NGÀNH DỊCH VỤ LƯU TRÚ VIỆT NAM

Trong thập kỷ qua, du lịch ngày càng trở nên dễ tiếp cận hơn với người dân thế giới. Xét theo khu vực, châu Âu là thị trường du lịch lớn nhất, đón 619.7 triệu lượt khách quốc tế đến năm 2016, chiếm hơn một nửa thị phần (50.2%). Theo UNWTO, năm 2017, lượng khách du lịch thế giới tăng 7% và là mức tăng cao nhất trong vòng 7 năm qua, ước tính đạt khoảng 1.3 tỷ người. Năm 2018, UNWTO dự báo số lượng du khách trên thế giới sẽ tăng khoảng 4 – 5%. Quy mô thị trường ngành khách sạn toàn cầu tăng liên tục trong giai đoạn 2014 – 2016 với mức CAGR đạt 9.84% và đạt khoảng 495.17 tỷ USD năm 2016.

Năm 2017, ngành khách sạn tăng trưởng 2.5% và dự báo năm 2018, mức tăng trưởng sẽ là 3.7%. Số lượng phòng khách sạn và phòng nghỉ thế giới có xu hướng tăng trưởng liên tục qua các năm trong giai đoạn 2014 – 2025f. Hiện nay trên thế giới có khoảng hơn 700,000 khách sạn và khu nghỉ dưỡng nằm rải rác trên toàn cầu.

Năm 2026, dự báo mức tăng trưởng của ngành du lịch và lữ hành vẫn tiếp tục duy trì tốt nhờ triển vọng tích cực của kinh tế thê giới. Dự báo ngành sẽ đóng góp trực tiếp khoảng 3,469 tỷ USD vào GDP thế giới, tạo ra 135.88 triệu việc làm trực tiếp, giá trị xuất khẩu từ khách du lịch quốc tế đạt khoảng 2,056 tỷ USD, vốn đầu tư vào ngành đạt khoảng 1,254.2 tỷ USD. Ngành du lịch và lữ hành tăng trưởng mạnh mẽ sẽ là động lực chính thúc đẩy sự phát triển của ngành dịch vụ lưu trú thế giới. Do đó, trong tương lai, ngành dịch vụ lưu trú cũng dự báo sẽ có những triển vọng tích cực.

Việt Nam là một trong những điểm đến du lịch có tốc độ phát triển nhanh nhất khu vực Đông Nam Á. Uớc tính số khách quốc tế đến Việt Nam 9 tháng đầu năm 2018 đạt hơn 11.6 triệu lượt khách, tăng 22.9% so với cùng kỳ năm 2017. Trung Quốc vẫn là quốc gia có lượng khách du lịch đến Việt Nam nhiều nhất với 3.81 triệu lượt khách, tăng 29.7% so với cùng kì năm trước. 9 tháng đầu năm 2018 tổng doanh thu ngành du lịch đạt 451.2 nghìn tỷ đồng, tăng 20% so với cùng kỳ năm 2017.

Nhờ sự phát triển của ngành du lịch trong nước những năm qua, số lượng doanh nghiệp hoạt động dịch vụ lưu trú cũng liên tục tăng trưởng đều đặn hàng năm. Trong giai đoạn 2010-2016, số lượng doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực dịch vụ lưu trú đạt mức tăng trưởng kép hàng năm là 7.03%. Doanh thu ngành dịch vụ lưu trú trong năm 2016 đạt 64,764 tỷ đồng, tăng 12.17% so với năm 2015, mức tăng trưởng chậm hơn so với năm 2015. Ngành du lịch trong những năm qua phát triển là động lực giúp cho số lượng cơ sở lưu trú tăng trưởng. Tính tới hết năm 2017, số lượng cơ sở lưu trú trên toàn quốc đạt 25.6 nghìn cơ sở, tăng 21.9% so với năm 2016. Trong Q3/2018, 2 thị trường lớn Hà Nội, TP.HCM đều có nguồn cung không có nhiều sự biến động, duy trì ổn định so với Q2/2018.

1. Môi trường kinh doanh
1.1 Tình hình kinh tế vĩ mô
1.2 Khung pháp lý
2. Ngành du lịch, lữ hành và ngành dịch vụ lưu trú thế giới
2.1. Ngành du lịch và lữ hành thế giới
2.1.1 Quy mô ngành du lịch và lữ hành thế giới
2.1.2 Thực trạng ngành du lịch và lữ hành thế giới
2.2. Ngành dịch vụ lưu trú thế giới
2.2.1 Quy mô ngành dịch vụ lưu trú thế giới
2.2.2 Thực trạng ngành dịch vụ lưu trú thế giới
3. Ngành dịch vụ lưu trú Việt Nam
3.1. Thực trạng ngành dịch vụ du lịch và lữ hành
3.2. Tổng quan chung về ngành dịch vụ lưu trú
3.3  Nguồn cung
3.4  Công suất hoạt động
3.5 Giá thuê phòng
3.6 Các doanh nghiệp tiêu biểu
3.7 Các cơ sở lưu trú tiêu biểu
4.  Phân tích SWOT
5. Quy hoạch và triển vọng phát triển
5.1 Quy hoạch
5.2 Triển vọng phát triển
6. Phân tích doanh nghiệp
6.1 Tổng quan về doanh nghiệp
6.2 Khả năng sinh lời
6.3 Khả năng thanh toán
6.4 Khả năng trả nợ
6.5 Hiệu quả hoạt động
6.6 Tỷ suất lợi nhuận
CÔNG TY LIÊN DOANH HỮU HẠN KHÁCH SẠN CHAINS CARAVELLE
CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN SILVER SHORES
CÔNG TY TNHH KHÁCH SẠN GRAND PLAZA HÀ NỘI
CÔNG TY CỔ PHẦN KHU DU LỊCH BIỂN NGŨ HÀNH SƠN
CÔNG TY TNHH LOTTE HOTEL VIỆT NAM
CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN SÔNG HỒNG THỦ ĐÔ
CÔNG TY TNHH LAGUNA (VIỆT NAM)
CTY LIÊN DOANH KHÁCH SẠN SAIGON RIVERSIDE
CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN MƯỜNG THANH
CÔNG TY TNHH INDOCHINA RESORT (HỘI AN)

Biểu đồ 1.  Tốc độ tăng trưởng GDP theo quý, 2015 – Q3/2018
Biểu đồ 2.  GDP theo giá hiện hành và GDP bình quân đầu người, 2013-9T/2018
Biểu đồ 3.  Cơ cấu GDP theo giá hiện hành, 9T/2018e
Biểu đồ 4.  Đóng góp vào tăng trưởng của các khu vực kinh tế trong 9 tháng đầu năm, 2016-2018
Biểu đồ 5.  Đầu tư trực tiếp nước ngoài, 2014 – Q3/2018e
Biểu đồ 6.  Thu hút FDI theo lĩnh vực, 9T/2018
Biểu đồ 7.  Cơ cấu lao động theo ngành, 2017e
Biểu đồ 8.  Số lượng lao động trong ngành dịch vụ Việt Nam, 2014 – 2017e
Biểu đồ 9.  Tỷ giá VND/USD, 2013-9/2018
Biểu đồ 10.  Tỷ giá USD/CNY, 2016 – 9/2018
Biểu đồ 11.  Doanh thu ngành du lịch toàn cầu, 2010 – 2016
Biểu đồ 12.  Cơ cấu lao động ngành du lịch và lữ hành thế giới, 2016
Biểu đồ 13.  Đóng góp của ngành du lịch và lữ hành vào GDP thế giới, 2010 – 2017
Biểu đồ 14.  Tăng trưởng đóng góp của các ngành vào GDP toàn cầu, 2016
Biểu đồ 15.  Top các quốc gia có tổng đóng góp lớn nhất vào GDP thế giới, 2016, 2027e
Biểu đồ 16.  Giá trị xuất khẩu ngành du lịch và lữ hành thế giới, 2011 – 2017e
Biểu đồ 17.  Đầu tư vào ngành du lịch và lữ hành, 2011 – 2017e 
Biểu đồ 18.  Cơ cấu đóng góp vào ngành du lich và lữ hành thế giới, 2017
Biểu đồ 19.  Lượng khách du lịch thế giới, 2013 – 2017e
Biểu đồ 20.  Mức tăng trưởng lượng khách du lịch theo khu vực, 2017e
Biểu đồ 21.  Cơ cấu lượng khách du lịch theo khu vực, 2016
Biểu đồ 22.  Cơ cấu chi tiêu cho du lịch outbound theo quốc gia, 2016
Biểu đồ 23.  Đóng góp trực tiếp của ngành du lịch và lữ hành vào GDP của Trung Quốc, 2011 – 2017e
Biểu đồ 24.  Số lương khách quốc tế đến Trung Quốc, 2011 – 2017e
Biểu đồ 25.  Quy mô thị trường ngành khách sạn toàn cầu, 2014 – 2016
Biểu đồ 26.  Doanh thu trung bình trên mỗi phòng khách sạn thế giới theo khu vực, 2008 – 2016
Biểu đồ 27.  Mức tăng trưởng doanh thu trên mỗi phòng khách sạn tại các khu vực trên thế giới, 2017e
Biểu đồ 28.  Tổng quan thị trường ngành dịch vụ lưu trú tại các khu vực trên thế giới, 2017
Biểu đồ 29.  Tăng trưởng ngành khách sạn toàn cầu, 2010 – 2018e
Biểu đồ 30.  Tỷ lệ lấp đầy phòng khách sạn các khu vực trên thế giới, 2015 – 2017
Biểu đồ 31.  Vốn đầu tư vào ngành dịch vụ lưu trú thế giới theo khu vực, 2016 – 2018e
Biểu đồ 32.  Số lượng phòng khách sạn và nhà nghỉ thế giới, 2014 – 2025f
Biểu đồ 33.  Số lượng khách du lịch đến Việt Nam, 2011-9T/2018
Biểu đồ 34.  Cơ cấu khách du lịch đến Việt Nam, 2018f
Biểu đồ 35.  Top 10 quốc gia có số lượng khách du lịch đến Việt Nam nhiều nhất, 9T/2018
Biểu đồ 36.  Số lượng khách du lịch quốc tế đến Hà Nội, 2014- 9T/2018
Biểu đồ 37.  Số lượng khách du lịch quốc tế đến Đà Nẵng, 2013- 9T/2018
Biểu đồ 38.  Số lượng khách du lịch đến TP.HCM, 2013-6T/2018
Biểu đồ 39.  Top các quốc gia có tốc độ phát triển khách du lịch tốt nhất, 2017
Biểu đồ 40.  Mục đích lưu trú của khách du lịch, 2016
Biểu đồ 41.  Mục đích lưu trú của khách du lịch, 2017
Biểu đồ 42.  Doanh thu ngành du lịch, 2000-9T/2018
Biểu đồ 43.  Cơ cấu doanh thu du lịch Việt Nam theo kênh, 2013-2017
Biểu đồ 44.  Số lượng doanh nghiệp ngành dịch vụ lưu trú, 2010-2016
Biểu đồ 45.  Cơ cấu doanh nghiệp dịch vụ lưu trú phân theo vùng, 2016
Biểu đồ 46.  Số lượng lao động ngành dịch vụ lưu trú, 2010-2016
Biểu đồ 47.  Tổng vốn đầu tư ngành dịch vụ lưu trú, 2010-2016
Biểu đồ 48.  Tổng tài sản cố định ngành dịch vụ lưu trú, 2010-2016
Biểu đồ 49.  Doanh thu ngành dịch vụ lưu trú, 2010-2016
Biểu đồ 50.  Cơ cấu doanh thu dịch vụ lưu trú, 2014-2017
Biểu đồ 51.  Cơ cấu chi phí và lợi nhuận trên doanh thu, 2015-2017
Biểu đồ 52.  Cơ cấu chi phí hoạt động không phân bổ, 2015-2017
Biểu đồ 53.  Cơ cấu chi phí và lợi nhuận trên doanh thu theo bộ phận, 2017
Biểu đồ 54.  Lợi nhuận ngành dịch vụ lưu trú, 2010-2016
Biểu đồ 55.  Doanh thu và chi phí bình quân trên mỗi nhân viên, 2010-2016
Biểu đồ 56.  Cơ cấu các kênh đặt phòng của khách du lịch, 2017
Biểu đồ 57.  Số lượng cơ sở lưu trú trên toàn quốc, 2006-2017
Biểu đồ 58.  Số phòng trên toàn quốc, 2006-2017
Biểu đồ 59.  Số lượng cơ sở lưu trú phân khúc 3 sao trở lên, 2013-2017
Biểu đồ 60.  Nguồn cung dịch vụ lưu trú phân khúc 3 sao trở lên, 2013-2017
Biểu đồ 61.  Số lượng khách sạn theo xếp hạng ở một số trọng điểm du lịch, 2017
Biểu đồ 62.  Tổng nguồn cung khách sạn tại Hà Nội, Q1/2016 – Q3/2018
Biểu đồ 63.  Tổng nguồn cung khách sạn tại TP. HCM, Q1/2016 – Q3/2018
Biểu đồ 64.  Nguồn cung khách sạn tại Đà Nẵng,  9T/2018
Biểu đồ 65.  Nguồn cung căn hộ khách sạn (condotel) tại Đà Nẵng,  9T/2018
Biểu đồ 66.  Nguồn cung biệt thự nghỉ dưỡng tại Đà Nẵng, 9T/2018
Biểu đồ 67.  Nguồn cung khách sạn 4 sao trở lên tại một số trọng điểm du lịch, 2017
Biểu đồ 68.  Nguồn cung biệt thự nghỉ dưỡng tại một số trọng điểm du lịch, 2017
Biểu đồ 69.  Nguồn cung căn hộ khách sạn (condotel) tại một số trọng điểm du lịch, 2017
Biểu đồ 70.  Công suất phòng trung bình trên toàn quốc, 2006-2017
Biểu đồ 71.  Công suất hoạt động phân khúc 4 sao và 5 sao, 2014-2017
Biểu đồ 72.  Công suất hoạt động dịch vụ lưu trú tại Hà Nội, Q1/2015 – Q3/2018
Biểu đồ 73.  Công suất hoạt động theo phân hạng tại Hà Nội, Q3/2018
Biểu đồ 74.  Công suất hoạt động một số khách sạn lớn tại Hà Nội, 2017
Biểu đồ 75.  Công suất hoạt động dịch vụ lưu trú tại TP. HCM, Q1/2015-Q3/2018
Biểu đồ 76.  Công suất hoạt động theo phân hạng tại TP. HCM, Q3/2018
Biểu đồ 77.  Công suất hoạt động khách sạn một số trọng điểm du lịch, 2017
Biểu đồ 78.  Giá phòng bình quân theo phân hạng, 2015-2017
Biểu đồ 79.  Giá thuê phòng trung bình tại Hà Nội, Q1/2015-Q3/2018
Biểu đồ 80.  Giá thuê phòng bình quân theo phân khúc, Q3/2018
Biểu đồ 81.  Giá thuê phòng trung bình tại TP. HCM, Q1/2015-Q3/2018
Biểu đồ 82.  Giá thuê phòng bình quân theo phân khúc, Q3/2018
Biểu đồ 83.  Dự báo mức tăng trưởng ngành du lịch và lữ hành thế giới, 2017e, 2026f
Biểu đồ 84.  Dự báo một số giá trị ngành du lịch và lữ hành thế giới, 2026f
Biểu đồ 85.  Doanh thu ngành dịch vụ lưu trú, 2016-2020f
Biểu đồ 86.  Tăng trưởng doanh thu thuần, 2016-2017
Biểu đồ 87.  Tăng trưởng lợi nhuận gộp, 2017
Biểu đồ 88.  Hệ số khả năng thanh toán, 2017
Biểu đồ 89.  Hệ số vòng quay các khoản phải thu, 2017
Biểu đồ 90.  Khả năng trả nợ, 2017
Biểu đồ 91.  Hệ số vòng quay tài sản, 2017
Biểu đồ 92.  Hệ số vòng quay tài sản cố định, 2017
Biểu đồ 93.  Chi phí quản lý doanh nghiệp/doanh thu thuần, 2016-2017
Biểu đồ 94.  Chi phí lãi vay/doanh thu thuần, 2016-2017
Biểu đồ 95.  Tỷ suất lợi nhuận, 2017

Bảng 1. Một số chỉ tiêu ngành du lịch và lữ hành Trung Quốc, 2017e
Bảng 2. 10 tỉnh/thành phố có số lượng khách du lịch nhiều nhất trong 9T/2018
Bảng 3. So sánh du lịch truyền thống và du lịch trực tuyến
Bảng 4. 10 Doanh nghiệp kinh doanh lữ hành quốc tế hàng đầu đón khách du lịch vào Việt Nam, 2017
Bảng 5. 10 Doanh nghiệp kinh doanh lữ hành nội địa hàng đầu đón khách du lịch vào Việt Nam, 2017
Bảng 6. 10 Nhà hàng ăn uống phục vụ khách du lịch hàng đầu Việt Nam 2017
Bảng 7. 10 khách sạn 5 sao hàng đầu tại Việt Nam dựa trên số lượt khách, 2017
Bảng 8. 10 khách sạn 4 sao hàng đầu tại Việt Nam dựa trên số lượt khách, 2017
Bảng 9. 10 khách sạn 3 sao hàng đầu tại Việt Nam dựa trên số lượt khách, 2017
Bảng 10. Chính sách miễn thị thực của Việt Nam, 2017