NGÀNH XI MĂNG VIỆT NAM

Trong thời gian qua, sản lượng ngành xi măng toàn cầu tăng mạnh từ mức 1.38 tỷ tấn năm 2002 lên mức 4.1 tỷ tấn năm 2017 (tương đương 73.4% so với công suất thiết kế). Năm 2017, tổng công suất thiết kế xi măng toàn cầu ước đạt hơn 6 tỷ tấn, tăng nhẹ so với năm 2016. Trên thế giới hiện có khoảng hơn 160 nước sản xuất xi măng trong đó, Sản xuất xi măng tại khu vực châu Á dẫn đầu toàn thế giới, chiếm khoảng 80.2% sản lượng sản xuất xi măng toàn cầu năm 2016 với Trung Quốc là nước giữ vai trò chủ lực.

Thị trường xi măng Việt Nam tiếp tục dư thừa nguồn cung. Năm 2017, ngành Xi măng Việt Nam có 3 dây chuyền sản xuất xi măng mới với công suất thiết kế x.x triệu tấn/năm đi vào vận hành. Như vậy, cho đến cuối năm 2017 cả nước có 83 dây chuyền sản xuất xi măng với tổng công suất xx.x triệu tấn. Trong 6T/2018, lượng xi măng sản xuất ước đạt 37.72 triệu tấn. Khối lượng xuất khẩu xi măng và clinker đạt xx.xx triệu tấn trong 6T/2018, tăng mạnh so với năm 2017. Nhìn chung, ngành xi măng Việt Nam sẽ tiếp tục thặng dư cung trong những năm tới, nhưng tình hình phức tạp hơn và thay đổi theo vùng.

3 nhóm nhà cung cấp xi măng Việt Nam: Nhóm các công ty thuộc VICEM (VICEM là công ty 100% doanh nghiệp nhà nước với nhiều công ty con và công ty liên kết). Nhóm thứ hai là các công ty xi măng nước ngoài, bao gồm: LafargeHolcim (Châu Âu), Nghi Sơn (Nhật Bản), Chinfon (Indonesia), Thăng Long (Indonesia) và Luks (Hong Kong)… Nhóm các công ty tư nhân có quy mô lớn tại địa phương, bao gồm: Xuân Thành, Công Thành, và Vissai ngoài ra còn có rất nhiều công ty xi măng nhỏ khác ở địa phương.

Sự cạnh tranh trong nội bộ ngành, với việc các doanh nghiệp xi măng lớn đang cùng nhau thâu tóm thị trường thì các doanh nghiệp xi măng nhỏ buộc phá sản hoặc sáp nhập vì không đủ sức cạnh tranh. Dự báo trong giai đoạn 2016 – 2020, mức tăng về nhu cầu sẽ ổn định ở mức từ 6-7%.

 Tóm tắt báo cáo
 1. Môi trường kinh doanh
1.1 Tình hình kinh tế vĩ mô
1.2 Hàng rào pháp lý
1.3 Các Hiệp định thương mại
2. Tổng quan ngành
2.1 Thực trạng ngành Xi măng Thế giới
2.1.1 Sản xuất
2.1.2 Tiêu thụ
2.1.3 Xuất khẩu
2.1.4 Nhập khẩu
2.1.5 Diễn biến giá
2.1.6 Thực trạng sản xuất tiêu thụ tại 1 số nước tiêu biểu
2.1.7 Thực trạng sản xuất tiêu thụ tại khu vực ASEAN
2.1.8 Các công ty hàng đầu trong ngành
2.2 Thực trạng ngành Xi măng Việt Nam
2.2.1 Lịch sử ngành Xi măng Việt Nam
2.2.2 Khái niệm và Phân loại
2.2.3 Quy trình sản xuất cơ bản
2.2.4 Quy mô và Thị phần
2.2.5 Nguyên liệu đầu vào
2.2.6 Công nghệ sản xuất
2.2.7 Cung – Cầu
2.2.8 Sản xuất Clinker và Xi măng
2.2.9 Tiêu thụ
2.2.10 Xuất khẩu xi măng và clinker
2.2.11 Hàng tồn kho
2.2.12 Diễn biến giá
2.2.13 Hình thức phân phối
2.2.14 Phương thức vận chuyển (logistic kho bãi, cầu cảng, tàu chuyên dụng,…)
2.3 Rủi ro ngành
2.3.1 Các rủi ro chính
2.3.2 Phân tích SWOT
2.3.3 Phân tích 5-forces
2.4 Quy hoạch ngành
2.4.1 Quy hoạch ngành Xi măng
2.4.2 Quy hoạch ngành Xây dựng, Bất động sản
2.5 Triển vọng và dự báo
2.5.1 Động lực phát triển ngành
2.5.2 Động lực phát triển ngành đầu ra
2.5.3 Dự báo thế giới
2.5.4 Dự báo trong nước
3. Phân tích doanh nghiệp
3.1 Khả năng sinh lợi
3.2 Khả năng hoạt động
3.3 Sức mạnh tài chính
3.4 Lợi suất trên vốn đầu tư
4. Phụ lục
4.1 Cập nhật các dự án xi măng đầu tư giai đoạn 2011 – 2030
4.2 Danh mục các dự án cơ sở hạ tầng giai đoạn 2010 – 2030
4.3 Báo cáo tài chính

Công ty Cổ phần Xi măng Hà Tiên 1
Tập đoàn Xi măng Vissai Ninh Bình
Công ty Xi măng Nghi Sơn
Công ty Xi măng VICEM Hoàng Thạch
Công ty Cổ phần Xi măng Bỉm Sơn
Công ty Cổ phần Xi măng VICEM Bút Sơn
Công ty Xi măng Thăng Long
Công ty Cổ phần Xi măng VICEM Hoàng Mai
Công ty Cổ phần Xi măng và Xây dựng Quảng Ninh
Công ty Xi măng Sài Sơn

Danh mục biểu đồ
Biều đồ 1: GDP theo giá hiện hành và GDP bình quân đầu người, 2013 – 6T/2018
Biều đồ 2: Tốc độ tăng trưởng GDP theo quý, 2015 – Q2/2018
Biều đồ 3: Tỷ giá VND/USD, 2013-6T/2018
Biều đồ 4: Chỉ số sản xuất ngành Công nghiệp chế biến, chế tạo, 2012 – 6T/2018
Biều đồ 5: Thu NSNN, 6T/2018e
Biều đồ 6: Chi NSNN, 6T/2018e
Biều đồ 7: Tốc độ phát triển vốn đầu tư toàn xã hội thực hiện trong 6 tháng đầu năm, 2015 – 2018
Biều đồ 8: Cơ cấu vốn đầu tư xã hội, 6T/2018
Biều đồ 9: Đầu tư trực tiếp nước ngoài, 2014 – Q2/2018
Biều đồ 10: Thu hút FDI theo lĩnh vực, Q1/2018
Biều đồ 11: Sản xuất chia theo khu vực 2017e
Biều đồ 12: Sản xuất xi măng Thế giới, 2011 – 2017e
Biều đồ 13: Top các quốc gia sản xuất xi măng lớn nhất thế giới, 2017e
Biều đồ 14: Cơ cấu tiêu thụ xi măng thế giới, 2017e
Biều đồ 15: Tiêu thụ xi măng Thế giới, 2010 – 2018e
Biều đồ 16: Sản lượng và giá trị xuất khẩu xi măng toàn cầu, 2012 – 2017e
Biều đồ 17: Cơ cấu xuất khẩu xi măng thế giới theo loại, 2017
Biều đồ 18: Cơ cấu xuất khẩu xi măng theo giá trị, 2017e
Biều đồ 19: Cơ cấu xuất khẩu xi măng theo khu vực, 2017e
Biều đồ 20: Top các quốc gia xuất khẩu xi măng lớn nhất thế giới, 2017e
Biều đồ 21: Top các quốc gia có sản lượng nhập khẩu xi măng lớn nhất thế giới, 2017
Biều đồ 22: Nhập khẩu xi măng Thế giới, 2010 – 2017e
Biều đồ 23: Diễn biến giá xi măng bình quân thế giới, 2000 – 2016e
Biều đồ 24: Sản lượng sản xuất xi măng của Trung Quốc, 2012 – 2017
Biều đồ 25: Sản lượng sản xuất xi măng tại Mỹ, 2012 – 2017e
Biều đồ 26: Sản lượng sản xuất xi măng Ấn Độ, 2012- 2017e
Biều đồ 27: Sản lượng sản xuất xi măng của Thái Lan, 7/2016 – 6/2017
Biều đồ 28: Phân bổ số lượng doanh nghiệp sản xuất theo khu vực, 2016e
Biều đồ 29: Phân bổ dây chuyền theo khu vực, 2017
Biều đồ 30: Cơ cấu chi phí sản xuất xi măng
Biều đồ 31: Cung – cầu và tổn thất điện năng, 2011 – 6T/2018e
Biều đồ 32: Giá điện bình quân, 7/2007 – 6/2018
Biều đồ 33: Cơ cấu tiêu thụ điện, 6T/2018
Biều đồ 34: Cơ cấu tiêu thụ điện cho 4 nhóm ngành chính, 2017e
Biều đồ 35: Sản lượng khai thác than sạch, 2010 – 6T/2018e
Biều đồ 36: Dự báo cung cầu than giai đoạn 2015-2030f
Biều đồ 37: Cung – cầu xi măng, 2011 – 6T/2018e
Biều đồ 38: Sản lượng sản xuất xi măng, 2011 – 6T/2018e
Biều đồ 39: Sản lượng tiêu thụ xi măng nội địa theo vùng miền, 2011 – 6T/2018e
Biều đồ 40: Sản xuất – Tiêu thụ miền Trung, 2011 – 6T/2018e
Biều đồ 41: Sản xuất – Tiêu thụ miền Bắc, 2011 – 6T/2018e
Biều đồ 42: Sản xuất – Tiêu thụ miền Nam, 2011 – 6T/2018e
Biều đồ 43: Tiêu thụ xi măng nội địa theo tháng, 2015 – 2018e
Biều đồ 44: Tăng trưởng tiêu dùng xi măng theo vùng, 2010 – 6T/2018
Biều đồ 45: Giá xuất khẩu xi măng trung bình của Việt Nam sang một số thị trường, 6T/2018e
Biều đồ 46: Xuất khẩu xi măng – clinker, 2010 – 6T/2018e
Biều đồ 47: Xuất khẩu xi măng và clinker, 1/2015 – 6/2018e
Biều đồ 48: Thị trường xuất khẩu clanhke và xi măng, 2015 – 6T/2018e
Biều đồ 49: Công suất các nhà sản xuất xi măng để xuất khẩu năm 2016
Biều đồ 50: Các doanh nghiệp xuất khẩu xi măng trực tiếp,  6T/2018e
Biều đồ 51: Các doanh nghiệp xuất khẩu clinker trực tiếp, 6T/2018e
Biều đồ 52: Tồn kho xi măng và clinker, 2010 – 6T/2018e
Biều đồ 53: Giá bán xi măng tại nhà máy của một số công ty xi măng, 6T/2018
Biều đồ 54: Giá bán lẻ xi măng tại các khu vực, 6T/2018
Biều đồ 55: Thay đổi giá xi măng thế giới, 2012 – 2018e
Biều đồ 56: Giá xuất khẩu xi măng và clinker, 6/2015 – 6/2018
Biều đồ 57: Cơ cấu tiến độ thực hiện dự án xây dựng 2010 – 2015
Biều đồ 58: Dự báo giá trị xây dựng và cơ sở hạ tầng, 2010 – 2022f
Biều đồ 59: Tăng trưởng dân số, 2011 – 2017e
Biều đồ 60: Giá trị ngành xi măng toàn cầu, 2017 – 2022
Biều đồ 61: Sản lượng sản xuất xi măng thế giới, 1990 – 2030f
Biều đồ 62: Dự báo ngành xi măng, 2018 – 2022
Biều đồ 63: Doanh thu thuần, 2016 – 2017
Biều đồ 64: Tỷ suất lợi nhuận gộp, 2016 – 2017
Biều đồ 65: Vòng quay tổng tài sản, 2016 – 2017
Biều đồ 66: Vòng quay tài sản cố định, 2016 – 2017
Biều đồ 67: Số vòng quay hàng tồn kho, 2016 – 2017
Biều đồ 68: Khả năng trả nợ của các doanh nghiệp, 2016 – 2017
Biều đồ 69: Chỉ số thanh toán, 2016 – 2017
Biều đồ 70: Tỷ suất lợi nhuận của các doanh nghiệp, 2016 – 2017

Danh mục bảng
Bảng 1: Sản lượng sản xuất xi măng của một số quốc gia, 2017
Bảng 2: Năng lực sản xuất xi măng các nước Đông Nam Á và châu Đại Dương, 2015 – 2020
Bảng 3: Các công ty xi măng lớn nhất thế giới, 2017
Bảng 4: Một số vùng đá vôi tốt tại miền Bắc và miền Trung
Bảng 5: So sánh mức Vôi tự do (Fr.Cao) trong clinker nung từ lò Trung Quốc và lò G7
Bảng 6: So sánh chi phí bảo trì của các thiết bị Trung Quốc và G7
Bảng 7: Các dự án xi măng lớn từ được đầu tư xây dựng năm 2017
Bảng 8: Xếp hạng các quốc gia xuất khẩu xi măng lớn nhất thế giới, 2016 – 2017e
Bảng 9: Danh sách các nhà máy bị ngưng và hoãn lại từ kế hoạch tổng thể
Bảng 10: Top 10 doanh nghiệp ngành Xi măng có doanh thu lớn nhất năm 2017