Ngành Gỗ Việt Nam

Thị trường chế biến gỗ toàn cầu dự kiến tăng từ 283 tỷ USD trong năm 2012 lên 531 tỷ USD vào năm 2020 với mức tăng trưởng hàng năm là 9.2%. Châu Á là khu vực lớn nhất trong thị trường chế biến gỗ về tiêu thụ vào năm 2017, chiếm 55% thị phần. Điều này có thể là do nhu cầu cao về các sản phẩm đồ gỗ, được thúc đẩy bởi một số lượng lớn tầng lớp trung lưu và thu nhập khả dụng đang tăng lên ở các nước như Trung Quốc và Ấn Độ. . Trong năm 2019, diện tích rừng trồng tập trung ước tính đạt 273.6 nghìn ha, giảm 4.5% so với năm trước. Trong năm 2019, tổng kim ngạch nhập khẩu gỗ nguyên liệu ước đạt 1.96 tỷ USD, tăng 3.5% so với năm 2018. Trong đó kim ngạch nhập khẩu gỗ tròn và gỗ xẻ lần lượt là 635.7 và 966.3 triệu USD. Trong năm 2019, sản lượng dăm gỗ sản xuất ước đạt 7,275 nghìn tấn, tăng 13% so với năm 2018. Trong năm 2019, sản lượng sản xuất ván nhân tạo (bao gồm gỗ dán, gỗ lạng, gỗ đã được làm tăng độ rắn, ván ép từ gỗ và các vật liệu tương tự) ước đạt 6,422 nghìn m³, gần như không đổi so với năm 2018. Trong năm 2019, sản lượng sản xuất sản phẩm gỗ nội thất ước đạt 110.4 triệu chiếc, …

Từ viết tắt

Tóm tắt báo cáo

  1. Môi trường kinh doanh

1.1 Tình hình kinh tế vĩ mô

1.2 Hàng rào pháp lý

  1. Thị trường gỗ thế giới

2.1 Sản xuất

  1. Thị trường gỗ Việt Nam

3.1 Lịch sử hình thành và phát triển

3.2 Chuỗi giá trị ngành chế biến gỗ Việt Nam

3.3 Sản xuất

3.4 Tiêu thụ

3.5 Xuất nhập khẩu

3.6 Quy hoạch phát triển ngành

3.7 Triển vọng ngành gỗ

  1. Phân tích doanh nghiệp

4.1 Giới thiệu doanh nghiệp

4.2 Phân tích tài chính

 

Danh mục biểu đồ

 Biểu đồ 1: Tốc độ tăng trưởng GDP theo quý, 2016 – 2019

 Biểu đồ 2: Kim ngạch xuất khẩu của Việt Nam, 2011-2019 

 Biểu đồ 3: Cơ cấu GDP theo giá hiện hành, 2019

 Biểu đồ 4: Tỷ giá VND/USD, 1/2013 – 9/2019

 Biểu đồ 5: Giá dầu thô thế giới, 2011 – 9/2019

 Biểu đồ 6: Sản xuất và tiêu thụ gỗ tròn thế giới, 2010-2030f

 Biểu đồ 7: Cơ cấu sản xuất gốc tròn công nghiệp theo khu vực, 2018

 Biểu đồ 8: Thương mại gỗ tròn thế giới, 2010 – 2018

 Biểu đồ 9: Các loại gỗ sử dụng nhiều nhất tại thị trường Đông Nam Á, 2017

 Biểu đồ 10: Top các nước sản xuất gỗ tròn công nghiệp lớn nhất thế giới, 2018

 Biểu đồ 11: Top các nước tiêu thụ gỗ tròn công nghiệp lớn nhất thế giới, 2018

 Biểu đồ 12: Top các nước tiêu thụ gỗ tròn công nghiệp lớn nhất thế giới, 2018

 Biểu đồ 13: Top các nước nhập khẩu gỗ tròn lớn nhất thế giới, 2018

 Biểu đồ 14: Cơ cấu sản xuất gỗ xẻ theo khu vực, 2018

 Biểu đồ 15: Sản xuất và tiêu thụ gỗ xẻ thế giới, 2013-2030f

 Biểu đồ 16: Cơ cấu sản xuất gỗ công nghiệp theo quốc gia, 2018

 Biểu đồ 17: Chỉ số giá sản xuất nội thất gỗ cho trẻ em, 2004-2018

 Biểu đồ 18: Chỉ số giá sản xuất ghế gỗ văn phòng, 1998-2018

 Biểu đồ 19: Chỉ số giá sản xuất nội thất gỗ văn phòng, 1965-2018

 Biểu đồ 20: Chỉ số giá sản xuất đồ gỗ nội thất phòng ăn và phòng bếp, 1967-2018

 Biểu đồ 21: Số lượng doanh nghiệp và lao động ngành gỗ, 2013 – 2018

 Biểu đồ 22: Phân bổ doanh nghiệp chế biến gỗ theo vùng, 2018e 

 Biểu đồ 23: Doanh thu và Lợi nhuận ngành gỗ, 2013 – 2018e

 Biểu đồ 24: Vốn đầu tư và tài sản cố định ngành gỗ, 2013 – 2018e

 Biểu đồ 25: Giá trị sản xuất ngành chế biến gỗ, 2013 – 2019e

 Biểu đồ 26: Sản lượng sản xuất dăm gỗ Việt Nam, 2013 – 2019

 Biểu đồ 27: Sản lượng sản xuất ván nhân tạo, 2013 – 2019

 Biểu đồ 28: Phân loại doanh nghiệp theo nguồn gốc vốn, 2015

 Biểu đồ 29: Cơ cấu sản xuất đồ gỗ nội thất theo loại sản phẩm,2019e

 Biểu đồ 30: Sản lượng sản xuất sản phẩm gỗ nội thất, 2013 – 2019e

 Biểu đồ 31: Giá trị tiêu thụ đồ gỗ Việt Nam tại thị trường nội địa, 2013 – 2019e

 Biểu đồ 32: Top 10 doanh nghiệp chế biến gỗ có doanh thu cao nhất, 2018

 Biểu đồ 33: Giá trị tiêu thụ dăm gỗ, 2013 – 2019e

 Biểu đồ 34: Giá trị tiêu thụ nhóm ván nhân tạo, 2013 – 2019e

 Biểu đồ 35: Giá trị tiêu thụ nhóm sản phẩm gỗ nội thất, 2013 – 2019e

 Biểu đồ 36: Kim ngạch xuất khẩu gỗ và sản phẩm gỗ của Việt Nam, 2013 – 2019 

 Biểu đồ 37: Cơ cấu đóng góp vào xuất khẩu gỗ và sản phẩm gỗ của Việt Nam, 2013 -2019

 Biểu đồ 38: Xuất khẩu gỗ và sản phẩm gỗ theo tháng, 2016 – 2019

 Biểu đồ 39: Cơ cấu xuất khẩu sản phẩm nội thất, năm 2019

 Biểu đồ 40: Kim ngạch xuất khẩu 1 số sản phẩm gỗ, 2019

 Biểu đồ 41: Xuất khẩu gỗ và sản phẩm gỗ sang thị trường Mỹ, 2013-2019

 Biểu đồ 42: Giá trị nhập khẩu đồ gỗ nội thất của Mỹ, 11T/2019 

 Biểu đồ 43: Kim ngạch xuất khẩu gỗ và sản phẩm gỗ sang Trung Quốc, 2013 – 2019

 Biểu đồ 44: Kim ngạch xuất khẩu gỗ và sản phẩm gỗ sang châu  u, 2009 – 9T/2019e

 Biểu đồ 45: Tỷ trọng xuất khẩu gỗ và sản phẩm gỗ sang EU theo quốc gia, 9T/2019e 

 Biểu đồ 46: Xuất khẩu dăm gỗ của Việt Nam, 2013 – 2019

 Biểu đồ 47: Cơ cấu thị trường xuất khẩu dăm gỗ theo giá trị, 4T/2019

 Biểu đồ 48: Top các doanh nghiệp xuất khẩu dăm gỗ, 2018

 Biểu đồ 49: Giá trị xuất khẩu các loại ván của Việt Nam, 2011 – 2018

 Biểu đồ 50: Xuất khẩu các loại ván của Việt Nam, 2013 – 5T/2019e

 Biểu đồ 51: Lượng và giá trị đồ gỗ xuất khẩu, 2013 – 2019

 Biểu đồ 52: Giá trị xuất khẩu sản phẩm đồ gỗ nội thất, 2013 – 2019

 Biểu đồ 53: Nhập khẩu gỗ và sản phẩm gỗ của Việt Nam, 2013 – 2019

 Biểu đồ 54: Cơ cấu thị trường nhập khẩu gỗ và sản phẩm gỗ của Việt Nam, 2019

 Biểu đồ 55: Chỉ tiêu lợi nhuận, 2017 – 2018

 Biểu đồ 56: Chi phí bán hàng, 2017 – 2018

 Biểu đồ 57: Chi phí quản lí doanh nghiệp, 2017 – 2018

 Biểu đồ 58: Số ngày tồn kho, 2017-2018

 Biểu đồ 59: Kỳ thu tiền bình quân, 2017-2018

 Biểu đồ 60: Tỷ suất tự tài trợ, 2017 – 2018

 Biểu đồ 61: Khả năng thanh toán, 2017 – 2018

 Biểu đồ 62: Tỷ suất lợi nhuận, 2017 – 2018

 

Danh mục bảng

 Bảng 1: Quy mô doanh nghiệp ngành gỗ theo vốn đầu tư và theo lao động, 2016

 Bảng 2: Số dự án FDI ngành gỗ theo loại hình hoạt động, 2019

 Bảng 3: Số doanh nghiệp FDI theo quốc gia ngành gỗ, 2019

 Bảng 4: Thị trường cung cấp chính đồ nội thất bằng gỗ tới thị trường EU 27, 11T/2018

 Bảng 5: Lượng dăm xuất khẩu sang các thị trường chính (triệu tấn), 2015- 4T/2019 

 Bảng 6 : Top 10 doanh nghiệp ngành gỗ có doanh thu lớn nhất, 2018