THỊ TRƯỜNG DẦU KHÍ VIỆT NAM

Trong 9 tháng đầu năm 2019, toàn ngành dầu khí khai thác giảm, chỉ bằng xx% so với cùng kỳ năm 2018. Sản lượng khí đốt thiên nhiên dạng khí giảm xx% so với cùng kỳ năm 2018. Sản lượng xăng dầu Q4/2019 tăng xx% so với cùng kỳ năm 2018 do có sự hoạt động trở lại của Nhà máy Nhiên liệu sinh học Dung Quất và sự gia nhập nhà máy lọc dầu Nghi Sơn.

Theo số liệu sơ bộ từ Tổng cục Hải quan, sản lượng xuất khẩu xăng dầu tăng xx% so với cùng kỳ năm 2018, giá trị thu về tăng xx% so với cùng kỳ 2018. Trong khi đó, sản lượng dầu thô nhập khẩu của Việt Nam ước tính tăng 23 lần về lượng và tăng 20 về giá trị so với cùng kỳ năm 2018. Mặt khác, xăng dầu nhập khẩu lại giảm mạnh lên tới xx% về giá trị và giảm xx% về sản lượng so với cùng kỳ năm 2018.

Về khí đốt, Việt nam xuất khẩu khí tự nhiên trong 9 tháng năm 2019 giảm xx% so với năm trước. Giá khí đốt vẫn duy trì ở mức thấp dù chi phí khai thác lớn cùng nguồn cung hạn hẹp. Bên cạnh đó, các mỏ chủ lực suy giảm sản lượng tự nhiên do bị khai thác trong thời gian dài.

Dự báo trong năm 2019, khai thác dầu khí 22.06 triệu tấn; khai thác dầu thô 12.37 triệu tấn; khai thác khí 9.69 tỉ m3. Giá dầu cũng sẽ thoát khỏi khủng hoảng, các doanh nghiệp ngành dầu khí sẽ được phục hồi và có những chuyển biến tích cực.

Trong thời gian tới, việc OPEC cắt giảm sản lượng dầu thô khiến giá dầu thô có xu hướng tăng, sẽ có nhiều tác động mạnh tới thị trường dầu khí trong nước; trong đó, hoạt động khai thác dầu khí của Việt Nam được đánh giá sẽ có sự ổn định trở lại.

Danh mục từ viết tắt
Tóm tắt báo cáo
   1. Môi trường kinh doanh
1.1 Tình hình kinh tế vĩ mô
1.2 Hàng rào pháp lý
   2. Ngành dầu khí thế giới
2.1 Dầu thô
2.2 Khí đốt
   3. Ngành Dầu khí Việt Nam
3.1 Khái niệm và phân loại
3.2 Lịch sử hình thành và phát triển ngành
3.3 Chuỗi giá trị ngành
3.4 Thực trạng ngành
   4. Quy hoạch
   5 Phân tích doanh nghiệp
5.1 Giới thiệu doanh nghiệp
5.2 Phân tích tài chính

Công ty TNHH MTV Lọc Hóa Dầu Bình Sơn
Tổng công ty Dầu Việt Nam
Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam
Tổng công ty khí Việt Nam
Tổng công ty CP khoan và dịch vụ khoan Dầu khí

Danh mục biểu đồ
Biểu đồ 1: GDP theo giá hiện hành và GDP bình quân đầu người, 2013 – 2018
Biểu đồ 2: Tốc độ tăng trưởng GDP theo quý, 2015 – 2019
Biểu đồ 3: Đóng góp của PVN vào GDP, 2008 – 2017
Biểu đồ 4: Đóng góp của thu dầu thô trong ngân sách, 2008 – 2018(*)
Biểu đồ 5: Nguồn cung dầu thế giới, 2006 – Q1/2019
Biểu đồ 6: Nguồn cung dầu mỏ Q1/2019 chia theo khu vực
Biểu đồ 7: Sản lượng sản xuất dầu thô của các nước OPEC, 2013 – Q1/2019
Biểu đồ 8: Cơ cấu sản xuất dầu thô của các nước OPEC, Q1/2019
Biểu đồ 9: Tiêu thụ dầu bình quân đầu người, 2017
Biểu đồ 10: Nguồn cầu dầu thế giới, 2013 – 2019e
Biểu đồ 11: Tiêu thụ dầu theo khu vực, 2017
Biểu đồ 12: Top 10 quốc gia tiêu thụ dầu 2017
Biểu đồ 13: Tiêu thụ dầu theo một số sản phẩm 2006-2016
Biểu đồ 14: Sản lượng khí tự nhiên 1970 – 2017
Biểu đồ 15: Cơ cấu sản xuất khí tự nhiên theo khu vực, 2017
Biểu đồ 16: Các quốc gia dẫn đầu về sản xuất khí tự nhiên, 2017
Biểu đồ 17: Sản lượng tiêu thụ khí tự nhiên 2006 – 2017
Biểu đồ 18: Cơ cấu tiêu thụ khí tự nhiên theo khu vực 2017
Biểu đồ 19: Tiêu thụ khí tự nhiên bình quân đầu người, 2017
Biểu đồ 20 Top 10 quốc gia tiêu thụ khí tự nhiên lớn nhất thế giới, 2017
Biểu đồ 21: Tiêu thụ dầu thô của Việt Nam, 2010 – Q1/2019
Biểu đồ 22: Tiêu thụ khí tự nhiên của Việt Nam, 2010 – Q1/2019
Biểu đồ 23: Tiêu thụ khí tự nhiên theo mục đích sử dụng 2018
Biểu đồ 24: Xuất khẩu dầu thô của Việt Nam, 2010 – Q1/2019
Biểu đồ 25: Cơ cấu thị trường xuất khẩu dầu thô theo sản lượng, Q1/2019
Biểu đồ 26: Giá xuất khẩu dầu thô trung bình tại các thị trường, Q1/2019
Biểu đồ 27: Nhập khẩu dầu thô của Việt Nam, 2010 – Q1/2019
Biểu đồ 28: Cơ cấu thị trường nhập khẩu dầu thô theo sản lượng, 2018e
Biểu đồ 29: Xuất khẩu khí tự nhiên của Việt Nam theo quốc gia 3T/2019
Biểu đồ 30: Xuất khẩu khí tự nhiên của Việt Nam, 2013 – 3T/2019
Biểu đồ 31: Top 10 doanh nghiệp xuất khẩu khí tự nhiên lớn nhất, 3T/2019
Biểu đồ 32: Top 10 doanh nghiệp nhập khẩu khí tự nhiên từ Việt Nam, 3T/2019e
Biểu đồ 33: Nhập khẩu khí tự nhiên của Việt Nam, 2010 – 3T/2019
Biểu đồ 34: Top 10 doanh nghiệp nhập khẩu khí tự nhiên lớn nhất, 3T/2019
Biểu đồ 35: Cơ cấu thị trường nhập khẩu khí tự nhiên, 3T/2019e
Biểu đồ 36: Sản xuất xăng dầu các loại, 2009 – Q1/2019
Biểu đồ 37: Tiêu thụ xăng dầu các loại, 2010 – 6T/2017e
Biểu đồ 38: Cơ cấu nhu cầu nhiên liệu, 2016
Biểu đồ 39: Tiêu thụ xăng dầu bình quân đầu người trong khu vực tính tới 8/2016
Biểu đồ 40: Xuất khẩu xăng dầu các loại, 2010 – Q1/2019
Biểu đồ 41: Cơ cấu thị trường xuất khẩu xăng dầu, Q1/2019
Biểu đồ 42: Nhập khẩu xăng dầu các loại, 2010 – Q1/2019
Biểu đồ 43: Cơ cấu thị trường nhập khẩu theo sản lượng Q1/2019
Biểu đồ 44: Diễn biến giá xăng dầu trong nước, 2015 – Q1/2019
Biểu đồ 45: Giá xăng trung bình của một số nước, 3/2019
Biểu đồ 46: Cơ cấu tính thuế phí trên mỗi lít xăng 2016 – 2018
Biểu đồ 47: Sản lượng sản xuất LPG, 2009 – Q1/2019
Biểu đồ 48: Tiêu thụ LPG, 2009 – 2017
Biều đồ 49: Cơ cấu tiêu thụ LPG, 2017
Biểu đồ 50: Nhập khẩu LPG, 2009 – Q1/2019
Biểu đồ 51: Cơ cấu thị trường nhập khẩu LPG theo sản lượng, Q1/2019
Biểu đồ 52: Cơ cấu nhóm ngành theo doanh thu, 2016
Biểu đồ 53: Sản lượng sản xuất polypropylene tại Việt Nam, 2010 – 2018
Biểu đồ 54: Nhu cầu vốn đầu tư theo khu vực, 2016 – 2025
Biểu đồ 55: Nhu cầu vốn đầu tư theo khu vực, 2026 – 2035
Biểu đồ 56: Doanh thu của PVN, 2010 – 2018
Biểu đồ 57: Doanh thu của Petrolimex, 2011 – 2018
Biểu đồ 58: Tăng trưởng doanh thu thuần, 2017 – 2018
Biểu đồ 59: Khả năng trả nợ của các doanh nghiệp năm 2018
Biểu đồ 60: Khả năng thanh toán của các doanh nghiệp, 2017
Biểu đồ 61: Hệ số vòng quay các khoản phải thu, 2018
Biểu đồ 62: Hệ số vòng quay tổng tài sản, 2018
Biểu đồ 63: Tỉ suất lợi nhuận, 2018

Danh mục bảng
Bảng 1: SUẤT THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI ÁP DỤNG ĐỐI VỚI 97 CHƯƠNG THEO DANH MỤC HÀNG HÓA NHẬP KHẨU VIỆT NAM
Bảng 2: QUY ĐỊNH MÃ HÀNG VÀ MỨC THUẾ SUẤT THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI RIÊNG ĐỐI VỚI MỘT SỐ NHÓM MẶT HÀNG, MẶT HÀNG
Bảng 3: Nhà máy nhiệt điện khí 2018
Bảng 4: Số lần điều chỉnh giá xăng dầu, 2018