THỊ TRƯỜNG VIỄN THÔNG VIỆT NAM 

Lĩnh vực viễn thông của Việt Nam tiếp tục có tiềm năng tăng trưởng đáng kể, đặc biệt là trong lĩnh vực 3G cho điện thoại di động và FTTH cho mạng hữu tuyến. Trong 9 tháng đầu năm 2018, lĩnh vực thông tin truyền thông đã tụt xuống vị trí thứ 9 trong những ngành nghề được đầu tư FDI nhiều nhất.

Theo số liệu của Cục Viễn thông, tính tới hết tháng 9/2018 ước tính số lượng thuê bao Internet trên toàn quốc đạt 76.76 triệu người, trong đó thuê bao băng rộng cố định ước đạt 12.56 triệu thuê bao và thuê bao băng rộng di động ước đạt 64.2 triệu thuê bao.

Sau thời gian dài thử nghiệm dịch vụ 4G vào cuối năm 2016. Vào đầu Q2/2017, 3 nhà mạng lớn VinaPhone, MobiFone và Viettel đã chính thức ra mắt dịch vụ 4G cùng với đó các nhà mạng cũng nhanh chóng lắp đặt các trạm BTS 4G để đáp ứng nhu cầu sử dụng của người dân.
Theo kế hoạch đo kiểm từ đầu năm 2017, Cục Viễn thông đã tiến hành đo kiểm chất lượng mạng 4G của 3 nhà mạng là VinaPhone, MobiFone và Viettel.

Trong 9 tháng đầu năm 2018, tiếp đà tăng trưởng từ năm 2017 cùng đó số lượng thuê bao cũng trở lại với chu kì tăng trưởng, doanh thu từ dịch vụ di động ước tính đạt 5 tỷ USD.
Tính tới hết tháng 9/2018, số lượng thuê bao di động trên toàn thị trường ước đạt 123.91 triệu thuê bao, tăng 3.25% so với thời điểm cuối năm 2017.

Tính đến hết năm 2017 với 55.5% thị phần, Viettel vẫn là doanh nghiệp dẫn đầu thị trường về số thuê bao di động. Sau 1 thời gian dài vượt qua VinaPhone để chiếm lấy vị trí thứ 2 về thị phần, từ Q3/2017 đến nay, MobiFone đã đánh mất vị trí này vào tay của VinaPhone.

Danh mục từ viết tắt
Tóm tắt báo cáo
1. Môi trường kinh doanh
1.1 Tình hình kinh tế vĩ mô
1.2 Khung pháp lý
1.3 Các Hiệp định thương mại tự do
2. Tổng quan ngành
2.1. Thực trạng ngành viễn thông Thế giới
2.1.1 Quy mô thị trường
2.1.2 Internet
2.1.3 Điện thoại di động
2.1.4 Điện thoại cố định
2.2. Thực trạng ngành viễn thông Việt Nam
2.2.1 Lịch sử phát triển ngành
2.2.2 Quy mô thị trường và hạ tầng ngành viễn thông
2.2.3 Phân tích cạnh tranh
2.3 Các vấn đề về phát triển ngành
2.4 Quy hoạch
3. Phân tích doanh nghiệp
3.1 VNPT
3.2 VNPT – VinaPhone
3.3  Viettel
3.4  MobiFone
3.5  Đánh giá kết quả kinh doanh top 3 doanh nghiệp
Tập đoàn Bưu chính viễn thông VNPT:
Công ty dịch vụ viễn thông VNPT-VinaPhone:
tổng công ty Viễn thông quân đội Vietel telecom:

Tổng công ty Viễn thông Mobifone:

Biểu đồ 1.  Doanh thu các doanh nghiệp tiêu biểu, 2014 – 6T/2018e
Biểu đồ 2.  Tốc độ tăng trưởng GDP theo quý, 2015 – Q3/2018
Biểu đồ 3.  Quy mô bán lẻ thiết bị điện tử theo quý, Q1/2015 – Q3/2018
Biểu đồ 4.  Tháp dân số, 2016
Biểu đồ 5.  Tỷ lệ đô thị hóa, 2012 – 2017
Biểu đồ 6.  Doanh thu thị trường viễn thông thế giới, 2005 – 2017e
Biểu đồ 7.  Doanh thu thị trường viễn thông chia theo khu vực, 2012 – 2019f
Biểu đồ 8.  Số lượng người dùng Intenet trên thế giới, 2005 – 2017
Biểu đồ 9.  Số lượng người dùng Internet trên thế giới theo khu vực, 2010 – 2017
Biểu đồ 10.  Tỷ lệ thâm nhập/ 100 người theo khu vực, 2005 – 2017
Biểu đồ 11.  Số lượng thuê bao Internet tại khu vực Châu Á – TBD, 2005 – 2017
Biểu đồ 12.  Số thuê bao Internet băng rộng cố định trên toàn thế giới, 2005 – 2017e
Biểu đồ 13.  Tỷ lệ thâm nhập băng thông rộng cố định, 2008 – 2017e
Biểu đồ 14.  Số lượng thuê bao băng thông rộng cố định tại Châu Á – Thái Bình Dương, 2005 – 2017e
Biểu đồ 15.  Tỷ lệ thâm nhập băng thông rộng cố định theo khu vực, 2010 – 2017e
Biểu đồ 16.  Số thuê bao băng rộng di động trên thế giới, 2010-2017
Biểu đồ 17.  Số thuê bao băng rộng di động theo khu vực, 2010 – 2017 
Biểu đồ 18.  Tỷ lệ thâm nhập băng thông di động theo khu vực, 2011-2017
Biểu đồ 19.  Số lượng các kết nối băng thông di động ở châu Á – Thái Bình Dương, 2010 – 2017
Biểu đồ 20.  Tỷ lệ thâm nhập mạng di động 2G, 3G, 4G trên thế giới, 2008 – 2020f
Biểu đồ 21.  Thâm nhập Internet ở Đông Nam Á, 2016
Biểu đồ 22.  Tỷ lệ thâm nhập mạng không dây 2G, 3G và 4G tại Châu Á – TBD, 2008 – 2020f
Biểu đồ 23.  Tỷ lệ giá cước/thu nhập BQ đầu người/tháng chia theo nhóm quốc gia, 2015
Biểu đồ 24.  Số lượng thuê bao di động trên thế giới, 2008 – 2017
Biểu đồ 25.  Tỷ lệ thâm nhập điện thoại di động và thuê bao di động  trên toàn thế giới, 2010 – 2016e
Biểu đồ 26.  Thuê bao di động khu vực Châu Á – Thái Bình Dương, 2005 – 2017
Biểu đồ 27.  Tỷ lệ thâm nhập dịch vụ di động/100 dân theo khu vực, 2010 – 2017
Biểu đồ 28.  Top 25 nhà mạng có doanh thu lớn nhất thế giới, 2016
Biểu đồ 29.  Số lượng thuê bao và tỷ lệ thâm nhập dịch vụ cố định, 2005 – 2017
Biểu đồ 30.  Tỷ lệ thâm nhập dịch vụ điện thoại cố định theo nhóm quốc gia, 2005 – 2016e
Biểu đồ 31.  Tổng số thuê bao điện thoại cố định theo khu vực, 2005 – 2017
Biểu đồ 32.  Tỷ lệ thâm nhập/ 100 người theo khu vực, 2005 – 2017
Biểu đồ 33.  Top 10 quốc gia có chỉ số phát triển công nghệ thông tin và truyền thông lớn nhất thế giới, 2017
Biểu đồ 34.  Top 10 quốc gia có chỉ số phát triển công nghệ thông tin và truyền thông khu vực Đông Nam Á,2017
Biểu đồ 35.  Doanh thu ngành viễn thông, 2011 – 9T/2018e
Biểu đồ 36.  Tỷ trọng vốn đầu tư FDI theo lĩnh vực,  9T/2018
Biểu đồ 37.  Số người sử dụng internet, 2010 – 9T/2018e
Biểu đồ 38.  Doanh thu Internet, 2010 – 9T/2018e
Biểu đồ 39.  Số lượng thuê bao internet băng rộng cố định và qua mạng di động 3G, 2012 – 9/2018e
Biểu đồ 40.  Thị phần (thuê bao) dịch vụ internet băng rộng, 2017e
Biểu đồ 41.  Cơ cấu thuê bao Internet băng rộng cố định theo kênh, 9/2018
Biểu đồ 42.  Thị phần theo thuê bao internet xDSL, 2017e
Biểu đồ 43.  Thị phần theo thuê bao internet FTTH, 2017e
Biểu đồ 44.  Tổng băng thông kết nối Internet trong nước và quốc tế,
Biểu đồ 45.  2010 – 9/2018e
Biểu đồ 46.  Thuê bao 2G và 3G, 2011 – 9/2018e
Biểu đồ 47.  Thị phần theo thuê bao dịch vụ 2G của các Doanh nghiệp, 2013-2017e
Biểu đồ 48.  Thị phần theo thuê bao dịch vụ 3G của các Doanh nghiệp, 2013-2017e
Biểu đồ 49.  Số lượng trạm BTS của các nhà mạng, 2016-2017e
Biểu đồ 50.  Tốc độ 4G tại 1 số quốc gia, 6/2018
Biểu đồ 51.  Chất lượng dịch vụ 4G của các nhà mạng chính, 2017
Biểu đồ 52.  Độ phổ cập 3G & 4G tại một số quốc gia, 6/2018
Biểu đồ 53.  Thời gian sử dụng wifi tại một số quốc gia, 2016
Biểu đồ 54.  Thị trường di động, 2011 – 9/2018
Biểu đồ 55.  Doanh thu dịch vụ di động, 2010 – 9T/2018
Biểu đồ 56.  Thị phần (thuê bao) theo doanh nghiệp, 2017e
Biểu đồ 57.  Số lượng (thuê bao) dịch vụ di động theo doanh
nghiệp,  2013 – 2017e
Biểu đồ 58.  Doanh thu điện thoại cố định, 2010 – 9/2018e
Biểu đồ 59.  Số lượng thuê bao cố định, 2011 – 9/2018e
Biểu đồ 60.  Tỷ lệ thuê bao cố định/100 dân, 2006 – 2016
Biểu đồ 61.  Thị phần (thuê bao) dịch vụ điện thoại cố định, 2014-2016
Biểu đồ 62.  Số thuê bao phát triển mới và rời mạng, 2015
Biểu đồ 63.  Dự báo tăng trưởng thuê bao viễn thông, 2015-2020f
Biểu đồ 64.  Doanh thu các doanh nghiệp tiêu biểu, 2014 – 6T/2018e
Biểu đồ 65.  Lợi nhuận trước thuế các doanh nghiệp tiêu biểu, 2014 – 6T/2018e

Bảng 1. Kế hoạch chuyển đổi mã mạng
Bảng 2. Doanh thu theo dịch vụ cấu thành của các doanh nghiệp, 2015
Bảng 3. Mô hình phân phối của VinaPhone và MobiFone
Bảng 4. So sánh gói cước 4G tiêu biểu của các nhà mạng, 2017
Bảng 5. So sánh giá cước Internet các nhà mạng, 2017