THỊ TRƯỜNG BẤT ĐỘNG SẢN VIỆT NAM

Việt Nam sau một thời gian dài phát triển “bong bóng” với mức giá ảo rồi sau đó rơi vào suy thoái, giá nhà dần trở về với giá trị thực. Trong 3 tháng đầu năm, thị trường bán lẻ tại Hà Nội diễn ra ảm đạm, không có dự án mới nào được ra mắt, tình hình hoạt động không có nhiều thay đổi so với Q4/2018. Trong khi đó thị trường TP. HCM tiếp tục gia tăng nguồn cung bán lẻ, giá cho thuê cũng như tỷ lệ lấp đầy đều được cải thiện.

Nguồn cung văn phòng tại 2 thị trường lớn là Hà Nội cũng như TP. HCM đều được bổ sung lớn trong Q1/2018. Nhu cầu văn phòng trên cả nước được dự báo sẽ tiếp tục tăng trưởng nhờ vào triển vọng tăng trưởng kinh tế cao và dòng vốn đầu tư dồi dào cả trong và ngoài nước.

Với một nền kinh tế định hướng xuất khẩu, với kim ngạch xuất khẩu chiếm một phần đáng kể 80% GDP danh nghĩa, Việt Nam đang thu hút một số lượng lớn và ngày càng tăng của nguồn vốn đầu tư nước ngoài. Với nhu cầu về đất và nhà máy công nghiệp gia tăng, phân khúc này sẽ tiếp tục là kênh đầu tư hấp dẫn.

3 tháng đầu năm 2019, trong khi thị trường căn hộ để bán Hà Nội hoạt động sôi nổi từ nguồn cung mới dồi dào tới doanh số bán ra thì thị trường TP. HCM lại sụt giảm nguồn cung cũng như doanh số bán ra do quỹ đất hạn chế. Tuy nhiên, mức giá chào bán của TP. HCM lại tăng mạnh trong Q1/2019 do mộtsố dự án ở phân khúc cao cấp được đưa ra thị trường.

Theo thông báo mới nhất của Bộ Xây dựng, lượng tồn kho bất động sản tính tới cuối tháng 4/2019 ước đạt 20,000 tỷ đồng, tiếp tục đà sụt giảm nhờ vào thị trường vẫn phát triển ổn định, doanh số bán tốt ở nhiều phân khúc.

Trong năm 2018, thị trường bất động sản chứng kiến nhiều thương vụ M&A lớn, quy mô lên đến hơn 1 tỷ USD. Việt Nam được dự báo là thị trường tiềm năng đầu tư trung và dài hạn trong ít nhất 5 năm tới.

Danh mục từ viết tắt
Tóm tắt báo cáo
1. Môi trường kinh doanh
1.1 Tình hình kinh tế vĩ mô
1.2 Hàng rào pháp lý
2. Thị trường Bất động sản thế giới
3. Thị trường Bất động sản Việt Nam
3.1 Khái niệm và đặc trưng ngành
3.2 Các thời kì biến động của thị trường bất động sản Việt Nam
3.3 Diễn biến thị trường bất động sản
3.3.1 Bất động sản cho thuê
3.3.2 Bất động sản bán
3.4 Phân tích SWOT
3.5 Quy hoạch phát triển nhà ở
3.6 Động lực phát triển
4. Phân tích doanh nghiệp

Tập đoàn Vingroup
CTCP tập đoàn đầu tư địa ốc Nova
Công ty cổ phần tập đoàn FLC
Công ty cổ phần đầu tư Nam Thăng Long
CTCP Đầu tư và Kinh doanh Nhà Khang Điền
CTCP Dịch vụ và Xây dựng Địa ốc Đất Xanh
CTCP Kinh doanh và Phát triển Bình Dương
CTCP Phát triển Bất động sản Phát Đạt
Tổng công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc
Công ty Cổ phần Quốc Cường Gia Lai

Danh mục biểu đồ
Biểu đồ 1: Biến động CPI hàng tháng, 1/2015 –3/2019
Biểu đồ 2: Tốc độ tăng trưởng GDP theo quý, 2016 – 2019
Biểu đồ 3: Chỉ số niềm tin người tiêu dùng, Q1/2014 – Q4/2018
Biểu đồ 4: CPI theo nhóm hàng, Q1/2019
Biểu đồ 5: Lãi suất cho vay bình quân, 2012 – 3T/2019
Biểu đồ 6: Đầu tư trực tiếp nước ngoài, 2016 – 2019
Biểu đồ 7: Diễn biến giá nhà tại Mỹ, 5/2012 – 2/2019
Biểu đồ 8: Tổng vốn đầu tư cho lĩnh vực bất động sản trên toàn thế giới, 2008-2017
Biểu đồ 9: Số lượng doanh nghiệp ngành BĐS, 2010-2017
Biểu đồ 10: Số lượng người lao động ngành BĐS, 2010-2017
Biểu đồ 11: Doanh thu ngành BĐS, 2010-2017
Biểu đồ 12: Lợi nhuận trước thuế ngành BĐS, 2010-2017
Biểu đồ 13: Tổng nguồn cung theo phân loại, Q1/2019
Biểu đồ 14: Cơ cấu nguồn cung theo khu vực, Q1/2019
Biểu đồ 15: Tỷ lệ trống và giá cho thuê, Q1/2019
Biểu đồ 16: Nguồn cung cho thuê trung tâm thương mại, 2010-Q1/2019
Biểu đồ 17: Giá cho thuê và tỷ lệ trống trung tâm thương mại, 2010-Q1/2019
Biểu đồ 18: Tổng nguồn cung, Q1/2019
Biểu đồ 19: Cơ cấu nguồn cung bán lẻ chia theo khu vực, Q1/2019
Biểu đồ 20: Tỷ lệ trống và giá chào thuê, Q4/2018
Biểu đồ 21: Tổng nguồn cung TTTM, 2013 – Q1/2019
Biểu đồ 22: Giá thuê và tỷ lệ trống TTTM, 2013 – Q1/2019
Biểu đồ 23: Cơ cấu diện tích bán lẻ cho thuê theo mục đích, 2015
Biểu đồ 24: Cơ cấu diện tích bán lẻ cho thuê theo mục đích, 2018
Biểu đồ 25: Nguồn cung mới và tỷ lệ trông văn phòng hạng A, 2014-Q1/2019
Biểu đồ 26: Tổng nguồn cung theo khu vực,Q1/2019
Biểu đồ 27: Giá thuê văn phòng, Q1/2016-Q1/2019
Biểu đồ 28: Giá bình quân chia theo khu vực, Q1/2019
Biểu đồ 29: Cơ cấu cho thuê văn phòng theo ngành nghề hoạt động, 2018
Biểu đồ 30: Nguồn cung và tỷ lệ trống văn phòng, Q1/2017-Q1/2019
Biểu đồ 31: Tổng cung và giá thuê theo hạng, Q1/2019
Biểu đồ 32: Giá thuê văn phòng, Q1/2016-Q1/2019
Biểu đồ 33: Cơ cấu cho thuê văn phòng theo ngành nghề hoạt động, 2018
Biểu đồ 34: Cơ cấu cho thuê co-working theo loại hình doanh nghiệp, 2018
Biểu đồ 35: Tổng nguồn cung chia theo khu vực, Q1/2019
Biểu đồ 36: Giá thuê theo khu vực, QQ1/2019
Biểu đồ 37: Tổng cung và tỷ lệ trống KCN Bắc Bộ,Q1/2019
Biểu đồ 38: Giá thuê trung bình KCN Bắc Bộ, Q1/2019
Biểu đồ 39: Tổng cung và tỷ lệ trống, Q1/2019
Biểu đồ 40: Giá cho thuê theo khu vực, Q1/2019
Biểu đồ 41: Tỷ lệ trống, 2011-2018
Biểu đồ 42: Giá thuê nhà máy có sẵn, 2011 – 2018
Biểu đồ 43: Giá thuê đất theo khu vực, 2011 – 2018
Biểu đồ 44:Tổng nguồn cung theo phân hạng, 2005-2018
Biểu đồ 45: Giá chào thuê căn hộ theo hạng, Q1/2015-Q4/2018
Biểu đồ 46: Giá thuê và công suất cho thuê căn hộ, Q1/2017-Q4/2018
Biểu đồ 47: Tổng nguồn cung căn hộ cho thuê, Q1/2015-Q4/2018
Biểu đồ 48: Giá thuê căn hộ cho thuê theo hạng, Q4/2016-Q4/2018
Biểu đồ 49: Tổng nguồn cung khách sạn, Q1/2017 – Q1/2019
Biểu đồ 50: Giá cho thuê và công suất hoạt động, Q1/2017 – Q1/2019
Biểu đồ 51: Tổng nguồn cung khách sạn, Q1/2017 – Q1/2019
Biểu đồ 52: Giá phòng và công suất cho thuê, Q1/2019
Biểu đồ 53: Giá thuê phòng trung bình và công suất cho thuê, Q1/2017 – Q1/2019
Biểu đồ 54: Cung nhà ở tại Hà Nội, 2010-Q1/2019
Biểu đồ 55: Biến động giá căn hộ bán, Q1/2011 – Q1/2019
Biểu đồ 56: Nguồn cung mới và số lượng căn hộ được bán ra, 2014-Q1/2019
Biểu đồ 57: Giá chào bán lại căn hộ tại TP.HCM, Q1/2015 – Q1/2019
Biểu đồ 58: Giá nhà phân khúc cao cấp, 2013-Q1/2019
Biểu đồ 59: Cơ cấu mua nhà theo mục đích HCM, 2016
Biểu đồ 60: Tổng cung biệt thự/nhà liền kề, Q1/2017-Q1/2019
Biểu đồ 61: Biến động giá bán thứ cấp biệt thự và nhà liền kề, Q1/2015-Q1/2019
Biểu đồ 62: Cung nhà biệt thự/liền kề, Q1/2016-Q1/2019
Biểu đồ 63: Vốn đầu tư vào các loại hình vận tải, 2010 – 2015
Biểu đồ 64: Tỷ lệ % chi phí Logistic trong GDP năm 2016 của Việt Nam so với các nước
Biểu đồ 65: Xếp hạng LPI của Việt Nam, 2010 – 2018
Biểu đồ 66: Chỉ số hoạt động LPI của Việt Nam, 2007- 2018
Biểu đồ 67: Mức độ đô thị hóa, 2010 – 2018
Biểu đồ 68: Thu nhập khả dụng và chi tiêu hộ gia đình, 2008 – 2017f
Biểu đồ 69: Dư nợ tín dụng bất động sản, 12/2012-12/2018
Biểu đồ 70: Cơ cấu dư nợ tín dụng BĐS, 2018
Biểu đồ 71: Cơ cấu dân theo phân chia tầng lớp (chi tiêu), 2013 – 2020f
Biểu đồ 72: Lượng khách du lịch, 2014-Q1/2019
Biểu đồ 73: Doanh thu ngành bất động sản, 2010-2022f
Biểu đồ 74: Tăng trưởng doanh thu thuần, 2017-2018
Biểu đồ 75: Tăng trưởng lợi nhuận gộp, 2018
Biểu đồ 76: Hệ số khả năng thanh toán, 2018
Biểu đồ 77: Hệ số vòng quay các khoản phải thu, 2017-2018
Biểu đồ 78: Khả năng trả nợ, 2018
Biểu đồ 79: Hệ số vòng quay tài sản, 2018
Biểu đồ 80: Hệ số vòng quay tài sản cố định, 2018
Biểu đồ 81: Chi phí quản lý doanh nghiệp/doanh thu thuần, 2017-2018
Biểu đồ 82: Chi phí lãi vay/doanh thu thuần, 2017-2018
Biểu đồ 83: Chi phí bán hàng/doanh thu thuần, 2017-2018
Biểu đồ 84: Tỷ suất lợi nhuận, 2018
Biểu đồ 85: Thị phần bán lẻ tại Việt Nam năm 2016
Biểu đồ 86: Phân bố hệ thống siêu thị theo 3 miền tại Việt Nam, 2017

Danh mục bảng
Bảng 1: Các dự án tiêu biểu đang được xây dựng dự kiến ra mắt trong giai đoạn 2019-2020
Bảng 2: Các dự án tiêu biểu đang được xây dựng dự kiến hoàn thành trong giai đoạn 2019-2020
Bảng 3: Các dự án tiêu biểu dự kiến hoàn thành, 2019
Bảng 4: Các giao dịch văn phòng lớn (>1,000m²) ở Hà Nội, 2018
Bảng 5: Dự án tiêu biểu đang xây dựng
Bảng 6: Các giao dịch cho thuê văn phòng lớn tại TP. HCM, 2018
Bảng 7: Dự án nổi bật trong giai đoạn 2018-2020
Bảng 8: Dự án nổi bật tại TP. HCM trong giai đoạn 2018-2025
Bảng 9: Các căn hộ dịch vụ tiêu biểu tại Hà Nội năm 2019
Bảng 10: Các dự án tiêu biểu dự kiến hoàn thành trong năm 2019
Bảng 11: Các dự án tiêu biểu dự kiến hoàn thành trong thời gian tới
Bảng 12: Các dự án tiêu biểu được dự kiến hoàn thành trong thời gian tới
Bảng 13: Gói lãi suất cho vay mua nhà tốt nhất của các NHTM, Q4/2018
Bảng 14: Các dự án tiêu biểu dự kiến hoàn thành trong thời gian tới
Bảng 15: Các dự án tiêu biểu trong những năm tới
Bảng 15: Thành thị lớn nhất của Việt Nam Ước tính năm 2017
Bảng 16: Các trung tâm mua sắm lớn của AEON tại Việt Nam
Bảng 18: Top các doanh nghiệp bất động sản có doanh thu lớn nhất 2018