NGÀNH THÉP VIỆT NAM

Ngành thép là ngành công nghiệp nặng quan trọng trong cả khu vực công nghiệp trên thế giới; do đó, những biến động trong ngành sẽ tác động trực tiếp tới lĩnh vực sản xuất công nghiệp, ảnh hưởng đến sự tăng trưởng kinh tế. Ngành thép trong năm 2017 phục hồi mạnh mẽ sau 2 năm giảm liên tục. Sản lượng thép sản xuất toàn cầu ước tính đạt 1,674 triệu tấn, tăng 5.5% so với năm 2016. Châu Á hiện tại vẫn là công xưởng thép chính của toàn cầu, chiếm 69% tổng sản lượng thép trong năm 2017. Ngoài Trung Quốc có mức tăng trưởng ổn định, Ấn Độ tăng trưởng nổi bật, vượt qua Mỹ trở thành nhà sản xuất thép lớn thứ ba thế giới.

Dự báo nhu cầu thép trong năm 2018 tăng trưởng 1.6% đạt 1,648.1 triệu tấn. Mức tăng trưởng mạnh nhất đến từ các khu vực đang phát triển đặc biệt là châu Á. 9 tháng năm 2018, thị trường thép Việt Nam vẫn tăng trưởng tích cực so với cùng kỳ năm trước, sản xuất, tiêu thụ các mặt hàng đều tăng trưởng tích cực. Tính chung 9 tháng đầu năm 2018, tổng sản lượng thép sản xuất đạt 17.84 triệu tấn, tăng 15.65% so với cùng kỳ năm ngoái. 9 tháng đầu năm 2018, tổng lượng tiêu thụ thép các loại đạt 16.15 triệu tấn, tăng gần 25% so với 9 tháng đầu năm 2017. Trong đó, tiêu thụ thép xây dựng đạt 7.39 triệu tấn (tăng 9.99%), ống thép đạt 1.776 triệu tấn (tăng 10.32%), tôn mạ đạt 2.849 triệu tấn (tăng 10.44%).

Ngành thép Việt Nam luôn ở trong tình trạng mất cân đối, thừa thép thô nhưng thiếu các sản phẩm thép khác do nhiều dòng sản phẩm trong nước chưa có khả năng sản xuất, chẳng hạn như phôi thép, thép tấm cuộn cán nóng, thép hình, thép lá… Máy móc và công nghệ sản xuất thép trong nước chỉ đạt mức trung bình so với thế giới, phần lớn sử dụng máy móc và công nghệ thải từ Trung Quốc, dẫn tới tiêu hao năng lượng lớn, hiệu suất kinh tế – kỹ thuật thấp và giá thành sản xuất cao, khó khăn khi cạnh tranh với thép nhâp khẩu giá rẻ từ Trung Quốc. Năm 2018, giá mặt hàng sắt thép dự báo có xu hướng không tăng do nhu cầu tiêu thụ tại một số thị trường khu vực như Trung Quốc có khả năng giảm, bên cạnh đó nhu cầu tiêu dùng trong nước cũng không tăng.

Dự báo, tăng trưởng tiêu thụ ngành thép năm 2018 đạt khoảng 22% lên mức 23.1 triệu tấn. Trong đó, thép xây dựng tăng 10%, thép cuộn cán nóng 154%, thép lá cuộn cán nguội 5%, thép ống hàn 15%, tôn mạ vàng và sơn phủ màu 12%. Theo đó, sản lượng thép xây dựng đạt khoảng 10.04 triệu tấn, ống thép đạt 2.53 triệu tấn và tôn mạ đạt khoảng 3.92 triệu tấn.

1. Môi trường kinh doanh
1.1 Tình hình kinh tế vĩ mô
1.2 Khung pháp lý
2. Thị trường thế giới
2.1. Sản xuất
2.2. Tiêu thụ
3. Thị trường Việt Nam
3.1. Lịch sử hình thành và phát triển
3.2. Chuỗi giá trị của ngành
3.3  Quy mô
3.4  Thép xây dựng
3.5  Ống thép
3.6  Tôn mạ
3.7  Xuất nhập khẩu
4. Quy hoạch phát triển ngành
5. Phân tích doanh nghiệp
5.1 Giới thiệu doanh nghiệp
5.2 Phân tích tài chính
Công ty CP Tập đoàn Hòa Phát
Công ty CP Tập đoàn Hoa Sen
Công ty CP Thép Nam Kim
Công ty CP Thép Pomina
Công ty CP Ống thép Việt Đức
Công ty CP thép Dana
Công ty CP Gang thép Thái Nguyên
Công ty CP thép Việt Nam
Công ty CP thép VISCO

Biểu đồ 1.  Tốc độ tăng trưởng GDP theo quý, 2015 – Q3/2018
Biểu đồ 2.  Tỷ lệ đô thị hóa của Việt Nam, 2012 – 2017
Biểu đồ 3.  Top các mặt hàng nhập khẩu nhiều nhất từ Trung Quốc 9T/2018
Biểu đồ 4.  Tỷ giá CNY/VND, 2016-9T/2018
Biểu đồ 5.  Tỷ giá VND/USD, 2013-9T/2018
Biểu đồ 6.  Lãi suất bình quân, 2012- 9T/2018
Biểu đồ 7.  Biến động giá than, 2013 – 9T/2018
Biểu đồ 8.  Giá điện bình quân, 7/2007 – 6/2018
Biểu đồ 9.  Sản lượng than sản xuất và xuất khẩu, 2008 –9T/2017
Biểu đồ 10.  Lộ trình áp thuế tự vệ chính thức, 3/2016 – 3/2019
Biểu đồ 11.  Sản xuất thép thế giới, 2011-6T/2018
Biểu đồ 12.  Cơ cấu sản xuất thép thế giới, 2006 – 2017
Biểu đồ 13.  Sản xuất thép theo ứng dụng, 2015
Biểu đồ 14.  Cơ cấu sản xuất thép theo các phương pháp khác nhau, 2017
Biểu đồ 15.  Sản lượng tiêu thụ thép ở 1 số khu vực 2011-2017
Biểu đồ 16.  Tiêu thụ thép khu vực năm 2017
Biểu đồ 17.  Tiêu thụ bình quân đầu người 2017
Biểu đồ 18.  Giá trị gia tăng ngành thép dẹt thế giới, 2015
Biểu đồ 19.  So sánh chi phí sản xuất hai lò BOF và EAF
Biểu đồ 20.  Số lượng doanh nghiệp và lao động trong ngành sản xuất thép, 2010 – 2016
Biểu đồ 21.  Số lượng doanh nghiệp theo khu vực, 2015
Biểu đồ 22.  Sản lượng thép thô Việt Nam, 2007 – 9T/2018
Biểu đồ 23.  Sản lượng thép thô các quốc gia trong khu vực 9T/2018
Biểu đồ 24.  Tiêu thụ sản phẩm thép, 2009-9T/2018
Biểu đồ 25.  Cơ cấu tiêu thụ các sản phẩm thép, 9T/2018
Biểu đồ 26.  Sản lượng thép xây dựng 2017 – 9T/2018
Biểu đồ 27.  Thuế tự vệ thép xây dựng, 2017 – 2021
Biểu đồ 28.  Sản lượng tiêu thụ thép xây dựng, 2011 – 9T/2018
Biểu đồ 29.  Diễn biến giá thép, 2016-6T/2018
Biểu đồ 30.  Sản lượng sản xuất và tiêu thụ ống thép 2012 – 9T/2018
Biểu đồ 31.  Sản lượng sản xuất và tiêu thụ tôn mạ 2012 – 9T/2018
Biểu đồ 32.  Sản lượng thép nhập khẩu giai đoạn 2011-9T/2018
Biểu đồ 33.  Cơ cấu nhập khẩu thép theo thị trường 9T/2018
Biểu đồ 34.  Kim ngạch và nhập khẩu thép Trung Quốc 2016 – 9T/2018
Biểu đồ 35.  Sản lượng và kim ngạch xuất khẩu sắt thép các loại, 2009 – 9T/2018
Biểu đồ 36.  Cơ cấu thị trường xuất khẩu thép của Việt Nam 9 tháng đầu năm 2018
Biểu đồ 37.  Xuất khẩu thép Việt Nam sang Mỹ 2011 – 9T/2018
Biểu đồ 38.  Doanh thu thuần và tăng trưởng 2016 – 2017
Biểu đồ 39.  Lợi nhuận gộp và tỉ suất lợi nhuận gộp 2017
Biểu đồ 40.  Chi phí bán hàng/doanh thu thuần 2016 -2017
Biểu đồ 41.  Chi phí quản lý doanh nghiệp/doanh thu thuần 2016 -2017
Biểu đồ 42.  Chi phí tài chính/doanh thu thuần 2016 -2017
Biểu đồ 43.  Cơ cấu tài sản 2017
Biểu đồ 44.  Cơ cấu nợ, 2017
Biểu đồ 45.  Vòng quay hàng tồn kho, 2017
Biểu đồ 46.  Số ngày phải thu 2016 – 2017
Biểu đồ 47.  Khả năng thanh toán của các doanh nghiệp 2017
Biểu đồ 48.  Lợi nhuận sau thế 2016 – 2017
Biểu đồ 49.  Hiệu suất sinh lời trên tài sản và vốn chủ sở hữu, 2017

Bảng 1. Thuế chống bán phá giá mới (áp dụng từ ngày 14/5/2016-06/10/2019)
Bảng 2. Thuế tự vệ chính thức (bắt đầu có hiệu lực từ 02/08/2016)
Bảng 3. Mức thuế chống bán phá giá tạm thời
Bảng 4. Tốc độ tăng trưởng tiêu thụ thép theo ngành giữa các khu vực 2014 – 2016 (%)
Bảng 5. Một số dự án thép đang được đầu tư
Bảng 6. Giới thiệu doanh nghiệp