NGÀNH THÉP VIỆT NAM

9 tháng đầu năm 2019 là một khoảng thời gian thị trường thép có nhiều biến động tích cực: giá thép trong nước lên do ảnh hưởng của giá nguyên vật liệu biến động tuy nhiên thị trường thép lại hết sức sôi động do nhu cầu nhập hàng phục vụ cho mùa xây dựng tăng cao.

Về thép xây dựng, dù thị trường có sự tăng trưởng khá tốt về sản lượng nhưng hiệu quả sản xuất kinh doanh của các doanh nghiệp không tăng tương ứng. Tiêu thụ thép xây dựng tăng 20.71% so với cùng kỳ 2018.

Về thép dẹt, năm 2018 cũng là năm đặc biệt khó khăn với các đơn vị thép dẹt. Hiện 2 dự án thép (Nhà máy Thép Việt – Trung, Dự án Mở rộng giai đoạn 2 Nhà máy Gang thép Thái Nguyên) yếu kém chưa hết khó khăn, còn phụ thuộc vào chính sách bảo hộ phôi thép của ngành công thương, vào tiêu thụ quặng, đặc biệt hiện mất cân đối vốn rất lớn.

Về thương mại thép, dù gặp phải nhiều vấn đề xuất khẩu Việt Nam vẫn tăng lần lượt 23.45% về lượng và 8.78% về giá trị. Trong 9 tháng đầu năm 2019 Trung Quốc vẫn là nhà cung ứng lớn nhất của Việt Nam, chiếm 40.95% tổng lượng thép nhập khẩu.

2019 là một năm ngành thép tiếp tục đối mặt với nhiều khó khăn. Đó là khó khăn từ xu hướng bảo hộ trên thế giới vẫn gia tăng, cuộc chiến thương mại Hoa Kỳ – Trung Quốc chưa có hồi kết, giá nguyên liệu tiếp tục bất ổn sẽ có tác động đến ngành thép Việt Nam.

Tuy vậy, hiệp hội Thép Việt Nam lại có cái nhìn khá lạc quan với ngành thép. Năm 2019, ngành thép Việt Nam vẫn có cơ hội tăng trưởng khi Chính phủ vẫn đặt mục tiêu tăng trưởng kinh tế cao ở mức 6.8 – 7%. Sau 3 năm hẫng hụt giải ngân vốn đầu tư công thì năm 2019, Chính phủ quyết tâm đẩy mạnh giải ngân. Khi tình hình giải ngân tốt lên, các dự án xây dựng mới sẽ tăng và tiêu thụ thép sẽ khởi sắc… Theo đó, năm 2019, tăng trưởng ngành thép vẫn có thể ở mức 10%.ng 3.92 triệu tấn.

Danh mục từ viết tắt
Tóm tắt báo cáo
I. Môi trường kinh doanh
1.1 Tình hình kinh tế vĩ mô
1.2 Khung pháp lý
II. Thị trường thế giới
2.1. Định nghĩa và phân loại
2.2. Quy trình sản xuất
2.2. Công nghệ sản xuất
2.3. Sản xuất
2.4. Tiêu thụ
2.5. Xuất nhập khẩu
III. Thị trường Việt Nam
3.1. Lịch sử hình thành và phát triển
3.2. Chuỗi giá trị của ngành
3.3. Quy mô
3.4. Thép xây dựng
3.5. Tôn mạ
3.6. Xuất nhập khẩu
IV. Quy hoạch và dự báo
4.1. Quy hoạch phát triển ngành
V. Phân tích doanh nghiệp
5.1. Giới thiệu doanh nghiệp
5.2. Phân tích tài chính

Công ty CP Tập đoàn Hòa Phát
Công ty CP Gang thép Thái Nguyên
Công ty CP Thép Pomina
Công ty CP thép VISCO
Công ty CP thép Dana
Công ty CP Tập đoàn Hoa Sen
Công ty CP Thép Nam Kim
Công ty CP Ống thép Việt Đức
Công ty Cổ phần Đại Thiên Lộc
Công ty TNHH Thép SMC
Công ty Cổ phần Tập đoàn Thép Tiến Lên
Công ty Cổ phần Thương mại Xuất nhập khẩu Thiên Nam

Danh mục biểu đồ
Biểu đồ 1: Tốc độ tăng trưởng GDP theo quý, 2016 – 2019
Biểu đồ 2: Tỷ lệ đô thị hóa của Việt Nam, 2012 – 2018
Biểu đồ 3: Tỷ giá VND/USD, 1/2013 – 3/2019
Biểu đồ 4: Lãi suất bình quân, 2012 – 3T/2019
Biểu đồ 5: Giá điện bình quân, 7/2007 – 3/2019
Biểu đồ 6: Biến động giá than, 2013 – 3T/2019
Biểu đồ 7: Sản lượng than sản xuất và xuất khẩu, 2008 – 3T/2019
Biểu đồ 8: Sản xuất thép thế giới, 2011 – Q1/2019
Biểu đồ 9: Cơ cấu sản xuất thép thế giới, 2000 – 2018
Biểu đồ 10: Sản lượng thép top 10 quốc gia dẫn đầu 2017 – 2018
Biểu đồ 11: Sản xuất thép theo ứng dụng, 2017
Biểu đồ 12: Cơ cấu sản xuất thép theo các phương pháp khác nhau, 2017
Biểu đồ 13: Tiêu thụ sắt thép thế giới, 2011 – 2017
Biểu đồ 14: Sản lượng tiêu thụ thép ở 1 số khu vực 2011 – 2017
Biểu đồ 15: Tiêu thụ thép khu vực năm 2017
Biểu đồ 16: Tiêu thụ bình quân đầu người, 2017
Biểu đồ 17: Giá trị gia tăng ngành thép dẹt thế giới, 2015
Biểu đồ 18: Số lượng doanh nghiệp và lao động trong ngành sản xuất thép, 2010 – 2017
Biểu đồ 19: Số lượng doanh nghiệp theo khu vực, 2017
Biểu đồ 20: Sản lượng thép thô Việt Nam, 2007 – Q1/2019
Biểu đồ 21: Sản lượng thép thô các quốc gia trong khu vực, 2018
Biểu đồ 22: Tiêu thụ sản phẩm thép, 2009 – 3T/2019
Biểu đồ 23: Cơ cấu tiêu thụ các sản phẩm thép, 3T/2019
Biểu đồ 24: Thuế tự vệ thép xây dựng, 2017 – 2021
Biểu đồ 25: Sản lượng thép xây dựng 2017 – 3T/2019
Biểu đồ 26: Sản lượng tiêu thụ thép xây dựng, 2011 – 3T/2019
Biểu đồ 27: Thị phần thép xây dựng tại Việt Nam 2010 – 2017
Biểu đồ 28: Diễn biến giá thép cây 2018
Biểu đồ 29: Sản lượng sản xuất và tiêu thụ ống thép 2012 – 3T/2019
Biểu đồ 30: Thị phần sản xuất ống thép 11T/2018
Biểu đồ 31: Thị phần tôn mạ 2018
Biểu đồ 32: Sản lượng sản xuất và tiêu thụ tôn mạ 2012 – 3T/2019
Biểu đồ 33: Thép nhập khẩu giai đoạn 2011 – 3T/2019
Biểu đồ 34: Cơ cấu nhập khẩu thép theo thị trường 3T/2019
Biểu đồ 35: Kim ngạch và nhập khẩu thép Trung Quốc 2016 – 3T/2019
Biểu đồ 36: Sản lượng và kim ngạch xuất khẩu sắt thép các loại, 2009 – 3T/2019
Biểu đồ 37: Cơ cấu thị trường xuất khẩu thép của Việt Nam năm, Q1/2019
Biểu đồ 38: Xuất khẩu thép Việt Nam sang Mỹ 2011 – Q1/2019
Biểu đồ 39: Cơ cấu sản phẩm thép Việt Nam xuất khẩu sang Mỹ, 3T/2019
Biểu đồ 40: Doanh thu thuần và tăng trưởng 2017 – 2018
Biểu đồ 41: Lợi nhuận gộp và tỉ suất lợi nhuận gộp 2017 – 2018
Biểu đồ 42: Chi phí bán hàng/doanh thu thuần 2017 – 2018
Biểu đồ 43: Chi phí quản lý doanh nghiệp/doanh thu thuần 2017 – 2018
Biểu đồ 44: Chi phí tài chính/doanh thu thuần 2017 – 2018
Biểu đồ 45: Cơ cấu tài sản 2018
Biểu đồ 46: Cơ cấu nợ, 2018
Biểu đồ 47: Vòng quay hàng tồn kho, 2018
Biểu đồ 48: Số ngày phải thu 2017 – 2018
Biểu đồ 49: Khả năng thanh toán của các doanh nghiệp 2018
Biểu đồ 50: Hiệu suất sinh lời trên tài sản và vốn chủ sở hữu, 2018
Biểu đồ 51: Lợi nhuận sau thế 2017 – 2018

Danh mục bảng
Bảng 1: Tốc độ tăng trưởng tiêu thụ thép theo ngành giữa các khu vực 2014 – 2016 (%)
Bảng 2: Một số dự án thép đang được đầu tư
Bảng 3: Thị phần thép xây dựng tại Việt Nam 6T/2018