NGÀNH DỊCH VỤ LƯU TRÚ VIỆT NAM

Trong thập kỷ qua, du lịch ngày càng trở nên dễ tiếp cận hơn với người dân thế giới. Do đó, ngành du lịch đã có những bước phát triển mạnh mẽ đặc biệt trong những năm gần đây. Ngành du lịch trong những năm qua phát triển là động lực giúp cho số lượng cơ sở lưu trú tăng trưởng. Số lượng phòng khách sạn và phòng nghỉ thế giới có xu hướng tăng trưởng liên tục qua các năm trong giai đoạn 2014 – 2025f. Hiện nay trên thế giới có khoảng hơn 700,000 khách sạn và khu nghỉ dưỡng nằm rải rác trên toàn cầu.

Việt Nam là một trong những điểm đến du lịch có tốc độ phát triển nhanh nhất khu vực Đông Nam Á nhờ vào nhiều yếu tố thuận lợi như tăng trưởng của lượng khách du lịch, các thương hiệu khách sạn quốc tế mới gia nhập thị trường, chính sách visa được nới lỏng cùng sự phát triển của cơ sở hạ tầng. Trong 3 tháng đầu năm 2019, lượng khách quốc tế đến Việt Nam tăng 7% so với cùng kỳ năm 2018. Tổng thu từ khách du lịch tăng 8.35% so với cùng kì năm trước.

Nhờ sự phát triển của ngành du lịch trong nước những năm qua, số lượng doanh nghiệp hoạt động dịch vụ lưu trú cũng liên tục tăng trưởng đều đặn hàng năm. Trong giai đoạn 2010-2017, số lượng doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực dịch vụ lưu trú đạt mức tăng trưởng kép hàng năm là 7.4%.

Trong Q1/2019, nguồn cung tại Hà Nội và TP. HCM không có nhiều biến động, giảm nhẹ ở Hà Nội và duy trì ổn định tại TP. HCM. Công suất hoạt động và mức giá cho thuê phòng bình quân của thị trường Hà Nội và TP.HCM trong Q1/2019 đều ghi nhận tăng mạnh ở tất cả các phân khúc nhờ vào mùa du lịch trọng điểm của 2 thành phố. Các thành phố trọng điểm du lịch như Đà Nẵng, Nha Trang, Phú Quốc đều có mức công suất hoạt động là khá cao.

Danh mục từ viết tắt
Tóm tắt báo cáo
1. Môi trường kinh doanh
1.1 Tình hình kinh tế vĩ mô
1.2 Hàng rào pháp lý
2. Ngành du lịch, lữ hành và ngành dịch vụ lưu trú thế giới
2.1 Ngành du lịch và lữ hành thế giới
2.1.1 Quy mô ngành du lịch và lữ hành thế giới
2.1.2 Thực trạng ngành du lịch và lữ hành thế giới
2.2 Ngành dịch vụ lưu trú thế giới
2.2.1 Quy mô ngành dịch vụ lưu trú thế giới
2.2.2 Thực trạng ngành dịch vụ lưu trú thế giới
3. Ngành dịch vụ lưu trú Việt Nam
3.1 Thực trạng ngành dịch vụ du lịch và lữ hành
3.2 Tổng quan chung về ngành dịch vụ lưu trú
3.3 Nguồn cung
3.4 Công suất hoạt động
3.5 Giá thuê phòng
3.6 Các doanh nghiệp tiêu biểu
3.7 Các cơ sở lưu trú tiêu biểu
4. Phân tích SWOT
5. Quy hoạch và triển vọng phát triển
5.1. Quy hoạch
5.2. Triển vọng phát triển
6 Phân tích doanh nghiệp
6.1 Tổng quan về doanh nghiệp
6.2 Khả năng sinh lời
6.3 Khả năng thanh toán
6.4 Khả năng trả nợ
6.5 Hiệu quả hoạt động
6.6 Tỷ suất lợi nhuận

CÔNG TY CỔ PHẦN VINPEARL
CÔNG TY LIÊN DOANH HỮU HẠN KHÁCH SẠN CHAINS CARAVELLE
CÔNG TY TNHH KHÁCH SẠN GRAND PLAZA HÀ NỘI
CÔNG TY CỔ PHẦN KHU DU LỊCH BIỂN NGŨ HÀNH SƠN
CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN MƯỜNG THANH
CÔNG TY TNHH LOTTE HOTEL VIỆT NAM
CÔNG TY LIÊN DOANH KHÁCH SẠN SAIGON RIVERSIDE
CÔNG TY TNHH LAGUNA (VIỆT NAM)
CÔNG TY TNHH INDOCHINA RESORT (HỘI AN)

Danh mục biểu đồ
Biểu đồ 1: Tốc độ tăng trưởng GDP theo quý, 2016 – 2019
Biểu đồ 2: GDP theo giá hiện hành và GDP bình quân đầu người, 2013-2018
Biểu đồ 3: Cơ cấu GDP theo giá hiện hành, Q1/2019
Biểu đồ 4: Tốc độ tăng trưởng của các khu vực kinh tế trong qiuys I, 2017 – 2019
Biểu đồ 5: Đầu tư trực tiếp nước ngoài, Q1/2016 – Q1/2019
Biểu đồ 6: Thu hút FDI theo lĩnh vực, Q1/2019
Biểu đồ 7: Cơ cấu lao động theo ngành, 2017e
Biểu đồ 8: Số lượng lao động trong ngành dịch vụ Việt Nam, 2014 – 2017e
Biểu đồ 9: Tỷ giá VND/USD, 2011-3/2019
Biểu đồ 10: Tỷ giá USD/CNY, 2016 – 4/2019
Biểu đồ 11: Doanh thu ngành du lịch toàn cầu, 2010 – 2017
Biểu đồ 12: Cơ cấu lao động ngành du lịch và lữ hành thế giới, 2016
Biểu đồ 13: Doanh thu du lịch toàn cầu, 2017
Biểu đồ 14: Đóng góp của ngành du lịch và lữ hành vào GDP thế giới, 2010 – 2018
Biểu đồ 15: Top các quốc gia có tổng đóng góp lớn nhất vào GDP thế giới, 2018, 2027e
Biểu đồ 16: Đóng góp của các ngành vào GDP toàn cầu, 2018
Biểu đồ 17: Đầu tư vào ngành du lịch và lữ hành, 2011 – 2027f
Biểu đồ 18: Giá trị xuất khẩu ngành du lịch và lữ hành thế giới, 2011 – 2027f
Biểu đồ 19: Cơ cấu đóng góp vào ngành du lich và lữ hành thế giới, 2018
Biểu đồ 20: Lượng khách du lịch thế giới, 2013 – 2017e
Biểu đồ 21: Mức tăng trưởng lượng khách du lịch theo khu vực, 2017e
Biểu đồ 22: Cơ cấu lượng khách du lịch theo khu vực, 2016
Biểu đồ 23: Cơ cấu chi tiêu cho du lịch outbound theo quốc gia, 2016
Biểu đồ 24: Đóng góp trực tiếp của ngành du lịch và lữ hành vào GDP của Trung Quốc, 2011 – 2017e
Biểu đồ 25: Số lương khách quốc tế đến Trung Quốc, 2011 – 2017e
Biểu đồ 26: Doanh thu trung bình trên mỗi phòng khách sạn thế giới theo khu vực, 2008 – 2016
Biểu đồ 27: Quy mô thị trường ngành khách sạn toàn cầu, 2014 – 2016
Biểu đồ 28: Mức tăng trưởng doanh thu trên mỗi phòng khách sạn tại các khu vực trên thế giới, 2017e
Biểu đồ 29: Tổng quan thị trường ngành dịch vụ lưu trú tại các khu vực trên thế giới, 2017
Biểu đồ 30: Tăng trưởng ngành khách sạn toàn cầu, 2010 – 2018e
Biểu đồ 31: Tỷ lệ lấp đầy phòng khách sạn các khu vực trên thế giới, 2015 – 2017
Biểu đồ 32: Vốn đầu tư vào ngành dịch vụ lưu trú thế giới theo khu vực, 2016 – 2018e
Biểu đồ 33: Số lượng phòng khách sạn và nhà nghỉ thế giới, 2014 – 2025f
Biểu đồ 34: Số lượng khách du lịch đến Việt Nam, 2014-Q1/2019
Biểu đồ 35: Cơ cấu khách du lịch đến Việt Nam, Q1/2019
Biểu đồ 36: Top 10 quốc gia có số lượng khách du lịch đến Việt Nam nhiều nhất, Q1/2019
Biểu đồ 37: Số lượng khách du lịch quốc tế đến Hà Nội, 2014-Q1/2019
Biểu đồ 38: Số lượng khách du lịch quốc tế đến Đà Nẵng, 2013-Q1/2019
Biểu đồ 39: Số lượng khách du lịch đến TP.HCM, 2013-Q1/2019
Biểu đồ 40: Top các quốc gia có tốc độ phát triển khách du lịch tốt nhất, 2017
Biểu đồ 41: Mục đích lưu trú của khách du lịch, 2016
Biểu đồ 42: Mục đích lưu trú của khách du lịch, 2017
Biểu đồ 43: Doanh thu ngành du lịch, 2009-Q1/2019
Biểu đồ 44: Cơ cấu doanh thu du lịch Việt Nam theo kênh, 2013-2018e
Biểu đồ 45: Số lượng doanh nghiệp ngành dịch vụ lưu trú, 2010-2017
Biểu đồ 46: Cơ cấu doanh nghiệp dịch vụ lưu trú phân theo vùng, 2017
Biểu đồ 47: Số lượng lao động ngành dịch vụ lưu trú, 2010-2017
Biểu đồ 48: Tổng vốn đầu tư ngành dịch vụ lưu trú, 2010-2017
Biểu đồ 49: Tổng tài sản cố định ngành dịch vụ lưu trú, 2010-2017
Biểu đồ 50: Doanh thu ngành dịch vụ lưu trú, 2010-2017
Biểu đồ 51: Cơ cấu doanh thu dịch vụ lưu trú, 2014-2017
Biểu đồ 52: Cơ cấu chi phí và lợi nhuận trên doanh thu, 2015-2017
Biểu đồ 53: Cơ cấu chi phí và lợi nhuận trên doanh thu theo bộ phận, 2017
Biểu đồ 54: Cơ cấu chi phí hoạt động không phân bổ, 2015-2017
Biểu đồ 55: Lợi nhuận ngành dịch vụ lưu trú, 2010-2017
Biểu đồ 56: Cơ cấu các kênh đặt phòng của khách du lịch, 2017
Biểu đồ 57: Số lượng cơ sở lưu trú trên toàn quốc, 2006-2017
Biểu đồ 58: Số phòng trên toàn quốc, 2006-2017
Biểu đồ 59: Số lượng cơ sở lưu trú phân khúc 3 sao trở lên, 2013-2017
Biểu đồ 60: Nguồn cung dịch vụ lưu trú phân khúc 3 sao trở lên, 2013-2017
Biểu đồ 61: Số lượng khách sạn theo xếp hạng ở một số trọng điểm du lịch, 2017
Biểu đồ 62: Nguồn cung khách sạn 3 sao trở lên một số điểm du lịch mới nổi, 2018
Biểu đồ 63: Tổng nguồn cung khách sạn tại Hà Nội, Q1/2017 – Q1/2019
Biểu đồ 64: Tổng nguồn cung khách sạn tại TP. HCM, Q1/2017 – Q1/2019
Biểu đồ 65: Nguồn cung khách sạn tại Đà Nẵng, Q1/2019
Biểu đồ 66: Nguồn cung căn hộ khách sạn (condotel) tại Đà Nẵng, Q1/2019
Biểu đồ 67: Nguồn cung biệt thự nghỉ dưỡng tại Đà Nẵng,Q1/2019
Biểu đồ 68: Nguồn cung biệt thự nghỉ dưỡng tại một số trọng điểm du lịch, 2017
Biểu đồ 69: Nguồn cung khách sạn 4 sao trở lên tại một số trọng điểm du lịch, 2017
Biểu đồ 70: Nguồn cung căn hộ khách sạn (condotel) tại một số trọng điểm du lịch, 2017
Biểu đồ 71: Công suất phòng trung bình trên toàn quốc, 2006-2017
Biểu đồ 72: Công suất hoạt động phân khúc 4 sao và 5 sao, 2014-2017
Biểu đồ 73: Công suất hoạt động dịch vụ lưu trú tại Hà Nội, Q1/2016-Q1/2019
Biểu đồ 74: Công suất hoạt động theo phân hạng tại Hà Nội, Q1/2019
Biểu đồ 75: Công suất hoạt động một số khách sạn lớn tại Hà Nội, 2017
Biểu đồ 76: Công suất hoạt động dịch vụ lưu trú tại TP. HCM, Q1/2016-Q1/2019
Biểu đồ 77: Công suất hoạt động theo phân hạng tại TP. HCM, Q1/2019
Biểu đồ 78: Công suất hoạt động khách sạn một số trọng điểm du lịch, 2017
Biểu đồ 79: Giá phòng bình quân theo phân hạng, 2015-2017
Biểu đồ 80: Giá thuê phòng trung bình tại Hà Nội, Q1/2015-Q1/2019
Biểu đồ 81: Giá thuê phòng bình quân theo phân khúc, Q1/2019
Biểu đồ 82: Giá thuê phòng trung bình tại TP. HCM, Q1/2016-Q1/2019
Biểu đồ 83: Giá thuê phòng bình quân theo phân khúc, Q4/2018
Biểu đồ 84: Cơ cấu dân theo phân chia tầng lớp (chi tiêu), 2013 – 2020f
Biểu đồ 85: Thu nhập khả dụng và chi tiêu hộ gia đình, 2008 – 2017f
Biểu đồ 86: Dư nợ tín dụng bất động sản, 12/2012-12/2018
Biểu đồ 87: Cơ cấu dư nợ tín dụng BĐS, 2018
Biểu đồ 88: Tăng trưởng doanh thu thuần, 2017-2018
Biểu đồ 89: Tăng trưởng lợi nhuận gộp, 2018
Biểu đồ 90: Hệ số khả năng thanh toán, 2018
Biểu đồ 91: Hệ số vòng quay các khoản phải thu, 2018
Biểu đồ 92: Khả năng trả nợ, 2018
Biểu đồ 93 Hệ số vòng quay tài sản, 2018
Biểu đồ 94: Hệ số vòng quay tài sản cố định, 2018
Biểu đồ 95: Chi phí quản lý doanh nghiệp/doanh thu thuần, 2017-2018
Biểu đồ 96: Chi phí lãi vay/doanh thu thuần, 2017-2018
Biểu đồ 97: Tỷ suất lợi nhuận, 2018

Danh mục bảng
Bảng 1: Một số chỉ tiêu ngành du lịch và lữ hành Trung Quốc, 2017e
Bảng 2: So sánh du lịch truyền thống và du lịch trực tuyến
Bảng 3: 10 Doanh nghiệp kinh doanh lữ hành quốc tế hàng đầu đón khách du lịch vào Việt Nam, 2018
Bảng 4: 10 Doanh nghiệp kinh doanh lữ hành nội địa hàng đầu đón khách du lịch vào Việt Nam, 2018
Bảng 5: 10 Nhà hàng ăn uống phục vụ khách du lịch hàng đầu Việt Nam 2018
Bảng 6: 10 khách sạn 5 sao hàng đầu tại Việt Nam dựa trên số lượt khách, 2017
Bảng 7: 10 khách sạn 4 sao hàng đầu tại Việt Nam dựa trên số lượt khách, 2017