NGÀNH XI MĂNG VIỆT NAM

Trong thập kỷ qua, sản lượng xi măng toàn cầu tăng mạnh từ mức x.xx tỷ tấn năm 2002 lên x tỷ tấn năm 2018. Tiêu thụ xi măng thế giới có xu hướng tăng trưởng qua các năm. Xuất khẩu xi măng trên thế giới trong thời gian qua tăng trưởng tương đối chậm và biến động thất thường qua các năm.

Thị trường xi măng Việt Nam tiếp tục dư thừa nguồn cung. Trong quý 1/2019, tổng cung xi măng toàn ngành tăng 4.8% so với cùng kỳ năm 2018. Về lượng cầu, tổng lượng xi măng tiêu thụ đạt khoảng xx.x triệu tấn và vẫn tăng trưởng ổn định so với năm cùng kỳ năm 2018.

Trong quý 1/2019, sản lượng sản xuất cũng như tiêu thụ xi măng tại 3 miền Bắc, Trung, Nam đều tăng trưởng so năm 2018. Xuất khẩu xi măng và clinker của Việt Nam đạt x.xx triệu tấn, tiếp tục tăng trưởng tương đương so với cùng kỳ năm 2018.

Từ đầu năm 2016 đến hết quý 1/2019, giá xi măng xuất khẩu tại Hòn Gai trong cơ bản ổn định ở mức 46.5 USD/tấn, giá clinker xuất khẩu ở mức 30 USD/tấn FOB Cẩm Phả. Bán hàng trực tiếp cho các dự án và các khách hàng công nghiệp sẽ là một xu hướng phát triển mới trong lĩnh vực này trong vài năm tới.

Dự báo trong giai đoạn 2018 – 2020, mức tăng về nhu cầu sẽ ổn định ở mức từ 6-7%, trong khi nguồn cung liên tục gia tăng. Theo Hiệp hội xi măng Việt Nam, năm 2019, tiêu thụ sản phẩm xi măng tại thị trường nội địa đạt khoảng xx triệu tấn, xuất khẩu sản phẩm xi măng có thể đạt xx triệu tấn. Trong giai đoạn 2020 – 2030, VIRAC dự báo mức tăng trưởng ngành đạt khoảng 8%/năm và đến năm 2024 – 2025 Việt Nam cơ bản cân bằng cung cầu.

Danh mục từ viết tắt
Tóm tắt báo cáo
1. Môi trường kinh doanh
1.1 Tình hình kinh tế vĩ mô
1.2 Hàng rào pháp lý
1.3 Các Hiệp định thương mại
2. Tổng quan ngành
2.1 Thực trạng ngành Xi măng Thế giới
2.1.1 Sản xuất
2.1.2 Tiêu thụ
2.1.3 Xuất khẩu
2.1.4 Nhập khẩu
2.1.5 Diễn biến giá
2.1.6 Thực trạng sản xuất tiêu thụ tại 1 số nước tiêu biểu
2.1.7 Thực trạng sản xuất tiêu thụ tại khu vực ASEAN
2.1.8 Các công ty hàng đầu trong ngành
2.2 Thực trạng ngành Xi măng Việt Nam
2.2.1 Lịch sử ngành Xi măng Việt Nam
2.2.2 Khái niệm và Phân loại
2.2.3 Quy trình sản xuất cơ bản
2.2.4 Quy mô và Thị phần
2.2.5 Nguyên liệu đầu vào
2.2.6 Công nghệ sản xuất
2.2.7 Cung – Cầu
2.2.8 Sản xuất Clinker và Xi măng
2.2.9 Tiêu thụ
2.2.10 Xuất khẩu xi măng và clinker
2.2.11 Hàng tồn kho
2.2.12 Diễn biến giá
2.2.13 Hình thức phân phối
2.2.14 Phương thức vận chuyển (logistic kho bãi, cầu cảng, tàu chuyên dụng,…)
2.3 Rủi ro ngành
2.3.1 Các rủi ro chính
2.3.2 Phân tích SWOT
2.3.3 Phân tích 5-forces
2.4 Quy hoạch ngành
2.4.1 Quy hoạch ngành Xi măng
2.4.2 Quy hoạch ngành Xây dựng, Bất động sản
2.5 Triển vọng và dự báo
2.5.1 Động lực phát triển ngành
2.5.2 Động lực phát triển ngành đầu ra
2.5.3 Dự báo thế giới
2.5.4 Dự báo trong nước
3. Phân tích doanh nghiệp
3.1 Khả năng sinh lợi
3.2 Khả năng hoạt động
3.3 Sức mạnh tài chính
3.4 Lợi suất trên vốn đầu tư
4. Phụ lục
4.1 Cập nhật các dự án xi măng đầu tư giai đoạn 2011 – 2030
4.2 Danh mục các dự án cơ sở hạ tầng giai đoạn 2010 – 2030
4.3 Báo cáo tài chính

Công ty cổ phần Xi măng Hà Tiên 1
Công Ty Cổ Phần Xi Măng Sài Sơn
Công ty cổ phần xi măng Vicem Bút Sơn
Công ty TNHH MTV Xi măng Vicem Hoàng Thạch
Công ty cổ phần Vissai Ninh Bình
Công ty cổ phần xi măng Bỉm Sơn
Công ty xi măng Nghi Sơn
Công ty cổ phần Xi măng Vicem Hoàng Mai
Công ty cổ phần Xi măng và Xây dựng Quảng Ninh
Công ty cổ phần Xi măng Thăng Long

Danh mục biểu đồ
Biểu đồ 1: Tốc độ tăng trưởng GDP theo quý, 2016 – 2019
Biều đồ 2: GDP theo giá hiện hành và GDP bình quân đầu người, 2013 – 2018
Biều đồ 3: Chỉ số sản xuất ngành công nghiệp chế biến, chế tạo, 2012 – Q1/2019
Biều đồ 4: Mức tăng trưởng của các ngành công nghiệp trong năm, 2016 – 2019
Biều đồ 5: Tốc độ phát triển vốn đầu tư toàn xã hội thực hiện quys I, 2017 – 2019
Biều đồ 6: Cơ cấu vốn đầu tư xã hội, Q1/2019
Biều đồ 7: Đầu tư trực tiếp nước ngoài, 2016 – 2019
Biều đồ 8: Thu hút FDI theo lĩnh vực, Q1/2019
Biều đồ 9: Sản xuất chia theo khu vực 2017e
Biều đồ 10: Sản xuất xi măng thế giới, 2011 – 2018
Biều đồ 11: Top các quốc gia sản xuất xi măng lớn nhất thế giới, 2018
Biều đồ 12: Cơ cấu tiêu thụ xi măng thế giới, 2017
Biểu đồ 13: Tiêu thụ xi măng Thế giới, 2010 – 2018e
Biểu đồ 14: Sản lượng và giá trị xuất khẩu xi măng toàn cầu, 2012 – 2018
Biểu đồ 15: Cơ cấu xuất khẩu xi măng thế giới theo loại, 2017
Biểu đồ 16: Cơ cấu xuất khẩu xi măng theo giá trị, 20178
Biều đồ 17: Cơ cấu xuất khẩu xi măng theo khu vực, 20178
Biều đồ 18: Top các quốc gia xuất khẩu xi măng lớn nhất thế giới, 2018
Biều đồ 19: Top các quốc gia có giá trị nhập khẩu xi măng lớn thế giới, 2018
Biều đồ 20: Nhập khẩu xi măng Thế giới, 2010 – 2018
Biều đồ 21: Chỉ số giá xi măng thế giới, 2001 – 2017
Biều đồ 22: Sản lượng sản xuất xi măng của Trung Quốc, 2014 – 2018
Biều đồ 23: Sản lượng sản xuất xi măng tại Mỹ, 2014 – 2018
Biều đồ 24: Sản lượng sản xuất xi măng Ấn Độ, 2018- 2019
Biều đồ 25: Sản lượng sản xuất xi măng của Thái Lan, 2018 – 2019
Biều đồ 26: Phân bổ doanh nghiệp theo khu vực, 2017e
Biều đồ 27: Phân bổ dây chuyền theo khu vực, 2017
Biều đồ 28: Thị phần tiêu thụ của các doanh nghiệp chủ chốt, , Q1/2019
Biều đồ 29: Cơ cấu chi phí sản xuất xi măng
Biều đồ 30: Cung – cầu và tổn thất điện năng, 2012 – 2019e
Biều đồ 31: Giá điện bình quân, 7/2007-3/2019
Biều đồ 32: Cơ cấu tiêu thụ điện, 3T/2019
Biều đồ 33: Cơ cấu tiêu thụ điện cho 4 nhóm ngành chính, 2017e
Biều đồ 34: Sản lượng khai thác than sạch, 2010 – 2018e
Biều đồ 35: Dự báo cung cầu than giai đoạn 2015-2030f
Biều đồ 36: Cung – cầu xi măng, 2011 – Q1/2019
Biều đồ 37: Sản lượng sản xuất xi măng, 2011 – Q1/2019
Biều đồ 38: Sản lượng tiêu thụ xi măng nội địa theo vùng miền, 2011 – Q1/2019
Biều đồ 39: Sản xuất – Tiêu thụ miền Trung, 2011 – Q1/2019
Biều đồ 40: Sản xuất – Tiêu thụ miền Bắc, 2011 – Q1/2019
Biều đồ 41: Sản xuất – Tiêu thụ miền Nam, 2011 – Q1/2019
Biểu đồ 42: Tiêu thụ xi măng theo tháng, 2016 – Q1/2019
Biểu đồ 43: Tăng trưởng tiêu dùng xi măng theo vùng, 2010 – 2018
BIểu đồ 44: Giá xuất khẩu xi măng trung bình của Việt Nam sang một số thị trường, Q1/2019
Biểu đồ 45: Xuất khẩu xi măng – clinker, 2011 – Q1/2019
BIểu đồ 46: Xuất khẩu xi măng và xi măng, 2016 – Q1/2019
Biểu đò 47: Thị trường xuất khẩu clinke và xi măng, 2016 – Q1/2019
Biểu đò 48: Công suất các nhà sản xuất xi măng để xuất khẩu, 2016
Biểu đồ 49: Các doanh nghiệp xi mặng xuất khẩu trực tiếp, 2018
Biểu đồ 50: Các doanh nghiệp xuất khẩu clinker trực tiếp, 2018
Biểu đồ 51: Sản lượng xi măng nhập khẩu của Việt Nam, 2010 – 2018
Biểu đồ 52: Top các công ty nhập khẩu xi măng, 2018
Biểu đồ 53: Các quốc gia nhập khẩu chủ yếu, 2018
Biểu đồ 54: Tồn kho xi măng và clinker, 2010 – Q1/2019
Biểu đồ 55: Giá bán xi măng tại nhà máy của một số công ty xi măng, Q1/2019
Biểu đồ 56: Giá bán lẻ xi măng tại các khu vực, Q1/2019
Biều đồ 57: Giá xuất khẩu xi măng và clinker, 6/2015 -3/2019
Biểu đồ 58: Cơ cấu tiến độ thực hiện dự án xây dựng 2010 – 2015
Biểu đồ 59: Dự báo giá trị xây dựng và cơ sở hạ tầng, 2010 – 2022f
Biểu đồ 60: Tăng trưởng dân số, 2011 – 2018e
Biểu đồ 61: Giá trị ngành xi măng toàn cầu, 2017e – 2022e
Biểu đồ 62: Sản lượng sản xuất xi măng thế giới, 1990 – 2030f
Biểu đồ 63: Dự báo ngành xi măng, 2018e – 2020f
Biểu đồ 64: Doanh thu thuần, 2017 – 2018
Biểu đồ 65: Chỉ tiêu lợi nhuận, 2017 – 2018
Biểu đồ 66: Vòng quay tài sản, 2018
Biểu đồ 67: Vòng quay tài sản cố định, 2018
Biểu đồ 68: Số ngày tồn kho, 2018
Biểu đồ 69: Khả năng trả nợ, 2017 – 2018
Biểu đồ 70: Khả năng thanh toán, 2017 – 2018
Biểu đồ 71: Tỷ suất lợi nhuận, 2017 – 2018

Danh mục bảng
Bảng 1: Thuế Bảo vệ môi trường áp dụng từ tháng 1/2012
Bảng 2: Thuế Tài nguyên áp dụng từ tháng 1/2/2014
Bảng 3: Biểu thuế Xuất – Nhập khẩu áp dụng từ 2016
Bảng 4: Sản lượng sản xuất xi măng của một số quốc gia, 2018
Bảng 5: Năng lực sản xuất xi măng các nước Đông Nam Á và châu Đại Dương, 2015 – 2020
Bảng 6: Các công ty xi măng lớn nhất thế giới, 2017
Bảng 7: Một số vùng đá vôi tốt tại miền Bắc và miền Trung
Bảng 8: So sánh công nghệ sản xuất lò quay và lò đứng khi sản xuất 1,000 tấn xi măng
Bảng 9: Suất vốn đầu tư các dự án tiêu biểu
Bảng 10: So sánh suất đầu tư của máy móc thiết bị có nguồn gốc từ G7 và máy móc thiết bị có nguồn gốc từ Trung Quốc
Bảng 11: So sánh mức Vôi tự do (Fr.Cao) trong clinker nung từ lò Trung Quốc và lò G7
Bảng 12: So sánh chi phí bảo trì của các thiết bị Trung Quốc và G7
Bảng 13: Các dự án xi măng lớn từ được đầu tư xây dựng năm 2018
Bảng 14: Các doanh nghiệp lớn ở miền Bắc năm 2018
Bảng 15: Các doanh nghiệp lớn ở miền Trung năm 2018
Bảng 16: Các doanh nghiệp lớn ở miền Nam năm 2018
Bảng 17: Xếp hạng các quốc gia xuất khẩu xi măng lớn nhất thế giới, 2016 – 2017e
Bảng 18: Danh sách các cảng biển thuộc các nhà máy xi măng
Bảng 19: Danh sách các nhà máy bị ngưng và hoãn lại từ kế hoạch tổng thể
Bảng 20: Top 10 doanh nghiệp ngành Xi măng có doanh thu lớn nhất năm 2018