THỊ TRƯỜNG VIỄN THÔNG VIỆT NAM

Lĩnh vực viễn thông của Việt Nam tiếp tục có tiềm năng tăng trưởng đáng kể, đặc biệt là trong lĩnh vực 3G cho điện thoại di động và FTTH cho mạng hữu tuyến. Theo ước tính, doanh thu dịch vụ viễn thông 3 tháng đầu năm 2019 tăng hơn 6% so với cùng kì năm 2018. Theo đà tăng từ năm 2018, số lượng thuê bao di động 3 tháng đầu năm 2019 trên toàn thị trường tiếp tục ghi nhận mức tăng nhẹ 2.2% so với thời điểm cuối năm 2018.

Theo thống kê của Cục Đầu tư nước ngoài, trong 3 tháng đầu năm 2019, lĩnh vực thông tin và truyền thông đứng thứ 9 trong top những ngành được đầu tư lớn nhất với tổng vốn đăng kí đầu tư chiếm tỷ trọng 0.99%.

Nhìn chung, xu hướng sử dụng dịch vụ 2G giảm mạnh qua các năm, trong khi đó 3G lại liên tục tăng trong các năm gần đây. Sau thời gian dài thử nghiệm dịch vụ 4G vào cuối năm 2016, vào đầu Q2/2017, 3 nhà mạng lớn VinaPhone, MobiFone và Viettel đã chính thức ra mắt dịch vụ 4G. Theo Opensignal, mức độ phổ cập 4G của Việt Nam lại thuộc hàng trung bình của thế giới với tỷ lệ lên tới 71.26%.

Trong những năm qua, thị phần di động tại Việt Nam vẫn nằm trong tay 3 ông lớn Viettel, VinaPhone và MobiFone duy trì với hơn 90% thuê bao di động trên toàn thị trường. Do ảnh hưởng tới từ việc Bộ TT&TT ban hành Thông tư 47 quy định về mức khuyến mãi đối với dịch vụ di động khiến cho doanh thu của 3 nhà mạng lớn VinaPhone, Viettel, MobiFone không có tăng trưởng mạnh so với năm 2017.

Danh mục từ viết tắt
Tóm tắt báo cáo
1. Môi trường kinh doanh
1.1 Tình hình kinh tế vĩ mô
1.2 Khung pháp lý
1.3 Các Hiệp định kinh tế
2. Tổng quan ngành
2.1. Thực trạng ngành viễn thông Thế giới
2.1.1 Quy mô thị trường
2.1.2 Internet
2.1.3 Điện thoại di động
2.1.4 Điện thoại cố định
2.2. Thực trạng ngành viễn thông Việt Nam
2.2.1 Lịch sử phát triển ngành
2.2.2 Quy mô thị trường và hạ tầng ngành viễn thông
Internet
Điện thoại di động
Điện thoại cố định
2.2.3 Phân tích cạnh tranh
2.3 Các vấn đề về phát triển ngành
Rủi ro ngành
Phân tích SWOT
Xu hướng phát triển ngành
2.4 Quy hoạch
Quy hoạch
Dự báo
Khuyến nghị
3. Phân tích doanh nghiệp
3.1 VNPT
3.2 VNPT – VinaPhone
3.3 Viettel
3.4 MobiFone
3.5 Đánh giá kết quả kinh doanh top 3 doanh nghiệp

Tập đoàn Bưu chính viễn thông VNPT
Công ty dịch vụ viễn thông VNPT-VinaPhone
Tổng công ty Viễn thông quân đội Vietel telecom
Tổng công ty Viễn thông Mobifone

 

Danh mục biểu đồ
Biểu đồ 1: Doanh thu các doanh nghiệp tiêu biểu, 2014 – 2018e
Biểu đồ 2: Tốc độ tăng trưởng GDP theo quý, 2015 – 2018
Biểu đồ 3: Quy mô bán lẻ thiết bị điện tử theo quý, Q1/2015 – Q4/2018
Biểu đồ 4: Tháp dân số, 2018
Biểu đồ 5: Tỷ lệ đô thị hóa, 2012 – 2017
Biểu đồ 6: Doanh thu thị trường viễn thông thế giới, 2005 – 2017e
Biểu đồ 7: Doanh thu thị trường viễn thông chia theo khu vực, 2012 – 2019f
Biểu đồ 8: Số lượng người dùng Intenet trên thế giới, 2005 – 2018
Biểu đồ 9: Số lượng người dùng Internet trên thế giới theo khu vực, 2010 – 2017
Biểu đồ 10: Tỷ lệ thâm nhập băng thông di động theo khu vực, 2012-2018
Biểu đồ 11: Số lượng thuê bao Internet tại khu vực Châu Á – TBD, 2005 – 2017
Biểu đồ 12: Số thuê bao Internet băng rộng cố định trên toàn thế giới, 2009 – 2018
Biểu đồ 13: Tỷ lệ thâm nhập băng thông rộng cố định, 2008 – 2018
Biểu đồ 14: Số lượng thuê bao băng thông rộng cố định tại Châu Á – Thái Bình Dương, 2008 – 2018
Biểu đồ 15: Tỷ lệ thâm nhập băng thông rộng cố định theo khu vực, 2010 – 2017e
Biểu đồ 16: Số thuê bao băng rộng di động trên thế giới, 2012-2018
Biểu đồ 17: Số thuê bao băng rộng di động theo khu vực, 2015 – 2018
Biểu đồ 18: Số lượng các kết nối băng thông di động ở châu Á – Thái Bình Dương, 2010 – 2018
Biểu đồ 19: Tỷ lệ thâm nhập mạng di động 2G, 3G, 4G trên thế giới, 2008 – 2020f
Biểu đồ 20: Thâm nhập Internet ở Đông Nam Á, 2016
Biểu đồ 21: Tỷ lệ thâm nhập mạng không dây 2G, 3G và 4G tại Châu Á – TBD, 2008 – 2020f
Biểu đồ 22: Tỷ lệ giá cước/thu nhập BQ đầu người/tháng chia theo nhóm quốc gia, 2015
Biểu đồ 23: Số lượng thuê bao di động trên thế giới, 2008 – 2018
Biểu đồ 24: Tỷ lệ thâm nhập điện thoại di động và thuê bao di động trên toàn thế giới, 2010– 2018
Biểu đồ 25: Thuê bao di động khu vực Châu Á – Thái Bình Dương, 2008 – 2018
Biểu đồ 26: Tỷ lệ thâm nhập dịch vụ di động/100 dân theo khu vực, 2014 – 2018
Biểu đồ 27: Top 25 nhà mạng có doanh thu lớn nhất thế giới, 2018
Biểu đồ 28: Số lượng thuê bao và tỷ lệ thâm nhập dịch vụ cố định, 2005 – 2018
Biểu đồ 29: Tỷ lệ thâm nhập dịch vụ điện thoại cố định theo nhóm quốc gia, 2005 – 2016e
Biểu đồ 30: Tổng số thuê bao điện thoại cố định theo khu vực, 2005 – 2018
Biểu đồ 31: Tỷ lệ thâm nhập/ 100 người theo khu vực, 2005 – 2017
Biểu đồ 32: Top 10 quốc gia có chỉ số phát triển công nghệ thông tin và truyền thông lớn nhất thế giới, 2017
Biểu đồ 33: Top 10 quốc gia có chỉ số phát triển công nghệ thông tin và truyền thông khu vực Đông Nam Á,2017
Biểu đồ 34: Doanh thu ngành viễn thông, 2013 – Q1/2019
Biểu đồ 35: Tỷ trọng vốn đầu tư FDI theo lĩnh vực, Q1/2019
Biểu đồ 36: Số người sử dụng internet, 2010 – 3/2019
Biểu đồ 37: Doanh thu Internet, 2010 – Q1/2019
Biểu đồ 38: Thị phần (thuê bao) dịch vụ internet băng rộng, 2017e
Biểu đồ 39: Số lượng thuê bao internet băng rộng cố định và qua mạng di động 3G, 2013 – 3/2019
Biểu đồ 40: Cơ cấu thuê bao Internet băng rộng cố định theo kênh, Q1/2019
Biểu đồ 41: Thị phần theo thuê bao internet xDSL, 2017e
Biểu đồ 42: Thị phần theo thuê bao internet FTTH, 2017e
Biểu đồ 43: Tổng băng thông kết nối Internet trong nước và quốc tế, 2010 – 2018e
Biểu đồ 44: Thuê bao 2G và 3G, 2011 – 3/2019
Biểu đồ 45: Thị phần theo thuê bao dịch vụ 2G của các Doanh nghiệp, 2013-2018e
Biểu đồ 46: Thị phần theo thuê bao dịch vụ 3G của các Doanh nghiệp, 2013-2018e
Biểu đồ 47: Số lượng trạm BTS của các nhà mạng, 2016-2017e
Biểu đồ 48: Tốc độ 4G tại 1 số quốc gia, 2018
Biểu đồ 49: Chất lượng dịch vụ 4G của các nhà mạng chính, 2018
Biểu đồ 50: Độ phổ cập 4G tại một số quốc gia, 2018
Biểu đồ 51: Thời gian sử dụng wifi tại một số quốc gia, 2016
Biểu đồ 52: Thị trường di động, 2013 – 3/2019
Biểu đồ 53: Doanh thu dịch vụ di động, 2013 – Q1/2019
Biểu đồ 54: Thị phần (thuê bao) theo doanh nghiệp, 2018e
Biểu đồ 55: Số lượng (thuê bao) dịch vụ di động theo doanh nghiệp, 2014-2018e
Biểu đồ 56: Doanh thu điện thoại cố định, 2010 – 2018e
Biểu đồ 57: Số lượng thuê bao cố định, 2011 – 2018e
Biểu đồ 58: Thị phần (thuê bao) dịch vụ điện thoại cố định, 2014-2016
Biểu đồ 59: Tỷ lệ thuê bao cố định/100 dân, 2006 – 2018
Biểu đồ 60: Số thuê bao phát triển mới và rời mạng, 2015
Biểu đồ 61: Dự báo tăng trưởng thuê bao viễn thông, 2016-2022f
Biểu đồ 62: Doanh thu các doanh nghiệp tiêu biểu, 2014 – 2018e
Biểu đồ 63: Lợi nhuận trước thuế các doanh nghiệp tiêu biểu, 2014 – 2018e

Danh mục bảng
Bảng 1: Tình hình triển khai dịch vụ MNP tính tới hết tháng 4/2019
Bảng 2: Doanh thu theo dịch vụ cấu thành của các doanh nghiệp, 2015
Bảng 3: So sánh gói cước 4G tiêu biểu của các nhà mạng, 2018
Bảng 4: So sánh giá cước Internet các nhà mạng, 2018