NGÀNH CHẾ BIẾN THỰC PHẨM VIỆT NAM

Ngành chế biến thực phẩm toàn cầu có trị giá hơn 2,000 tỷ USD với hơn 400,000 doanh nghiệp. Thị trường thủy hải sản chế biến toàn cầu được kỳ vọng sẽ đạt 260 tỷ USD vào năm 2023 với CAGR đạt 4.3% trong giai đoạn từ 2018 – 2023. Thị trường trái cây và rau quả chế biến toàn cầu được dự báo sẽ đạt 346.05 tỷ USD vào năm 2022 với CAGR đạt 7.1% trong giai đoạn từ 2018 – 2022.

Về thị trường trong nước, trong Q1/2019, sản lượng sản xuất thủy hải sản khô tăng 7.05% so với cùng kỳ năm 2018. Giá trị tiêu thụ thủy sản sấy khô trong Q1/2019 tăng 6.7% so với cùng kỳ năm 2018 nhờ nhu cầu tăng trưởng nhanh của ngành du lịch, Bên cạnh đó, giá trị tiêu thụ thủy hải sản đóng hộp tăng 22% so với cùng kỳ năm 2018, trong đó cá ngừ đóng hộp là sản phẩm được ưa chuộng nhất hiện nay.

Trong Q1/2019, sản lượng sản xuất thịt hộp chỉ tăng 8.3% so với cùng kỳ năm 2018. Trong thời gian này, dịch tả lợn châu Phi bùng phát và lan rộng tại nhiều địa phương dẫn đến nhu cầu tiêu thụ các sản phẩm được chế biến từ thịt lọn có xu hướng giảm mạnh. Giá trị tiêu thụ thịt chế biến trong Q1/2019 giảm nhẹ 3.6% so với cùng kỳ năm 2018.

Sản lượng sản xuất tinh bột và sản phẩm từ tinh bột trong Q1/2019 tăng 0.9% so với cùng kỳ năm 2018 do hoạt động sản xuất khá ảm đạm. Giá trị tiêu thụ tinh bột và sản phẩm từ tinh bột trong Q1/2019 tăng 3.2% so với cùng kỳ năm 2018 nhờ nhu cầu tăng cao của nhờ mức thu nhập của người dân ngày càng cao cùng xu hướng sử dụng sản phẩm an toàn và chất lượng cao…

Từ viết tắt
Tóm tắt báo cáo
1. Môi trường kinh doanh
1.1 Tình hình kinh tế vĩ mô
1.2 Hàng rào pháp lý
2. Thị trường thế giới
2.1 Định nghĩa và phân loại
2.2 Tổng quan chung ngành chế biến thực phẩm
2.3 Các phân nhóm chính trong ngành
2.3.1 Thủy hải sản chế biến
2.3.2 Thịt chế biến
2.3.3 Rau quả tươi và chế biến
2.3.4 Tinh bột chế biến
3. Thị trường Việt Nam
3.1 Lịch sử hình thành và phát triển ngành
3.2 Các phân nhóm chính trong ngành
3.2.1 Thủy hải sản chế biến
3.2.2 Chế biến thịt hộp và các sản phẩm khác từ thịt
3.2.3 Rau quả tươi và chế biến
3.2.4 Tinh bột chế biến
3.2.5 Các thực phẩm khác (đường, bánh kẹo, mỳ, thức ăn chế biến sẵn)
4. Triển vọng và dự báo
4.1 Quy hoạch phát triển ngành
4.2 Triển vọng
5. Phân tích doanh nghiệp
5.1 Giới thiệu doanh nghiệp
5.2 Phân tích tài chính

CTCP Acecook Việt Nam
CTCP Vĩnh Hoàn
Công ty TNHH Thủy sản Biển Đông
CTCP Tập đoàn Thủy sản Minh Phú
Công ty TNHH Kinh doanh Nông sản Việt Nam
Công ty TNHH Vedan Việt Nam
Công ty TNHH MTV Công nghiệp Masan
Công ty TNHH Thực phẩm Orion Vina
Công ty CP Đường Quãng Ngãi
CTCP Đầu tư và phát triển Đa quốc gia IDI

Danh mục biểu đồ
Biểu đồ 1: Tốc độ tăng trưởng GDP theo quý, 2016 – 2019
Biểu đồ 2: GDP theo giá hiện hành và GDP bình quân đầu người, 2013 – 2018
Biểu đồ 3: Giá trị sản xuất công nghiệp ngành sản xuất, chế biến thực phẩm, 2009 – 2017
Biểu đồ 4: Cơ cấu chi tiêu hộ gia đình, 2018
Biểu đồ 5: Chỉ số sản xuất công nghiệp ngành sản xuất, chế biến thực phẩm, 2012 – Q1/2019
Biểu đồ 6: Chỉ số niềm tin người tiêu dùng, Q1/2014 – Q4/2018
Biểu đồ 7: Doanh thu bán lẻ hàng hóa, 2010 – 2018
Biểu đồ 8: Biến động CPI hàng tháng, 1/2015 -3/2019
Biểu đồ 9: Doanh số bán lẻ tại Việt Nam 2011–2017F
Biểu đồ 10: Tổng thu nhập khả dụng và chi tiêu hộ gia đình, 2010–2017f
Biểu đồ 11: Vốn đầu tư FDI vào ngành nông nghiệp, 2009 – Q1/2018
Biểu đồ 12: Cơ cấu FDI trong ngành nông nghiệp, 2015
Biểu đồ 13: Tỷ trọng tiêu thụ thực phẩm trên thế giới, 2016
Biểu đồ 14: Cơ cấu tiêu thụ thực phẩm chế biến trên thế giới, 2016
Biểu đồ 15: Doanh số thị trường thực phẩm chế biến toàn cầu, 2014 – 2019F
Biểu đồ 16: Tỷ trọng tiêu thụ các loại thực phẩm chế biến sẵn, 2016
Biểu đồ 17: Thị phần thị trường máy móc, thiết bị chế biến thủy sản theo khu vực, 2017
Biểu đồ 18: Thị phần máy móc thiết bị chế biến thủy sản theo loại sản phẩm, 2017
Biểu đồ 19: Sản lượng cá sản xuất toàn cầu, 2010 – 2017e
Biểu đồ 20: Thương mại thủy sản toàn cầu, 2008 – 2017e
Biểu đồ 21: Thương mại thủy hải sản chế biến, 2012 – 2017e
Biểu đồ 22: Top các nước nhập khẩu thủy hải sản chế biến lớn nhất, 2016 – 2017 (mã HS 1604)
Biểu đồ 23: Top các nước xuất khẩu thủy hải sản chế biến lớn nhất, 2016 – 2017 (mã HS 1604)
Biểu đồ 24: Sản lượng sản xuất các loại thịt chính toàn cầu, 2013 – 2017f
Biểu đồ 25: Sản lượng tiêu thụ các loại thịt chính toàn cầu, 2010 – 2017f
Biểu đồ 26: Doanh số thị trường thịt chế biến toàn cầu, 2016 – 2022f
Biểu đồ 27: Cơ cấu thịt chế biến theo chủng loại 2016
Biểu đồ 28: Thương mại thịt chế biến toàn cầu, 2012 – 2017e
Biểu đồ 29: Top các nước nhập khẩu thịt chế biến lớn nhất, 2016 – 2017 (mã HS 1602)
Biểu đồ 30: Top các nước xuất khẩu thịt chế biến lớn nhất, 2016 – 2017 (mã HS 1602)
Biểu đồ 31: Sản lượng lượng rau sản xuất toàn cầu, 2009 – 2016
Biểu đồ 32: Cơ cấu sản xuất rau củ thế giới theo quốc gia, 2017
Biểu đồ 33: Quy mô thị trường chế biến rau quả toàn cầu, 2010 – 2022F
Biểu đồ 34: Cơ cấu thị trường tiêu thụ trái cây và rau quả chế biến, 2015
Biểu đồ 35: Cơ cấu trái cây và rau quả chế biến theo chủng loại, 2015
Biểu đồ 36: Thương mại rau quả chế biến toàn cầu, 2012 – 2017e
Biểu đồ 37: Top các nước xuất khẩu rau quả chế biến lớn nhất, 2016 – 2017
Biểu đồ 38: Top các nước nhập khẩu rau quả chế biến lớn nhất, 2016 – 2017
Biểu đồ 39: Sản lượng sản xuất và tiêu thụ ngũ cốc toàn cầu theo niên vụ,
2011/12 – 2016/17
Biểu đồ 40: Sản xuất ngũ cốc toàn cầu niên vụ 2017/2018 theo chủng loại
Biểu đồ 41: Top các nước sản xuất ngô lớn nhất thế giới, 2017
Biểu đồ 42: Năng lực sản xuất tinh bột toàn cầu theo loại nguyên liệu, 2015
Biểu đồ 43: Cơ cấu ứng dụng của tinh bột biến tính, 2017
Biểu đồ 44: Cơ cấu sản xuất các sản phẩm tinh bột ngô trên thế giới, 2016
Biểu đồ 45: Top các nước nhập khẩu tinh bột lớn nhất, 2016 – 2017
Biểu đồ 46: Top các nước xuất khẩu tinh bột lớn nhất, 2016 – 2017
Biểu đồ 47: Số lượng doanh nghiệp và lao động ngành chế biến thủy sản khô và đóng hộp, 2010 – 2017
Biểu đồ 48: Phân bổ doanh nghiệp chế biến thủy sản khô và đóng hộp theo khu vực, 2010 – 2017
Biểu đồ 49: Doanh thu và Lợi nhuận ngành chế biến thủy sản khô và đóng hộp, 2010 – 2017
Biểu đồ 50: Vốn đầu tư và tài sản cố định ngành chế biến thủy sản khô và đóng hộp, 2010 – 2017
Biểu đồ 51: Sản lượng thủy hải sản khai thác và nuôi trồng, 2009 – Q1/2019
Biểu đồ 52: Sản lượng sản xuất thủy hải sản khô, 2010 – Q1/2019e
Biểu đồ 53: Sản lượng sản xuất thủy hải sản đóng hộp, 2010 – Q1/2019e
Biểu đồ 54: Giá trị tiêu thụ thủy hải sản đóng hộp, 2010 – Q/2019e
Biểu đồ 55: Giá trị tiêu thụ thủy hải sản khô, 2010 – Q1/2019e
Biểu đồ 56: Thị phần tiêu thụ thủy hải sản chế biến theo nhà sản xuất, 2018
Biểu đồ 57: Thị phần tiêu thụ thủy hải sản chế biến theo nhãn hiệu, 2018
Biểu đồ 58: Xuất khẩu các sản phẩm thủy hải sản đã qua chế biến và bảo quản, 2012 – Q1/2019e
Biểu đồ 59: Cơ cấu thị trường nhập khẩu sản phẩm thủy hải sản chế biến, 2018
Biểu đồ 60: Nhập khẩu các sản phẩm thủy hải sản đã qua chế biến và bảo quản, 2012 – Q1/2019e
Biểu đồ 61: Cơ cấu thị trường xuất khẩu thủy sản chế biến, 2018
Biểu đồ 62: Số lượng doanh nghiệp và lao động ngành chế biến các sản phẩm từ thịt, 2010 – 2017
Biểu đồ 63: Phân bổ doanh nghiệp chế biến các sản phẩm từ thịt, 2010 – 2017
Biểu đồ 64: Doanh thu và Lợi nhuận ngành chế biến các sản phẩm từ thịt, 2010 – 2017
Biểu đồ 65: Vốn đầu tư và tài sản cố định ngành chế biến các sản phẩm từ thịt, 2010 – 2017
Biểu đồ 66: Sản lượng thịt sản xuất hàng năm, 2010 – Q1/2019
Biểu đồ 67: Biến động giá thịt heo hơi, 2016 – 3/2019
Biểu đồ 68: Sản lượng thịt hộp sản xuất, 2010 – Q1/2019e
Biểu đồ 69: Sản lượng sản xuất sản phẩm chế biến sẵn khác từ thịt, 2010 – Q1/2019e
Biểu đồ 70: Thị phần thịt chế biến theo nhãn hiệu, 2018
Biểu đồ 71: Giá trị tiêu thụ các sản phẩm từ thịt, 2010 – Q1/2019e
Biểu đồ 72: Thị phần tiêu thụ thịt chế biến theo công ty, 2018
Biểu đồ 73: Cơ cấu tiêu thụ thịt chế biến theo loại sản phẩm, 2018
Biểu đồ 74: Thị phần của Vissan trong ngành thịt chế biến, 2016
Biểu đồ 75: Kim ngạch nhập khẩu các sản phẩm chế biến từ thịt, 2010 – Q1/2019e
Biểu đồ 76: Cơ cấu thị trường nhập khẩu thịt chế biến, 2018
Biểu đồ 77: Kim ngạch xuất khẩu các sản phẩm chế biến từ thịt, 2010 – Q1/2019e
Biểu đồ 78: Cơ cấu thị trường xuất khẩu thịt chế biến, 2018
Biểu đồ 79: Số lượng doanh nghiệp và lao động ngành chế biến trái cây và rau quả, 2010 – 2017
Biểu đồ 80: Phân bổ doanh nghiệp chế biến trái cây và rau quả theo khu vực, 2010 – 2017
Biểu đồ 81: Doanh thu và Lợi nhuận ngành chế biến rau quả, 2010 – 2017
Biểu đồ 82: Vốn đầu tư và tài sản cố định ngành chế biến rau quả, 2010 –
Biểu đồ 83: Diện tích trồng cây ăn quả Việt Nam, 2008 – 2018
Biểu đồ 84: Sản lượng sản xuất rau quả đóng hộp, 2010 – Q1/2019e
Biểu đồ 85: Sản lượng sản xuất nước rau quả tươi, 2010 – Q1/2019e
Biểu đồ 86: Giá trị tiêu thụ rau quả đóng hộp và sấy khô Việt Nam, 2010 – Q1/2019e
Biểu đồ 87: Thị phần tiêu thụ rau quả chế biến theo nhãn hiệu, 2018
Biểu đồ 88: Thị phần tiêu thụ rau quả chế biến, 2018
Biểu đồ 89: Kim ngạch xuất khẩu rau quả chế biến, 2010 – Q1/2019e
Biểu đồ 90: Cơ cấu xuất khẩu rau củ quả của Việt Nam sang EU, 2016
Biểu đồ 91: Cơ cấu xuất khẩu rau quả chế biến, 6T/2018
Biểu đồ 92: Kim ngạch nhập khẩu rau quả chế biến, 2010 – Q1/2019e
Biểu đồ 93: Cơ cấu thị trường nhập khẩu trái cây và rau quả chế biến, 2016
Biểu đồ 94: Số lượng doanh nghiệp và lao động ngành chế biến tinh bột và sản phẩm từ tinh bột, 2010 – 2017
Biểu đồ 95: Phân bổ doanh nghiệp chế biến tinh bột và sản phẩm từ tinh bột theo khu vực, 2010 – 2017
Biểu đồ 96: Doanh thu và Lợi nhuận ngành chế biến tinh bột và sản phẩm từ tinh bột, 2010 – 2017
Biểu đồ 97: Vốn đầu tư và Tài sản cố định ngành chế biến tinh bột và sản phẩm từ tinh bột, 2010 – 2017
Biểu đồ 98: Diện tích và sản lượng sắn, 2010 – 2018

Danh mục bảng
Bảng 1: Một số mặt hàng thủy sản chế biến xuất khẩu trong 3T/2019
Bảng 2: Một số doanh nghiệp hàng đầu trong sản xuất xúc xích tại Việt Nam, 2018
Bảng 3: Top doanh nghiệp xuất khẩu mỳ lớn nhất, Q1/2018
Bảng 4: Top doanh nghiệp nhập khẩu mỳ lớn nhất, Q1/2018
Bảng 5: Top doanh nghiệp xuất khẩu thực phẩm chế biến sẵn lớn nhất, Q1/2018
Bảng 6: Top các doanh nghiệp nhập khẩu thực phẩm chế biến sẵn Q1/2018
Bảng 7: Quy mô sản xuất của một số doanh nghiệp ngành đường
Bảng 8: Top các doanh nghiệp chế biến thực phẩm có doanh thu lớn nhất, 2018