuất

2.1.2 Tiêu thụ

  1. Thị trường thủy sản Việt Nam

3.1 Đặc điểm ngành thủy sản Việt Nam

3.2 Thực trạng nuôi trồng và khai thác

3.3 Sản xuất

3.4 Tiêu thụ

3.5 Xuất khẩu

3.6 Động lực phát triển

3.7 Quy hoạch ngành

  1. Phân tích doanh nghiệp

4.1 Giới thiệu doanh nghiệp thủy sản

4.2 Nhóm chỉ tiêu kết quả kinh doanh

4.3 Nhóm chỉ tiêu tài chính

4.4 Chỉ tiêu hiệu quả hoạt động

Tập đoàn Minh Phú – MPC

Công ty CP Vĩnh Hoàn – VHC

Công ty TNHH Thủy sản Biển Đông

Công ty Cổ Phần Đầu tư & Phát triển Đa Quốc Gia I.D.I

Công ty Cổ Phần Hùng Vương – HVG

Công ty TNHH Kinh doanh Chế biến Thủy sản và XNK Quốc Việt

Công ty Cổ phần Nam Việt

Công ty Cổ Phần Thủy sản Sóc Trăng – STAPIMEX:

Công ty Cổ phần Thực phẩm Sao Ta

Công ty CTCP XNK Thủy sản Cửu Long

Danh mục biểu đồ

Biểu đồ 1: Tốc độ tăng trưởng GDP theo quý, 2016 – 2019

Biểu đồ 2: Giá trị sản xuất nông, lâm nghiệp, thủy sản trong năm (theo giá hiện hành), 2016 – 2019

Biểu đồ 3: Tỷ giá VND/USD, 1/2013 – 2019

Biểu đồ 5: Tỷ trọng giá trị ngành thủy sản đóng góp vào kim ngạch xuất khẩu Việt Nam, 2013 – 2019

Biểu đồ 6: Tổng dân số và cơ cấu dân số trong độ tuổi lao động, 2014 – 2018e

Biểu đồ 7: Lực lượng lao động ngành nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản, 2011 – 2018e

Biểu đồ 8: Sản lượng nuôi trồng, đánh bắt thủy sản toàn cầu, 2009 – 2025f

Biểu đồ 9: Cơ cấu vùng khai thác và nuôi trồng năm 2016e

Biểu đồ 10: Cơ cấu ngư dân toàn cầu, 2016e

Biểu đồ 11: Cơ cấu đội tàu đánh cá theo khu vực, 2016e

Biểu đồ 12: Cơ cấu sản lượng đánh bắt thủy sản thế giới theo khu vực, 2016

Biểu đồ 13: Cơ cấu sản lượng đánh bắt và nuôi trồng thủy sản thế giới theo khu vực, 2016

Biểu đồ 14: Cơ cấu sản lượng nuôi trồng thủy sản thế giới theo khu vực, 2016 

Biểu đồ 15: Top các quốc gia về sản lượng nuôi trồng thủy sản lớn nhất

Biểu đồ 16: Top 10 loại cá được đánh bắt nhiều nhất 2016

Biểu đồ 17: Top các quốc gia đánh bắt thủy sản lớn nhất, 2016

Biểu đồ 18: Tiêu thụ thủy sản toàn cầu, 2009 – 2016e

Biểu đồ 19: Tiêu thụ thủy sản trên đầu người, 2009 – 2019e

Biểu đồ 20: Số lượng doanh nghiệp ngành thủy sản, 2013-2018

Biểu đồ 21: Số lượng lao động nuôi trồng, khai thác và chế biến thủy sản, 2013 – 2018

Biểu đồ 22: Diện tích nuôi trồng thủy sản, 2010 – 2017e

Biểu đồ 23: Tàu thuyền đánh cá công suất từ 90 CV, 2010 – 2018e

Biểu đồ 24: Sản lượng sản xuất thủy sản, 2013-2019

Biểu đồ 25: Sản lượng khai thác thủy sản Việt Nam, 2013 – 2019

Biểu đồ 26: Sản lượng khai thác thủy sản của các tỉnh ven biển tại các khu vực, 2017e

Biểu đồ 27: Cơ cấu khai thác thủy sản theo khu vực, 2017e

Biểu đồ 28: Kim ngạch nhập khẩu thủy sản, 2013 – 2019

Biểu đồ 29: Cơ cấu nhập khẩu hàng thủy sản, 2019

Biểu đồ 30: Sản lượng hải sản đông lạnh, 2011 – 2019e

Biểu đồ 31: Giá trị tiêu thụ thủy sản nội địa, 2013 – 2019e

Biểu đồ 32: Tiêu thụ sản phẩm thủy sản đầu người của một số nước, 2019

Biểu đồ 33: Xuất khẩu thủy sản Việt Nam, 2013 – 2019

Biểu đồ 34: Cơ cấu xuất khẩu thủy sản theo giá trị, 2019

Biểu đồ 35: Top thị trường xuất khẩu thủy sản lớn nhất của Việt Nam, 2019

Biểu đồ 36: Diện tích nuôi trồng và sản lượng cá tra qua từng năm, 2012 – 2019

Biểu đồ 37: Cơ cấu sản lượng cá tra theo tỉnh, 10T/2019e

Biểu đồ 38: Giá trị xuất khẩu cá tra, 2013-2019

Biểu đồ 39: Giá trị xuất khẩu cá tra, 2011-2019

Biểu đồ 40: Cơ cấu xuất khẩu cá tra theo giá trị, 2019

Biểu đồ 41: Xuất khẩu cá tra theo chủng loại, 9T/2019

Biểu đồ 42: Giá trị xuất khẩu tôm, 2011 – 2019

Biểu đồ 43: Top quốc gia nhập khẩu tôm Việt Nam theo kim ngạch, 2019

Biểu đồ 44: Diện tích nuôi thả tôm nước lợ, 2011-11T/2019

Biểu đồ 45: Sản lượng một số loài tôm, 2013 – 2019e

Biểu đồ 46: Thị phần lượng xuất khẩu tôm của các doanh nghiệp vào EU, 2017-2018e

Biểu đồ 47: Thị phần lượng xuất khẩu tôm của các doanh nghiệp vào Mỹ, 2017-2018e

Biểu đồ 48: Thị phần lượng xuất khẩu tôm của các doanh nghiệp vào Nhật Bản, 2017-2018e

Biểu đồ 48: Giá trị xuất khẩu ngành cá ngừ, 2011 – 2019

Biểu đồ 49: Các sản phẩm cá ngừ xuất khẩu, 2019

Biểu đồ 50: Chỉ tiêu lợi nhuận, 2017 – 2018

Biểu đồ 51: Tỷ suất tự tài trợ, 2017 – 2018

Biểu đồ 52: Vòng quay tài sản, 2018

Biểu đồ 53: Chi phí quản lí doanh nghiệp/ Doanh thu thuần, 2017 – 2018

Biểu đồ 54: Chi phí bán hàng/ Doanh thu thuần, 2017 – 2018

Biểu đồ 55: Khả năng thanh toán, 2017 – 2018

BIểu đồ 56: Tỷ suất lợi nhuận, 2017 – 2018

 

Danh mục bảng

Bảng 1: Top 10 công ty thủy sản lớn nhất toàn cầu năm 2018

Bảng 2: Sản lượng thủy sản Việt Nam, 2016 –2019

Bảng 3: Cơ sở chế biến thủy sản xuất khẩu theo loại hình doanh nghiệp và loại sản phẩm chế biến năm 2017

Bảng 4: Xuất khẩu cá tra theo doanh nghiệp, 6T/2019

Bảng 5:Các kỳ xem xét hành chính của DOC

Bảng 6:Top doanh nghiệp xuất khẩu tôm Việt Nam, 2018e

Bảng 7: TOP CÁC DOANH NGHIỆP THỦY SẢN CÓ DOANH THU LỚN NHẤT 2018

Bảng 8: Tỷ số nợ/tổng tài sản và nợ/vốn chủ sở hữu, 2018