Ngành Logistic
Thị trường logistics toàn cầu dự báo tăng trưởng trung bình 6.54%/năm trong giai đoạn năm 2017-2020, và đạt 15.5 nghìn tỷ USD vào năm 2024, gần gấp đôi so với mức 8.2 nghìn tỷ USD vào năm 2016.Năm 2018, thương mại quốc tế khá sôi động, bên cạnh đó nhu cầu vận chuyển tăng cùng với sự thay đổi về năng lực vận chuyển đã giúp cho các nhà cung cấp dịch vụ logistics 3PL liên tục tăng doanh thu trong 3 năm trở lại đây.
Riêng tại Việt Nam, Tính chung năm 2019, vận tải hàng hóa đạt 1,684.1 triệu tấn, tăng 9.7% so với năm trước và 322.2 tỷ tấn.km, tăng 7.8%, trong đó vận tải trong nước đạt 1,650 triệu tấn, tăng 9.8% và 179.4 tỷ tấn.km, tăng 10.4%; vận tải ngoài nước đạt 34.1 triệu tấn, tăng 4.3% và 142.8 tỷ tấn.km, tăng 4.7%. Dự kiến thị trường vận chuyển hàng hóa và logistics Việt Nam sẽ đạt mức doanh thu 113.32 tỷ USD vào năm 2022, với tốc độ CARG là 16.56%.

Danh mục từ viết tắt

Tóm tắt báo cáo

  1. Môi trường kinh doanh

1.1 Tình hình kinh tế vĩ mô

1.2 Hàng rào pháp lý

  1. Tổng quan ngành logistics thế giới

2.1 Tổng quan ngành logistics thế giới

2.2 Hoạt động vận tải

2.3 Hoạt động kho bãi

2.4 Hoạt động khai thác cảng

  1. Ngành logistics Việt Nam

3.1 Thực trạng chung ngành logistics Việt Nam

3.2 Hoạt động vận tải

3.3 Hoạt động kho bãi

3.4 Hoạt động khai thác cảng

  1. Các vấn đề phát triển ngành logistics tại Việt Nam

4.1 Thách thức

4.2 Phân tích SWOT

4.3 Quy hoạch

  1. Phân tích doanh nghiệp

5.1 Các doanh nghiệp tiêu biểu trong ngành

5.2 Các doanh nghiệp vận tải

5.3 Các doanh nghiệp khai thác cảng

 

Công ty Cổ phần Vận tải Dầu khí – PVT

Công ty Cổ phần Vận tải Biển Việt Nam – VOS

Công ty Cổ phần Kho vận Miền Nam – STG

Công ty Cổ phần Đại lý Hàng hải Việt Nam – VSA

Công ty Cổ phần Vận tải Xăng dầu Vitaco – VTO

Công ty Cổ phần Vận tải và Thuê tàu biển Việt Nam – VST

Công ty Cổ phần Vinafco – VFC

Công ty Cổ phần VINAFREIGHT – VNF

CÔNG TY CỔ PHẦN GEMADEPT (GMD)

Công ty Cổ phần Đại lý giao nhận vận tải xếp dỡ Tân Cảng – TCL

Công ty Cổ phần Cảng Đồng Nai – PDN

Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Cảng Đình Vũ- DVP

CÔNG TY CỔ PHẦN CONTAINER VIETNAM (VSC)

CÔNG TY CỔ PHẦN VẬN TẢI VÀ XẾP DỠ HẢI AN (HAH)

Công ty Cổ phần Cảng Cát Lái – CLL

CÔNG TY CỔ PHẦN CẢNG ĐOẠN XÁ (DXP)

 

Danh mục biểu đồ

Biểu đồ 1: Tốc độ tăng trưởng GDP theo quý, 2016 – 2019

Biểu đồ 2: Tỷ giá VND/USD, 1/2013 – 12/2019

Biểu đồ 3: Đầu tư trực tiếp nước ngoài, 2013 – 2019

Biểu đồ 4: Giá dầu thô thế giới, 2013 – 2019

Biểu đồ 5: Xuất nhập khẩu hàng hóa, 2013 – 2019

Biểu đồ 6: Quy mô thị trường logistics toàn cầu, 2015 – 2020f

Biểu đồ 7: Quy mô thị trường 3PL Logistics theo khu vực, 2018

Biểu đồ 8: Chi phí logistics và doanh thu đến từ dịch vụ 3PL/Logistics toàn cầu, 2010 – 2022f

Biểu đồ 9: Tỷ trọng chi phí logistics trong GDP và tỷ trọng doanh thu đến từ dịch vụ 3PL/logistics tại một số quốc gia, 2017

Biểu đồ 10: Số vụ mua bán sáp nhập trong ngành vận tải và logistics toàn cầu, Q1/2016 – Q2/2019

Biểu đồ 11: Nhu cầu vận tải biển thế giới, 2013 – 2018e

Biểu đồ 12: Tốc độ tăng trưởng của cung và cầu vận chuyển container đường biển,

2007 – 2018e

Biểu đồ 13: Chỉ số thuê tàu hàng khô Baltic (BDI), 2011 – 2019

Biểu đồ 14: Top các hãng tàu lớn nhất thế giới, 2018

Biểu đồ 15: Sản lượng hàng hóa vận chuyển qua hàng không thế giới, 2004- 2019e

Biểu đồ 16: Doanh thu vận chuyển hàng hóa hàng không của thế giới, 2004 -2020e

Biểu đồ 17: Cơ cấu hàng hóa thông qua cảng theo khu vực, 2018

Biểu đồ 18: Top cảng biển có sản lượng hàng hóa thông qua cao nhất thế giới, 2018

Biểu đồ 19: Tỷ trọng hàng container trong vận tải biển, 1980 – 2020f

Biểu đồ 20: Sản lượng hàng hóa container thông qua cảng biển thế giới, 2008 – 2018

Biểu đồ 21: Tỷ trọng hàng container thông qua các khu vực, 2018

Biểu đồ 22: Top các cảng container lớn nhất thế giới, 2017-2018

Biểu đồ 23: Sản lượng hàng hóa qua cảng hàng không từng khu vực, 2019

Biểu đồ 24: Sản lượng hàng hóa thông qua các cảng hàng không lớn nhất thế giới, 2018

Biểu đồ 25: Doanh thu ngành logistics Việt Nam, 2011 – 2018

Biểu đồ 26: Cơ cấu doanh thu ngành logistics, 2018

Biểu đồ 27: Tỷ lệ % chi phí Logistic trong GDP năm 2016 của Việt Nam so với các khu vực, 2017-2018

Biểu đồ 28: Xếp hạng LPI của Việt Nam, 2010-2018

Biểu đồ 29: Số mặt hàng phải kiểm tra chuyên ngành trước thông quan, 2017-2018

Biểu đồ 30: Tỷ trọng vận tải hàng hóa theo khu vực vận tải, 2019

Biểu đồ 31: Tỷ trọng hàng hóa vận chuyển qua các loại hình vận tải, 2018-2019

Biểu đồ 32: Sản lượng vận tải hàng hóa đường bộ một số tỉnh, thành phố, 2018-2019

Biểu đồ 33: Sản lượng hàng hóa vận chuyển qua đường bộ, 2013 – 2019

Biểu đồ 34: Sản lượng hàng hóa vận chuyển qua đường sắt,2019

Biểu đồ 35: Sản lượng vận tải hàng hóa đường biển của một số tỉnh, 2018-2019

Biểu đồ 36: Sản lượng hàng hóa vận chuyển qua đường biển, 2012 -2019

Biểu đồ 37: Sản lượng hàng hóa vận chuyển qua đường thủy nội địa, 2010 – 2019

Biểu đồ 38: Sản lượng hàng hóa vận chuyển qua đường thủy qua một số tỉnh, thành phố, 2018 – 2019

Biểu đồ 39: Sản lượng hàng hóa vận chuyển qua đường hàng không,2012 – 2019

Biểu đồ 40: Thị phần vận tải nội địa, 2018

Biểu đồ 41: Quy mô kho hàng của các doanh nghiệp có trung tâm phân phối lớn Việt Nam, 2018

Biểu đồ 42: Sản lượng hàng hóa thông qua cảng, 2013 – 2019

Biểu đồ 43: Sản lượng hàng container qua cảng, 2013 – 2019

Biểu đồ 44: Thị phần cảng biển Việt Nam, 2018e

Biểu đồ 45: Sản lượng hàng hóa container qua từng khu vực, 2013 – 2019e

Biểu đồ 46: Sản lượng hàng hóa thông qua cảng theo vùng, 2013 – 2019e

Biểu đồ 47: Sản lượng hàng qua cảng miền Bắc, 2013 – 2018e

Biểu đồ 48: Sản lượng container qua cảng miền Bắc, 2011 – 2018e

Biểu đồ 49: Cơ cấu sản lượng container qua cảng miền Bắc, 2018e

Biểu đồ 50: Sản lượng hàng hóa qua cảng khu vực Hải Phòng, 2010 -2020

Biểu đồ 51: Sản lượng hàng hóa qua cảng miền Trung, 2013 – 2018e

Biểu đồ 52: Sản lượng hàng container qua cảng miền Trung, 2013 – 2018e

Biểu đồ 53: Cơ cấu sản lượng container khu vực cảng miền Trung, 2018e

Biểu đồ 54: Sản lượng container qua cảng miền Nam, 2013-2018e

Biểu đồ 55: Sản lượng hàng hóa thông qua cảng khu vực miền Nam, 2013-2018e

Biểu đồ 56: Cơ cấu sản lượng container qua cảng miền Nam, 2018e

Biểu đồ 57: Sản lượng hàng hóa thông qua cảng khu vực Đông Nam Bộ, 2013 – 2018e

Biểu đồ 58: Sản lượng hàng hóa thông qua cảng khu vực Đồng bằng sông Cửu Long, 2011 – 2018e

Biểu đồ 59: Doanh thu thuần, 2017 – 2018

Biểu đồ 60: Chỉ tiêu lợi nhuận, 2017 – 2018

Biểu đồ 61: Cơ cấu nguồn vốn, 2017 – 2018

Biểu đồ 62: Khả năng thanh toán, 2017 – 2018

Biểu đồ 63: Tỷ suất lợi nhuận, 2017 – 2018

Biểu đồ 64: Doanh thu thuần, 2017 – 2018

Biểu đồ 65: Tỷ suất lợi nhuận gộp, 2017 – 2018

Biểu đồ 66: Tỷ số lợi nhuận, 2017 – 2018

Biểu đồ 67: Khả năng trả nợ doanh nghiệp cảng, 2017 – 2018

Biểu đồ 68: Khả năng trả nợ của doanh nghiệp vận tải, 2017 – 2018

Biểu đồ 69: Chỉ số về lợi nhuận của doanh nghiệp cảng và doanh nghiệp vận tải, 2017 – 2018

 

Danh mục bảng

Bảng 1: Các văn bản pháp luật cơ bản có liên quan

Bảng 2: Top quốc gia có xếp hạng LPI cao nhất thế giới, 2018

Bảng 3: Doanh thu của 10 nhà cung ứng dịch vụ 3PL lớn nhất trên thế giới, 2017

Bảng 4: Các tuyến thương mại tăng trưởng lớn nhất, 2016

Bảng 5: Top 10 công ty có hệ thống kho lạnh lớn nhất thế giới, 2019e

Bảng 6: Các thị trường có giá thuê kho vận tăng mạnh nhất, 2017

Bảng 7: Top các thị trường có giá thuê kho vận lớn nhất thế giới, 2017

Bảng 8: Các thị trường có giá thuê kho vận giảm mạnh nhất, 2017

Bảng 9: Hệ thống giao thông đường bộ Việt Nam, 2018e

Bảng 10: Vận tốc bình quân trên các tuyến đường sắt, 2014 – 2017

Bảng 11: Tải trọng cho phép trên các tuyến đường

Bảng 12: Số liệu đường sắt chính tuyến, đường ga, đường nhánh, 2015-2018

Bảng 13: Số lượng các phương tiện vận chuyển hàng hóa đường thủy nội địa, 2017

Bảng 14: So sánh hiệu quả phương thức vận tải container đường sông và đường bộ qua khoảng cách

Bảng 15: So sánh chi phí vận chuyển sà lan và đường bộ theo các tuyến

Bảng 16: Thông số các cảng hàng không có nhà ga hàng hóa, 2018

Bảng 17: So sánh nhà kho và trung tâm phân phối

Bảng 18: Khả năng tiếp nhận tàu của các cầu cảng biển Việt Nam

Bảng 19: Bãi container cảng Hải Phòng

Bảng 20: Kho CFS cảng Hải Phòng

Bảng 21: Các dự án đang được đầu tư tại cảng khu vực Hải Phòng

Bảng 22: Các dự án đang được đầu tư tại cảng khu vực Quảng Ninh

Bảng 23: Các dự án đang được đầu tư tại miền Trung

Bảng 24: Các dự án đang được đầu tư

Bảng 25: NHU CẦU HÀNG HÓA THÔNG QUA HỆ THỐNG CẢNG CẠN ĐẾN NĂM 2025, 2030 VÀ SAU 2030

Bảng 26: QUY HOẠCH CHI TIẾT PHÁT TRIỂN CẢNG CẠN KHU VỰC MIỀN BẮC

Bảng 27: QUY HOẠCH CHI TIẾT PHÁT TRIỂN CẢNG CẠN KHU VỰC MIỀN TRUNG – TÂY NGUYÊN

Bảng 28: QUY HOẠCH CHI TIẾT PHÁT TRIỂN CẢNG CẠN KHU VỰC MIỀN NAM

Bảng 29: DANH MỤC CÁC DỰ ÁN TRUNG TÂM LOGISTICS ƯU TIÊN ĐẦU TƯ ĐẾN NĂM 2020

Bảng 30: QUY HOẠCH CÁC TRUNG TÂM LOGISTICS TRÊN ĐỊA BÀN CẢ NƯỚC ĐẾN NĂM 2020, ĐỊNH HƯỚNG ĐẾN NĂM 2030

Bảng 31: QUY HOẠCH CÁC TRUNG TÂM LOGISTICS TRÊN ĐỊA BÀN CẢ NƯỚC ĐẾN NĂM 2020, ĐỊNH HƯỚNG ĐẾN NĂM 2030

Bảng 32: Một số doanh nghiệp vận tải tiêu biểu

Bảng 33: Một số doanh nghiệp cảng tiêu biểu