95% nguyên liệu da thế giới chủ yếu đến từ ngành công nghiệp thực phẩm và bị ảnh hưởng trực tiếp bởi nhu cầu tiêu thụ thịt và sữa. Trong những năm qua, Trung Quốc đã trở thành nhà sản xuất da nguyên liệu lớn nhất trên thế giới, tiếp theo là Ấn Độ, Brazil và Mỹ. Ngành công nghiệp thuộc da thế giới được đặc trưng bởi các doanh nghiệp gia đình nhỏ hoặc vừa.
 
Những nước có ngành công nghiệp thuộc da phát triển nhanh nhất như Hàn Quốc, Đài Loan, Trung Quốc, Indonesia gặp khó khăn trong việc cung cấp nguyên liệu và phải nhập khẩu số lượng lớn da nguyên liệu.
 
Hàng năm, Việt Nam sản xuất khoảng 120,000 – 150,000 tấn da nguyên liệu. Tốc độ tăng trưởng hàng năm kép giai đoạn 2013 – 2019e đạt 19.2%, năm 2019 sản lượng da thuộc (không bao gồm da thuộc tổng hợp) đạt 144.9 triệu m², tăng 23.5% so với cùng kỳ năm 2018. Sản lượng da thuộc sản xuất trong nước vẫn còn thấp, mới chỉ đáp ứng 40% nhu cầu da thuộc cho sản xuất hàng xuất khẩu, buộc các doanh nghiệp phải nhập khẩu da thuộc từ nước ngoài.

 

 

 

Danh mục từ viết tắt
Tóm tắt báo cáo
1. Môi trường kinh doanh
1.1 Tình hình kinh tế vĩ mô
1.2 Khung pháp lý
2. Tổng quan ngành Da – Giầy Thế giới
2.1 Chuỗi giá trị ngành Da – Giầy
2.2 Phương thức sản xuất
2.3 Ngành Da
2.3.1 Sản xuất
2.3.2 Tiêu thụ
2.4 Ngành Giầy
2.4.1 Sản xuất
2.4.2 Tiêu thụ
3. Tổng quan ngành Da – Giầy Việt Nam
3.1 Lịch sử hình thành và phát triển ngành
3.2 Quy mô và đặc thù ngành
3.3 Ngành Da
3.4 Ngành Giầy
3.5 Một số sản phẩm từ da khác
3.6 Phân tích SWOT
3.7 Quy hoạch ngành
3.8 Động lực và dự báo
4. Phân tích doanh nghiệp
 
 
 

Công ty TNHH Pou Yuen Việt Nam

Công Ty Cổ Phần Tae Kwang Vina Industrial

Công ty TNHH Hwaseung Vina

Công ty TNHH Chang Shin Việt Nam.

Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Pou Sung Việt Nam

Công ty TNHH Pou Chen Việt Nam

Công ty TNHH Dona Standard Việt Nam

Công ty CP Đầu tư Thái Bình

Công ty TNHH Tỷ Xuân

Phương Đông Đồng Nai

Mộc Bài

 

Công ty TNHH Pou Yuen Việt Nam

Công Ty Cổ Phần Tae Kwang Vina Industrial

Công ty TNHH Hwaseung Vina

Công ty TNHH Chang Shin Việt Nam.

Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Pou Sung Việt Nam

Công ty TNHH Pou Chen Việt Nam

Công ty TNHH Dona Standard Việt Nam

Công ty CP Đầu tư Thái Bình

Công ty TNHH Tỷ Xuân

Phương Đông Đồng Nai

Mộc Bài

 

 

Danh mục biểu đồ
Biểu đồ 1: GDP bình quân đầu người và chi tiêu hộ gia đình, 2010 – 2019
Biểu đồ 2: Dân số và tăng trưởng dân số, 2008 -2019
Biểu đồ 3: Chỉ số niềm tin người tiêu dùng, 2016-Q3/2019
Biểu đồ 4: Tỷ giá USD/VND, 6/2014 -3/2020
Biểu đồ 5: Thu hút FDI theo ngành, Q1/2020
Biểu đồ 6: Doanh thu bán lẻ hàng hóa, 2012 – Q1/2020
Biểu đồ 7: Tỷ trọng xuất khẩu giầy dép trong tổng kim ngạch xuất khẩu Việt Nam, 2012-Q1/2020
Biểu đồ 8: Số lượng trâu, bò, dê, cừu, 2014 – 2019e
Biểu đồ 9: Sản phẩm da trâu bò, dê, cừu, 2014-2019e
Biểu đồ 10: Xuất khẩu da các loại HS 41 – 43, 2012 – 2019e
Biểu đồ 11: Cơ cấu xuất khẩu da theo loại, 2019e
Biểu đồ 12: Xuất nhập khẩu ngành Da Trung Quốc mã HS 41-43, 2012 – 2019e
Biểu đồ 13: Nhập khẩu nguyên phụ liệu giầy, 2012 – 2019e
Biểu đồ 14: Cơ cấu sản xuất giầy theo khu vực, 2019e
Biểu đồ 15: Tổng sản xuất giày thế giới, 2013 – 2019e
Biểu đồ 16: Tiêu thụ giày dép theo loại, 2015 – 2019e
Biểu đồ 17: Giá trị tiêu thụ giầy dép, 2013 – 2019e
Biểu đồ 18: Thị phần tiêu thụ theo khu vực (sản lượng), 2019e
Biểu đồ 19: Xuất khẩu giầy dép, 2010 – 2019e
Biểu đồ 20: Cơ cấu nhập khẩu theo khu vực, 2019e
Biểu đồ 21: CPI giá giầy khu vực đô thị Thế giới, 3/2014 – 3/2020
Biểu đồ 22: Doanh số bán lẻ giầy dép Trung Quốc, 2010 – 2023
Biểu đồ 23: Doanh thu giày dép theo đối tượng, 2013 – 2019
Biểu đồ 24: Cơ cấu doanh thu theo doanh nghiệp tại Trung Quốc, 2019
Biểu đồ 25: Xuất nhập khẩu giày dép, 2014 – 2019
Biểu đồ 26: Doanh số giày dép tại Mỹ, 2012 – 2023
Biểu đồ 27: Doanh số bán giày dép theo đối tượng, 2013 – 2019
Biểu đồ 28: Thị phần bán lẻ theo công ty, 2019
Biểu đồ 29: Giá trị xuất nhập khẩu giày dép của Mỹ, 2014-2019e
Biểu đồ 30: Thị phần theo doanh nghiệp, 2019
Biểu đồ 31: Số lượng trâu bò, dê và cừu tại Việt Nam, 2014 – 2019e
Biểu đồ 32: Tổng sản phẩm sản xuất da thuộc, sơ chế da, cơ chế và nhuộm da lông thú, 2013-2019e
Biểu đồ 33: Nhập khẩu da thuộc, 2013 – 2019e
Biểu đồ 34: Cơ cấu nhập khẩu da thuộc theo quốc gia, 2019e
Biểu đồ 35: Xuất khẩu da thuộc, 2014 – 2019e
Biểu đồ 36: Cơ cấu xuất khẩu da thuộc theo quốc gia, 2019e
Biểu đồ 37: Tồn kho theo loại da thuộc, 2010 – 2019e
Biểu đồ 38: Nhập khẩu nguyên phụ liệu, 2014 – Q1/2020
Biểu đồ 39: Tỷ lệ nội địa hóa phân theo doanh nghiệp và lĩnh vực (%)
Biểu đồ 40: Cơ cấu nhập khẩu nguyên phụ liệu theo quốc gia,Q1/2020
Biểu đồ 41: Xuất khẩu nguyên phụ liệu, 2013-Q1/20202
Biểu đồ 42: Doanh nghiệp và lao động trong ngành, 2010 – 2018
Biểu đồ 43: Doanh thu thuần toàn ngành, 2010 – 2018
Biểu đồ 44: Sản lượng sản xuất các sản phẩm chính, 2013 – Q1/2020
Biểu đồ 45: Doanh thu theo giá bán lẻ, 2013 – 2019
Biểu đồ 46: Doanh thu bán lẻ giầy thể thao, 2013 – 2019
Biểu đồ 47: Doanh thu các loại giầy thể thao chính, 2019
Biểu đồ 48: Cơ cấu tiêu thụ theo giá trị, 2019
Biểu đồ 49: Cơ cấu tiêu thụ giầy dép, 2019e
Biểu đồ 50: Xuất khẩu giầy, 2013 – Q1/2020
Biểu đồ 51: Xuất khẩu giầy dép theo quốc gia, Q1/2019 – Q1/2020
Biểu đồ 52: Cơ cấu đóng góp theo loại hình doanh nghiệp trong kim ngạch xuất khẩu da giầy, 2013 – Q1/2020
Biểu đồ 53: Nhập khẩu giầy, dép, ghệt và các sản phẩm tương tự của Việt Nam 2014 – 2019
Biểu đồ 54: Cơ cấu nhập khẩu giầy dép theo quốc gia, 2019
Biểu đồ 55: CPI nhóm may mặc, mũ nón, giầy dép, 2012 – 2019
Biểu đồ 56: Chỉ số giá giầy theo giá so sánh 2010, 2013-2019
Biểu đồ 57: Tồn kho một số sản phẩm giầy, 2013-2019e
Biểu đồ 58: Xuất khẩu túi xách, ví, ba lô…, 2013 – Q1/2020
Biểu đồ 59: Cơ cấu xuất khẩu túi xách, ví, ba lô, mũ… theo khối doanh nghiệp, 2013 – Q1/2020
Biểu đồ 60: Cơ cấu các thị trường xuất khẩu túi, ví, vali, mũ, ô, dù của Việt nam, Q1/2020
Biểu đồ 61: Nhập khẩu máy móc sản xuất, 2013 – 2019e
Biểu đồ 62: Cơ cấu nhập khẩu máy móc ngành da giầy, 2019e
Biểu đồ 63: Tốc độ tăng trưởng sản lượng sản phẩm
Biểu đồ 64: Tổng vốn đầu tư giai đoạn quy hoạch (tỷ đồng)
Biểu đồ 65: So sánh chi phí nhân công tại một số nước sản xuất giầy dép chính
Biểu đồ 66: Dự báo tiêu thụ giầy thế giới, 2012 – 2024f
Biểu đồ 67: Dự báo quy mô ngành Giầy, 2013 – 2023f
Biểu đồ 68: Doanh thu thuần, 2017 – 2018
Biểu đồ 69: Lợi nhuận gộp, 2017 – 2018
Biểu đồ 70: Chi phí bán hàng, 2017 – 2018
Biểu đồ 71: Chi phí quản lí doanh nghiệp, 2017 – 2018
Biểu đồ 72: Tỷ suất tự tài trợ, 2017 – 2018
Biểu đồ 73: TSCĐ/Tổng tài sản, 2017 – 2018
Biểu đồ 74: Vòng quay tài sản, 2018
Biểu đồ 75: Nợ phải trả, 2017 – 2018
Biểu đồ 76: Số ngày tồn kho, 2018
Biểu đồ 77: Kì thu tiền bình quân, 2018
Biểu đồ 78: Tỷ suất lợi nhuận, 2018
Biểu đồ 79: Khả năng thanh toán, 2017 – 2018
 
 
Danh mục bảng
Bảng 1: Chuỗi các văn bản pháp luật liên quan đến việc kiểm dịch da thuộc
Bảng 2: Lộ trình giảm thuế đối với giầy dép và nguyên phụ liệu sản xuất giầy dép của Việt Nam
Bảng 3: Một số quy định của EVFTA và GSP
Bảng 4: Một số quy định của EU đối với các sản phẩm nhập khẩu Da – Giầy
Bảng 5: Top quốc gia xuất – nhập khẩu da các loại HS 41-43, 2019e
Bảng 6: Top các quốc gia nhập khẩu nguyên phụ liệu giầy, 2017 – 2019e
Bảng 7: Giá trị tiêu thụ giày thể thao, 2015 – 2019e (Triệu USD)
Bảng 8: Top 10 quốc gia tiêu thụ (sản lượng), 2019e
Bảng 9: Top 10 nước xuất khẩu giầy dép theo giá trị, 2017 – 2019e
Bảng 10: Top 10 nước nhập khẩu giầy dép theo giá trị, 2017 – 2019e
Bảng 11: Năng lực cung ứng nguyên phụ liệu, 2019
Bảng 12: So sánh cạnh tranh sản phẩm Việt Nam và Trung Quốc
Bảng 13: Thị phần các thương hiệu giầy tại Việt Nam, 2014 – 2019
Bảng 14: Các doanh nghiệp xuất khẩu giầy tiêu biểu, 2018-2019
Bảng 15: Top các thị trường nhập khẩu chủ yếu của EU-28, 2017 – 2019e
Bảng 16: Top các thị trường nhập khẩu chủ yếu của Mỹ, 2014 – 2019e
Bảng 17: Giá trị xuất khẩu chia theo mã HS, 2010-2019e
Bảng 18: Công nghệ thuộc da tại Việt Nam
Bảng 19: Công nghệ thu hồi lông – thuộc da Châu âu
Bảng 20: Sản lượng sản phẩm
Bảng 21: Top 10 công ty sản xuất Da-Giầy có doanh thu lớn nhất ngành, 2018