Thị trường Bất động sản Việt Nam

Trong năm 2019, khối ngoại tiếp tục chiếm thế thượng phong trong các sự kiện M&A nổi bật trên thị trường bất động sản Việt Nam. Bán lẻ: diễn biến lạc quan khi nguồn cung (tại Hà Nội) và tỷ lệ hấp thụ trung bình đều tăng. Văn phòng: nguồn cung mới chủ yếu vẫn tới từ văn phòng hạng B. Giá thuê tăng ổn định do đáp ứng được yêu cầu của khách,tỷ lệ lấp đầy trên 90%. Khu công nghiệp: Nguồn cung không đổi.Tỷ lệ lấp đầy, giá thuê liên tục được cải thiện. Căn hộ cho thuê: thị trường Hà Nội trong quý 4 bổ sung thêm căn hạng A, thị trường TP. HCM không ghi nhận thêm nguồn cung, giá và tỷ lệ trống được duy trì ổn định. Khách sạn: nguồn cung có xu hướng giảm ở cả 2 khu vực, giá và tỷ lệ lấp đầy tăng mạnh do lượng khách du lịch tăng. Căn hộ bán: Nguồn cung ghi nhận tăng ở cả Hà Nội và TP. HCM, doanh số bán tăng do nhu cầu của thị trường vẫn rất cao. Biệt thự, liền kề: Hà Nội tiếp tục ghi nhận tăng trưởng cả về nguồn cung mới cũng như số căn bán ra thì TP. HCM lại khan hiếm về nguồn cung do chậm cấp phép kinh doanh …

Danh mục từ viết tắt

  Tóm tắt báo cáo

  1. Môi trường kinh doanh

 1.1 Tình hình kinh tế vĩ mô

 1.2 Hàng rào pháp lý

 1.3 Tác động của các hiệp định thương mại

  1. Thị trường Bất động sản Việt Nam

 2.1 Khái niệm và đặc trưng ngành

 2.2 Các thời kỳ biến động của thị trường bất động sản Việt Nam

 2.3 Diễn biến thị trường bất động sản 

 2.3.1 Bất động sản cho thuê

 2.3.2 Bất động sản bán

 2.4 Rủi ro và thách thức

 2.4.1 Rủi ro

 2.4.2 Thách thức

 2.4.3 SWOT

 2.5 Quy hoạch phát triển nhà ở

 2.6 Động lực phát triển

 2.7 Xu hướng M&A

  1. Phân tích doanh nghiệp

  Phụ lục 

  Báo cáo tài chính

 

Tập đoàn Vingroup

 CTCP tập đoàn đầu tư địa ốc Nova 

 Công ty cổ phần tập đoàn FLC 

 Công ty cổ phần đầu tư Nam Thăng Long 

 CTCP Đầu tư và Kinh doanh Nhà Khang Điền 

 CTCP Dịch vụ và Xây dựng Địa ốc Đất Xanh 

 CTCP Kinh doanh và Phát triển Bình Dương 

 CTCP Phát triển Bất động sản Phát Đạt 

 Tổng công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc 

 Công ty Cổ phần Quốc Cường Gia Lai

Danh mục biểu đồ

 Biểu đồ 1: Tốc độ tăng trưởng GDP theo quý, 2016 – 2019

 Biểu đồ 2: Đầu tư trực tiếp nước ngoài 9 tháng đầu năm, 2013 – 2019

 Biểu đồ 3: Lãi suất bình quân, 2013–2019

 Biểu đồ 4: Biến động CPI hàng tháng, 1/2015 -12/2019

 Biểu đồ 5: Chỉ số niềm tin người tiêu dùng, 2016 – Q3/2019

 Biểu đồ 6: Số lượng doanh nghiệp ngành BĐS, 2013-2018

 Biểu đồ 7: Số lượng người lao động ngành BĐS, 2013-2018

 Biểu đồ 8: Doanh thu thuần ngành BĐS, 2013-2018

 Biểu đồ 9: Lợi nhuận trước thuế ngành BĐS, 2013-2018

 Biểu đồ 10: Tổng nguồn cung theo phân loại, 2019

 Biểu đồ 11: Cơ cấu nguồn cung theo khu vực, 2019

 Biểu đồ 12: Tỷ lệ trống và giá cho thuê, Q4/2019

 Biểu đồ 13: Nguồn cung cho thuê trung tâm thương mại, 2013-2019

 Biểu đồ 14: Giá cho thuê và tỷ lệ trống trung tâm thương mại, 2014-2019

 Biểu đồ 15: Tổng nguồn cung thị trường bán lẻ, 2019

 Biểu đồ 16: Cơ cấu nguồn cung bán lẻ chia theo khu vực, 2019

 Biểu đồ 17: Giá thuê và tỷ lệ trống theo khu vực, Q4/2019

 Biểu đồ 18: Tổng nguồn cung TTTM, 2013-2019

 Biểu đồ 19: Giá thuê và tỷ lệ trống TTTM, 2013-2019

 Biểu đồ 20: Cơ cấu diện tích bán lẻ cho thuê theo mục đích, 2015

 Biểu đồ 21: Cơ cấu diện tích bán lẻ cho thuê theo mục đích, 2018

 Biểu đồ 22: Tổng nguồn cung theo khu vực, 2019

 Biểu đồ 23: Giá thuê văn phòng, Q1/2016-Q4/2019

 Biểu đồ 24: Cơ cấu cho thuê văn phòng theo loại hình kinh doanh, 2019

 Biểu đồ 25: Nguồn cung cộng dồn và tỷ lệ trống văn phòng, Q1/2017 – Q4/2019

 Biểu đồ 26: Nguồn cung và tỷ lệ trống theo phân hạng, 2019

 Biểu đồ 27: Giá thuê văn phòng, Q1/2016 – Q4/2019

 Biểu đồ 28: Cơ cấu cho thuê văn phòng theo ngành nghề hoạt động, 2019

 Biểu đồ 29: Cơ cấu cho thuê co-working theo loại hình doanh nghiệp, 2018

 Biểu đồ 30: Tổng nguồn cung chia theo khu vực, Q4/2019

 Biểu đồ 31: Giá thuê theo khu vực, Q4/2019

 Biểu đồ 32: Tổng cung và tỷ lệ trống KCN Bắc Bộ, 6/2019

 Biểu đồ 33: Giá thuê trung bình KCN Bắc Bộ, Q2/2019

 Biểu đồ 34: Tổng cung và tỷ lệ trống, Q4/2019

 Biểu đồ 35: Giá cho thuê theo khu vực, Q4/2019

 Biểu đồ 36: Nguồn cung cộng dồn và tỷ lệ trống khu vực Nam Bộ, Q4/2019

 Biểu đồ 37: Giá thuê nhà xưởng theo khu vực, 2013 – 2019

 Biểu đồ 38: Giá thuê đất KCN theo khu vực, 2013 –2019

 Biểu đồ 39: Nguồn cung căn hộ cho thuê, 2019

 Biểu đồ 40: Giá chào thuê căn hộ theo hạng, Q1/2017 – Q4/2019

 Biểu đồ 41: Giá thuê và công suất cho thuê căn hộ, Q1/2017-Q4/2019

 Biểu đồ 42: Nguồn cung căn hộ cho thuê theo phân hạng và tỷ lệ trống, 2019

 Biểu đồ 43: Giá thuê căn hộ theo phân hạng, 2019

 Biểu đồ 44: Tổng nguồn cung khách sạn tại Hà Nội, Q1/2017 – Q4/2019

 Biểu đồ 45: Giá cho thuê và công suất hoạt động, Q1/2017 – Q4/2019

 Biểu đồ 46: Tổng nguồn cung khách sạn tại TP. HCM, Q1/20172010-Q4/2019

 Biểu đồ 47: Giá thuê phòng trung bình và công suất cho thuê, Q1/2017 – Q4/2019

 Biểu đồ 48: Nguồn cung căn hộ để bán theo phân khúc, Q4/2019

 Biểu đồ 49: Giá bán và tỷ lệ hấp thụ căn hộ theo phân khúc, Q4/2019

 Biểu đồ 50: Nguồn cung căn hộ để bán theo phân khúc, Q4/2019

 Biểu đồ 51: Giá bán và tỷ lệ hấp thụ căn hộ theo phân hàng, Q4/2019

 Biểu đồ 52: Tổng cung biệt thự/nhà liền kề, Q1/2017-Q4/2019

 Biểu đồ 53: Biến động giá bán thứ cấp biệt thự và nhà liền kề,

 Biểu đồ 54: Q1/2017-Q4/2019

 Biểu đồ 55: Cung nhà biệt thự và nhà liền kề, 2017-2019

 Biểu đồ 56: Giá nhà trên thu nhập tại Việt Nam, 2011-2019

 Biểu đồ 57: Giá trị tồn kho bất động sản, 6/2015 – 4/2019

 Biểu đồ 58: Chỉ số năng lượng Logistics một số quốc gia, 2018 

 Biểu đồ 59: Vốn đầu tư vào các loại hình vận tải, 2018

 Biểu đồ 60: Xếp hạng LPI của Việt Nam, 2010 – 2018

 Biểu đồ 61: Mức độ đô thị hóa, 2013 – 2019

 Biểu đồ 62: Thu nhập và chi tiêu trung bình/tháng, 2010 – 2019

 Biểu đồ 63: Dư nợ tín dụng bất động sản, 2013-2019e

 Biểu đồ 64: Cơ cấu dư nợ tín dụng BĐS, 2018

 Biểu đồ 65: Cơ cấu dân theo phân chia tầng lớp (chi tiêu), 2013 – 2020f 

 Biểu đồ 66: Lượng khách du lịch quốc tế và nội địa của Việt Nam, 2013-2019e

 Biểu đồ 67: Doanh thu ngành bất động sản, 2010-2022f

 Biểu đồ 68: Tăng trưởng doanh thu thuần, 2017-2018

 Biểu đồ 69: Tăng trưởng lợi nhuận gộp, 2018

 Biểu đồ 70: Hệ số khả năng thanh toán, 2018

 Biểu đồ 71: Hệ số vòng quay các khoản phải thu, 2018

 Biểu đồ 72: Khả năng trả nợ, 2018

 Biểu đồ 73: Hệ số vòng quay tài sản, 2018

 Biểu đồ 74: Hệ số vòng quay tài sản cố định, 2018

 Biểu đồ 75: Chi phí quản lý doanh nghiệp/doanh thu thuần, 2017-2018

 Biểu đồ 76: Chi phí lãi vay/doanh thu thuần, 2016-2017

 Biểu đồ 77: Chi phí bán hàng/doanh thu thuần, 2017-2018

 Biểu đồ 78: Tỷ suất lợi nhuận, 2018

 Biểu đồ 79: Phân bố hệ thống siêu thị theo 3 miền tại Việt Nam, 2017

 Biểu đồ 80: Thị phần bán lẻ tại Việt Nam năm 2016

 

Danh mục bảng

 Bảng 1: Tăng/giảm CPI các nhóm hàng hóa dịch vụ, 2019

 Bảng 2: Các dự án tiêu biểu đang được xây dựng dự kiến ra mắt năm 2020

 Bảng 3: Các dự án tiêu biểu đang được xây dựng dự kiến hoàn thành trong năm 2020 

 Bảng 4: Các dự án chính năm 2019 

 Bảng 5: Các dự án tiêu biểu dự kiến hoàn thành năm 2020

 Bảng 6: Các giao dịch văn phòng lớn (>1,000m²) ở Hà Nội, 2018

 Bảng 7: Dự án tiêu biểu năm 2019

 Bảng 8: Các giao dịch cho thuê văn phòng lớn tại TP. HCM, 2018

 Bảng 9: Dự án nổi bật trong giai đoạn 2018-2020

 Bảng 10: Dự án nổi bật trong giai đoạn 2019-2022

 Bảng 11: Dự án nổi bật tại TP.HCM trong giai đoạn 2019-2023

 Bảng 12: Các cặn hộ dịch vụ tiêu biểu tại Hà Nội sắp hoàn thành

 Bảng 13: Các dự án tiêu biểu dự kiến hoàn thành các năm tới

 Bảng 14: Các dự án tiêu biểu trong Q4/2019

 Bảng 15: Các dự án tiêu được dự kiến hoàn thành trong thời gian tới

 Bảng 16: Các dự án tiêu biểu trong những năm tới 

 Bảng 17: 20 thành phố có giá nhà trên thu nhập bình quân đầu người 2019 cao nhất trên thế giới

 Bảng 18: Chỉ số hoạt động LPI của Việt Nam, 2007- 2018

 Bảng 19: Những thương vụ M&A ngành bất động sản nổi bật nhất năm 2019

 Bảng 20: Các trung tâm mua sắm lớn của AEON tại Việt Nam

 Bảng 21: Top các doanh nghiệp bất động sản có doanh thu lớn nhất 2018