NGÀNH GIẤY VÀ BỘT GIẤY VIỆT NAM

Theo dữ liệu được công bố bởi Hội đồng sản phẩm giấy và bột giấy toàn cầu, tiêu thụ bột giấy toàn cầu đạt x.xx triệu tấn trong tháng 3/2019. Việc đâu tư hàng loạt dây chuyền sản xuất mới trong giai đoạn 2016-2019 dự báo một sự bùng nổ lượng cung bột giấy trên thị trường trong tương lai.

Ngành công nghiệp giấy ra đời khá sớm ở Việt Nam, ngay từ năm 1912. Trong vài năm trở lại đây, ngành giấy tăng trưởng đều nhưng tương đối chậm, chưa đáp ứng được nhu cầu trong nước về chất lượng và số lượng. Sản lượng ngành giấy 3 tháng đầu năm tăng 32% so với cùng kỳ do nguồn cung bột giấy đang dần ổn định hơn những năm trước.

Trong giai đoạn 2011-2018, tiêu thụ giấy các loại tại thị trường Việt Nam đang tăng nhanh chóng với tốc độ tăng trung bình hàng năm đạt 9.8%. Trong 3 tháng năm 2019 nhờ sản lượng sản xuất giấy tăng trưởng khá, sản lượng tiêu thụ giấy cũng tăng trưởng tích cực, ước tính tăng 15.5% so với cùng kỳ năm trước. Nhóm giấy bao bì tăng trưởng mạnh, tổng lượng tiêu thụ giấy làm bao bì Việt Nam 3 tháng năm 2019 chiếm tỷ trọng 77.2% trên tổng lượng tiêu dùng các loại giấy, tăng trưởng 20.0% so với năm trước.

Hiện tại, ngành giấy Việt Nam sản xuất vẫn chủ yếu phục vụ thị trường trong nước, và xuất khẩu rất ít. Tổng kim ngạch xuất khẩu giấy Việt Nam tăng trưởng liên tục trong giai đoạn 2011 – 2018 với tốc độ tăng trưởng kép CAGR đạt 13.0%. Kim ngạch xuất khẩu giấy và sản phẩm từ giấy trong quý 1/2019 tăng 8.5% so với cùng kỳ năm 2018.

Danh mục từ viết tắt
Tóm tắt báo cáo
1. Môi trường kinh doanh
1.1. Kinh tế vĩ mô
1.2. Hàng rào pháp lý
2. Thị trường bột giấy và giấy thế giới
2.1. Bột giấy
2.1.1. Thực trạng sản xuất
2.1.2. Tiêu thụ
2.1.3. Thương mại bột
2.2. Giấy
2.2.1. Thực trạng sản xuất
2.2.2. Tiêu thụ
2.2.3. Thương mại giấy
2.3. Thị trường bột giấy và giấy một số quốc gia
3. Ngành bột giấy và giấy Việt Nam
3.1. Lịch sử hình thành phát triển
3.2.1. Bột giấy
3.2.2. Sản xuất
3.2.3. Tiêu thụ
3.3. Giấy
3.3.1. Sản xuất
3.3.2. Tiêu thụ
3.3.3. Xuất nhập khẩu
4. Tổng quan ngành
4.1. Phân tích rủi ro
4.2. Phân tích cạnh tranh
4.3. Quy hoạch ngành
4.4. Dự báo
5. Phân tích doanh nghiệp
5.1. Giới thiệu doanh nghiệp
5.2. Nhóm chỉ tiêu kết quả kinh doanh
5.3. Nhóm chỉ tiêu tài chính
5.4. Chỉ tiêu hiệu quả hoạt động
6. Phụ lục
Công ty cổ phần Diana Unicharm
Công ty TNHH Kimberly-Clark Việt Nam
Công ty TNHH Giấy Kraft Vina
Công ty Cổ phần Giấy Sài Gòn
Công ty cổ phần giấy An Hòa
Công ty TNHH Xưởng giấy Chánh Dương
Công ty TNHH Box-Pak Việt Nam
Công ty Cổ phần bao bì Biên Hòa
Công ty cổ phần bao bì Sabeco – Sông Lam

 

Danh mục biểu đồ
Biểu đồ 1: Tốc độ tăng trưởng GDP theo quý, 2016 – 2019
Biểu đồ 2: Chỉ số sản xuất ngành Công nghiệp chế biến, chế tạo, 2012 – Q1/2019
Biểu đồ 3: Lãi suất bình quân, 2012- 3T/2019
Biểu đồ 4: Tỷ trọng giá trị ngành bột giấy và giấy đóng góp vào kim ngạch xuất khẩu Việt Nam, 2012- 3T/2019
Biểu đồ 5: Tỷ giá VND/USD, 1/2013-3/2019
Biểu đồ 6: Tỷ giá VND/CNY, 1/2016-3/2019
Biểu đồ 7: Tổng số dân và cơ cấu dân số trong độ tuổi lao động giai đoạn 2010-2018
Biểu đồ 8: Tăng trưởng tổng mức bán lẻ hàng hóa và dịch vụ tiêu dùng, 2011 – Q1/2019
Biểu đồ 9: Cơ cấu sản xuất bột giấy theo quốc gia, 2018e
Biểu đồ 10: Sản lượng bột giấy Thế giới, 2014-2020f
Biểu đồ 11: Cơ cấu tiêu thụ bột giấy Thế giới theo khu vực, 2018e
Biểu đồ 12: Tiêu thụ bột giấy Thế giới theo từng loại, 2011 – 2018e
Biểu đồ 13: Xuất nhập khẩu bột giấy Thế giới, 2017 – 2018
Biểu đồ 14: Cơ cấu nhập khẩu bột giấy theo quốc gia, 2018e
Biểu đồ 15: Top 10 Quốc gia dẫn đầu về sản lượng giấy, 2016-2017
Biểu đồ 16: Sản lượng giấy thế giới, 2012-2018e
Biểu đồ 17: Sản lượng giấy bìa, giấy đóng gói Thế giới, 2012-2018e
Biểu đồ 18: Cơ cấu giấy bìa, giấy đóng gói Thế giới, 2018e
Biểu đồ 19: Sản lượng giấy tissue toàn cầu, 2000 – 2018e
Biểu đồ 20: Cơ cấu sản xuất giấy tissue thế giới theo quốc gia, 2017
Biểu đồ 21: Doanh thu tiêu thụ giấy tissue toàn cầu, 2012-2020f
Biểu đồ 22: Tiêu dùng giấy Thế giới theo khu vực, 2012 – 2017e
Biểu đồ 23: Cơ cấu xuất khẩu giấy thế giới theo từng loại, 2018e
Biểu đồ 24: Kim ngạch xuất khẩu giấy thế giới, 2010-20185
Biểu đồ 25: Sản lượng bột giấy ở Trung Quốc, 2013 – 2018e
Biểu đồ 26: Công suất giấy mới của Trung Quốc, 2012 – 2019f
Biểu đồ 27: Xuất nhập khẩu giấy Trung Quốc, 2013 – 2018
Biểu đồ 28: Xuất nhập khẩu bột giấy Trung Quốc, 2012 – 2018
Biểu đồ 29: Cơ cấu nhập khẩu bột giấy của Trung Quốc, 2017-2018
Biểu đồ 30: Sản lượng giấy sản xuất ở Mỹ, 2011 – 2017e
Biểu đồ 31: Sản xuất bột giấy tại Mỹ, 2010-2018e
Biểu đồ 32: Kim ngạch xuất nhập khẩu bột giấy Mỹ, 2010 – 2018
Biểu đồ 33: Cơ cấu xuất khẩu bột giấy của Mỹ theo giá trị, 2018
Biểu đồ 34: Thương mại giấy Mỹ, 2017 – 2018
Biểu đồ 35: Sản lượng giấy và giấy bìa Nhật Bản, 2013 – 2018
Biểu đồ 36: Xuất nhập khẩu bột giấy Nhật Bản, 2010 – 2018
Biểu đồ 37: Xuất nhập khẩu giấy tái chế của Nhật Bản, 2012-2018
Biểu đồ 38: Cơ cấu nhập khẩu giấy của Nhật Bản, 2018
Biểu đồ 39: Thương mại giấy và giấy bìa của Nhật Bản, 2017 – 2018
Biểu đồ 40: Cơ cấu xuất khẩu giấy của Nhật Bản, 2018
Biểu đồ 41: Sản lượng bột giấy, 2010 – Q1/2019
Biểu đồ 42: Tiêu thụ bột giấy theo sản lượng, 2010 – Q1/2019
Biểu đồ 43: Doanh thu tiêu thụ bột giấy, 2010 – Q1/2019e
Biểu đồ 44: Nhập khẩu bột giấy 2011 – 2018e
Biểu đồ 45: Cơ cấu nhập khẩu bột giấy Việt Nam theo giá trị, 2018
Biểu đồ 46: Sản xuất ngành giấy theo loại, 2012 – Q1/2019
Biểu đồ 47: Cơ cấu sản xuất giấy theo loại, 3T/2019e
Biểu đồ 48: Tiêu dùng giấy sản xuất nội địa, 2011 – Q1/2019e
Biểu đồ 49: Bình quân tiêu thụ giấy trên đầu người tại Việt Nam, 2011 – 2018
Biểu đồ 50: Doanh thu tiêu thụ ngành giấy, 2010 – Q1/2019e
Biểu đồ 51: Cơ cấu tiêu thụ các loại giấy, Q1/2019e
Biểu đồ 52: Cơ cấu tiêu thụ giấy tissue theo loại, 2018
Biểu đồ 63: Xuất khẩu giấy và các sản phẩm giấy , 2011 – 3T/2019
Biểu đồ 54: Top 10 quốc gia nhập khẩu giấy và các sản phẩm từ giấy của Việt Nam theo giá trị, Q1/2019
Biểu đồ 55: Cơ cấu xuất khẩu giấy theo dòng sản phẩm (theo sản lượng), 2T/2019
Biểu đồ 56: Đóng góp của các doanh nghiệp FDI trong xuất khẩu giấy, 2013 – Q1/2019
Biểu đồ 57: Nhập khẩu giấy các loại, 2011 – Q1/2019
Biểu đồ 58: Cơ cấu nhập khẩu giấy và các sản phẩm giấy theo giá trị, Q1/2019
Biểu đồ 59: Nhập khẩu sản phẩm giấy, 2011 – Q1/2019
Biểu đồ 60: Cơ cấu nhập khẩu giấy theo sản lượng, 3T/2019
Biểu đồ 61: Tăng trưởng doanh thu thuần 2017-2018
Biểu đồ 62: Tỷ suất lợi nhuận gộp, 2017-2018
Biểu đồ 63: Chi phí bán hàng/doanh thu thuần, 2017-2018
Biểu đồ 64: Chi phí quản lý doanh nghiệp/doanh thu thuần, 2017-2018
Biểu đồ 65: Chi phí tài chính/doanh thu thuần, 2017-2018
Biểu đồ 66: Số ngày thu tiền bình quân, 2018
Biểu đồ 67: Khả năng thanh toán, 2017-2018
Biểu đồ 68: Số ngày tồn kho, 2018
Biểu đồ 69: Cơ cấu tài sản và vòng quay tổng tài sản 2018
Biểu đồ 70: Cơ cấu nợ và hệ số nợ/VCSH 2018
Biểu đồ 71: Tỷ suất lợi nhuận, 2018

Danh mục bảng
Bảng 1: Định mức tiêu hao năng lượng áp dụng cho các sản phẩm giấy giai đoạn đến hết năm 2020
Bảng 2: Top 10 Quốc gia xuất khẩu giấy theo giá trị, 2018
Bảng 3: Top 10 Quốc gia nhập khẩu giấy theo giá trị, 2018
Bảng 4: Top 10 quốc gia có kim ngạch xuất khẩu bột giấy lớn nhất sang thị trường Mỹ, 2018
Bảng 5: Top 10 công ty giấy lớn nhất toàn cầu năm 2018
Bảng 6: Danh mục các dự án đầu tư theo từng giai đoạn
Bảng 7: Các chỉ tiêu về công suất thiết kế
Bảng 8: Các chỉ tiêu về sản lượng
Bảng 9: Vùng và diện tích vùng phát triển cây nguyên liệu giấy
Bảng 10: Top các doanh nghiệp giấy và bột giấy tiêu biểu 2017