NGÀNH Ô TÔ VIỆT NAM

Ngành công nghiệp ôtô Việt Nam hiện nay phần lớn mới dừng lại ở lắp ráp giản đơn với tỷ lệ nội địa hóa bình quân khoảng 10%. Để thúc đẩy hoat động sản xuất ô tô nội địa, Chính Phủ đã ban hành Nghị định 116/2017/NĐ-CP để tạo cơ hội phát triển mới cho doanh nghiệp trong nước thay vì lép vế trước ôtô nhập khẩu. Theo số liệu của Tổng cục Thống kê, 3 tháng đầu năm 2019, số lượng xe ô tô được sản xuất, lắp ráp trên toàn quốc tăng 75.1% so với cùng kì năm 2018. Sự ra nhập thị trường của VinFast được kì vọng sẽ thúc đẩy nền công nghiệp sản xuất, lắp ráp ô tô trong nước phát triển giúp gia tăng tỷ lệ nội địa hoá, giảm sự phụ thuộc vào xe nhập khẩu.

Theo Hiệp hội các nhà sản xuất ô tô Việt Nam (VAMA), trong 3 tháng đầu năm 2019, doanh số toàn thị trường ô tô tăng 31.26% so với cùng kì năm 2018. Bảng xếp hạng 10 mẫu xe bán chạy nhất trên toàn thị trường đã có nhiều sự thay đổi về xếp hạng so với năm 2018. Tuy nhiên có thể thấy, bảng xếp hạng 3 tháng đầu năm 2019 vẫn có sự góp mặt chính tới từ xe sản xuất, lắp ráp trong nước với 8/10 mẫu xe.

Tổng số lượng xe nhập khẩu nguyên chiếc trong 3 tháng đầu năm 2019 đã tăng hơn 8 lần về số lượng và hơn 6 lần về giá trị so với cùng kì năm 2018. Có thể thấy, sau khi liên tục sụt giảm từ năm 2016-2018 do những tác động của thị trường cung ứng, những rào cản từ Nghị định trong nước với xe nhập khẩu, Q1/2019 ghi nhận mức tăng trưởng xe nhập khẩu tốt nhất trong những năm qua khi số lượng xe nhập khẩu trong 3 tháng đầu năm đã gần bằng 1 nửa so với cả năm 2018.

Danh mục từ viết tắt
Tóm tắt báo cáo
1. Môi trường kinh doanh
1.1 Tình hình kinh tế vĩ mô
1.2 Hàng rào pháp lý
1.3 Tác động của các hiệp định thương mại
2. Tổng quan ngành
2.1 Thị trường ôtô thế giới
2.1.1 Linh kiện, phụ tùng
2.1.2 Sản xuất
2.1.3 Tiêu thụ
2.1.4 Xuất – nhập khẩu
2.1.5 Top các quốc gia tiêu biểu
2.1.6 Top các thương hiệu tiêu biểu
2.2 Thị trường ôtô Việt Nam
2.2.1 Quy mô và đặc điểm
2.2.2 Chuỗi giá trị ngành
2.2.3 Vị thế ngành
2.2.4 Linh kiện, phụ tùng
2.2.5 Sản xuất
2.2.6 Tiêu thụ
2.2.7 Nhập khẩu
2.2.8 Giá ôtô
2.2.9 Hệ thống phân phối
3. Rủi ro và Thách thức
4. Động lực phát triển
5. Quy hoạch và dự báo
6. Doanh nghiệp

Hino Motor và chi nhánh tại Việt Nam
Honda và chi nhánh tại Honda tại Việt Nam
Mercedes – Benz và chi nhánh tại Việt Nam
Isuzu và chi nhánh tại Việt NamTrường Hải Auto
Toyota và chi nhánh Toyota tại Việt Nam
Lexus và chi nhánh tại Việt Nam
Ford và chi nhánh Ford tại Việt Nam
GM Việt Nam 

Danh mục biểu đồ
Biểu đồ 1: Biến động CPI hàng tháng, 1/2015 –3/ 2019
Biểu đồ 2: Tốc độ tăng trưởng GDP theo quý, 2016 – 2019
Biểu đồ 3: Chỉ số niềm tin người tiêu dùng, Q1/2014-Q4/2018
Biểu đồ 4: GDP bình quân đầu người, 2013 – 2018
Biểu đồ 5: Lãi suất cho vay và lãi suất huy động, 2012-3T/2019
Biểu đồ 6: Tỷ giá VND/USD, 1/2013-3/2019
Biểu đồ 7: Mức độ đô thị hóa, 2012 – 2018
Biểu đồ 8: Thu nhập khả dụng và chi tiêu hộ gia đình, 2008 – 2017f
Biểu đồ 9: Nhập khẩu linh kiện ô tô thế giới, 2013 – 2018
Biểu đồ 10: Sản xuất xe ô tô trên thế giới, 2013 – 2018
Biểu đồ 11: Cơ cấu sản xuất ôtô theo loại xe, 2018
Biểu đồ 12: Cơ cấu sản xuất theo khu vực, 2017
Biểu đồ 13: Cơ cấu sản xuất ô tô theo khu vực, 2018
Biểu đồ 14: Tiêu thụ ô tô thế giới theo loại xe, 2010 – 2017
Biểu đồ 15: 10 mẫu xe bán nhiều nhất thế giới, 2018
Biểu đồ 16: Tiêu thụ xe ô tô thế giới, 2013 – 2017
Biểu đồ 17: Lượng tiêu thụ ô tô của các nước thuộc Hiệp hội ô tô ASEAN (AFF), 2017
Biểu đồ 18: Số lượng xe được sử dụng trên thế giới, 2012 – 2017
Biểu đồ 19: Cơ cấu sử dụng xe theo khu vực, 2017
Biểu đồ 20: Xuất khẩu ôtô thế giới, 2011 – 2018
Biểu đồ 21: Cơ cấu xuất khẩu ôtô theo quốc gia, 2018
Biểu đồ 22: Cơ cấu nhập khẩu ôtô theo quốc gia, 2018
Biểu đồ 23: 10 thương hiệu ô tô giá trị nhất thế giới theo công bố của Brand Finance, 2018
Biểu đồ 24: Top 10 nhà sản xuất ô tô lớn nhất thế giới, 2017
Biểu đồ 25: Số lượng doanh nghiệp, 2010-2017
Biểu đồ 26: Số lượng lao động, 2010-2017
Biểu đồ 27: Doanh thu hoạt động sản xuất, lắp ráp ôtô, 2010-2017
Biểu đồ 28: Doanh thu hoạt động bán buôn, bán lẻ xe ô tô, 2010-2017
Biểu đồ 29: Cơ cấu tiêu thụ xe theo doanh nghiệp, Q1/2019
Biểu đồ 30: Sản lượng sản xuất phụ tùng ô tô hoàn chỉnh, 2013-Q1/2019e
BIểu đồ 31: Cơ cấu sản xuất phụ tùng hoàn chỉnh, Q1/2019e
Biểu đồ 32: Nhập khẩu phụ kiện ôtô, 2010 – Q1/2019e
Biểu đồ 33: Tỷ lệ nội địa hóa một số quốc gia trong khu vực, 2017
Biểu đồ 34: Nhập khẩu linh kiện, phụ tùng ô tô theo quốc gia, Q1/2017-Q1/2019e
Biểu đồ 35: Cơ cấu nhập khẩu linh kiện, phụ tùng ô tô, Q1/2019e
Biểu đồ 36: Sản xuất, lắp ráp ô tô tại Việt Nam, 2010-Q1/2019e
Biểu đồ 37: Cơ cấu sản xuất, lắp ráp theo loại xe, 2011 – Q1/2019e
Biểu đồ 38: Tiêu thụ ôtô tại Việt Nam, 2019 – Q1/2019e
Biểu đồ 39: Tiêu thụ xe ô tô theo loại xe, 1/2018-3/2019
Biểu đồ 40: Sản lượng tiêu thụ theo xuất xứ xe, 1/ 2018-3/2019
Biểu đồ 41: Xu hướng phát triển ngành ôtô một số quốc gia khu vực Đông Nam Á, 2011 – 2016
Biểu đồ 42: Tỷ lệ sở hữu ô tô dưới 9 chỗ ngồi một số quốc gia trong khu vực, 2017
Biểu đồ 43: Số lượng xe ôtô trên 100 hộ gia đình theo khu vực thành thị – nông thôn, 2004 – 2016e
Biểu đồ 44: Top 10 dòng xe bán chạy nhất Q1/2019e
Biểu đồ 45: Cơ cấu tiêu thụ theo vùng miền của các thành viên thuộc VAMA, Q1/2017-Q1/2019
Biểu đồ 46: Lượng xe tiêu thụ chia theo khu vực, Q1/2019
Biểu đồ 47: Cơ cấu tiêu thụ xe theo doanh nghiệp, Q1/2018
Biểu đồ 48: Cơ cấu tiêu thụ xe theo doanh nghiệp, Q1/2018
Biểu đồ 49: Nhập khẩu ô tô nguyên chiếc, 2011-Q1/2018
Biểu đồ 50: Cơ cấu nhập khẩu ô tô theo loại, Q1/2019
Biểu đồ 51: Nhập khẩu ô tô nguyên chiếc từ một số quốc gia lớn, Q1/2018 -Q1/2019
Biểu đồ 52: Cơ cấu nhập khẩu ô tô nguyên chiếc theo quốc gia, Q1/2019
Biểu đồ 53: Top thị trường nhập khẩu xe ô tô trên 2 tỷ đồng vào Việt Nam, 2017
Biểu đồ 54: Giá ôtô Việt Nam với các quốc gia khác, 2017
Biểu đồ 55: Giá xe chia theo cơ cấu chi phí người tiêu dùng phải chịu
Biểu đồ 56: Diễn biến giá một số loại xe chính, 6/2014-3/2019
Biểu đồ 57: Tỷ giá VND/USD, 1/2013 –-3/2019
Biểu đồ 58: Giá dầu thô thế giới, 1/2011 – 3/2019
Biểu đồ 59: Xếp hạng LPI của Việt Nam, 2010 – 2018
Biểu đồ 60: Cơ cấu theo nguồn thải khí CO₂ ra môi trường
Biểu đồ 61: Tốc độ tăng trưởng thu nhập bình quân theo nhóm tuổi, 2014-2018
Biểu đồ 62: Tháp dân số, 2018
Biểu đồ 63: Dư nợ cho vay tiêu dùng, 2012-2018
BIểu đồ 64: Cơ cấu dân theo phân chia tầng lớp (chi tiêu), 2013 – 2020f
Biểu đồ 65: Thu nhập khả dụng và chi tiêu hộ gia đình, 2008 – 2017f
Biểu đồ 66: Dự báo mức tiêu thụ xe ôtô tại việt Nam, 2016 – 2027

Danh mục bảng
Bảng 1: Quy định bảo trì – bảo dưỡng phương tiện giao thông
Bảng 2: Dự thảo áp dụng thuế nhập khẩu linh kiện, phụ tùng ôtô
Bảng 3: Lộ trình áp dụng thuế tiêu thụ đặc biệt đối với ôtô
Bảng 4: Lộ trình cắt giảm thuế trong WTO đối với mặt hàng ôtô nguyên chiếc và phụ tùng ôtô nhập khẩu
Bảng 5: Cơ cấu nhập khẩu linh kiện, phụ kiện ôtô, 2018
Bảng 6: Cơ cấu xuất khẩu linh kiện, phụ kiện ôtô, 2018
Bảng 7: Top các quốc gia tiêu thụ ôtô lớn nhất theo số lượng, 2017
Bảng 8: Phân tích cạnh tranh giữa Trường Hải và Toyota Việt Nam tính tới hết 3/2019
Bảng 9: Top nhãn hiệu xe ô tô trên 2 tỷ đồng nhập khẩu vào Việt Nam, 2017
Bảng 10: Thuế tiêu thụ đặc biệt phân khúc xe, 2018
Bảng 11: Giá xe nhập khẩu từ ASEAN trước 1/1/2018 với giả định giá tại nước xuất khẩu là 100
Bảng 12: Giá xe nhập khẩu từ ASEAN sau 1/1/2018 với giả định giá tại nước xuất khẩu là 100
Bảng 13: Dự kiến sản lượng xe và tốc độ tăng trưởng các năm
Bảng 14: Dự kiến tỷ trọng số lượng xe sản xuất lắp ráp trong nước so với tổng nhu cầu nội địa (%)
Bảng 15: Dự kiến xuất khẩu xe nguyên chiếc và phụ tùng
Bảng 16: Tỷ lệ nội địa hóa theo giá trị qua các năm