NGÀNH THỦY SẢN VIỆT NAM

Sản lượng nuôi trồng, đánh bắt thủy sản toàn cầu tăng trưởng với mức CAGR đạt 2.78%/năm trong giai đoạn 2009 – 2017e. Năm 2017, nhu cầu các sản phẩm thủy sản có xu hướng tăng dẫn đến tổng khối lượng nhập khẩu cũng tăng. Châu Á là khu vực có giá trị xuất khẩu thủy sản lớn nhất thế giới năm 2016, chiếm đến 38.9% tổng giá trị xuất khẩu ngành thủy sản toàn cầu.

Trong Q1/2019, sản lượng thủy sản Việt Nam ước tính tăng 4.8% so với cùng kỳ năm trước, trong đó cá tăng 5.1%; tôm tăng 5.2%; thủy sản khác tăng 3.4%. Sản lượng thủy sản nuôi trồng Q1/2019 ước tính tăng 4.9% so với cùng kỳ năm trước. Sản lượng thủy sản khai thác Q1/2019 ước tính tăng 4.8% so với cùng kỳ năm trước

Từ lâu Việt Nam đã trở thành quốc gia sản xuất và xuất khẩu thủy sản hàng đầu trong khu vực, cùng với Indonesia và Thái Lan. Xuất khẩu thủy sản trở thành một trong những lĩnh vực quan trọng của nền kinh tế. Theo thống kê của Tổng cục hải quan, tính chung Q1/2019, xuất khẩu thủy sản của Việt Nam ước tính tăng 1.6% so với cùng kỳ năm 2018 cụ thể chủ yếu tăng mạnh trong T1/2019 với mức tăng 19% so với cùng kỳ 2018.

Năm 2018, nhìn chung ngành thủy sản có nhiều khởi sắc so với năm 2017 do thời tiết thuận lợi. Ngoài ra, xuất khẩu các mặt hàng như cá tra, tôm trong năm 2018 gặp nhiều thuận lợi khiến cho tình hình kinh doanh của các doanh nghiệp khả quan trong năm 2018

Danh mục từ viết tắt
Tóm tắt báo cáo
1. Môi trường kinh doanh
1.1 Tình hình kinh tế vĩ mô
1.2 Hàng rào pháp lý
1.3 Tác động của các hiệp định thương mại
2. Thị trường thủy sản thế giới
2.1 Thị trường thủy sản thế giới
2.1.1 Thực trạng sản xuất
2.1.2 Tiêu thụ
2.1.3 Thương mại thủy sản toàn cầu
2.1.4 Thực trạng một số loại thủy sản chính
2.2 Thị trường thủy sản một số nước trong khu vực
3. Thị trường thủy sản Việt Nam
3.1 Đặc điểm ngành thủy sản Việt Nam
3.2 Thực trạng nuôi trồng và khai thác
3.2.1 Tổng quan thực trạng nuôi trồng và khai thác
3.2.2 Thực trạng khai thác
3.2.3 Thực trạng nuôi trồng
3.3 Sản xuất
3.4 Tiêu thụ
3.5 Xuất khẩu
3.6 Rủi ro và thách thức
3.7 Động lực phát triển
3.8 Quy hoạch và dự báo phát triển ngành thủy sản
4. Phân tích doanh nghiệp
5. Phụ lục

Tập đoàn Minh Phú – MPC
Công ty CP Vĩnh Hoàn – VHC
Công ty TNHH Thủy sản Biển Đông
Công ty Cổ Phần Đầu tư & Phát triển Đa Quốc Gia I.D.I
Công ty Cổ Phần Hùng Vương – HVG
Công ty TNHH Kinh doanh Chế biến Thủy sản và XNK Quốc Việt
Công ty Cổ phần Nam Việt
Công ty Cổ Phần Thủy sản Sóc Trăng – STAPIMEX:
Công ty Cổ phần Thực phẩm Sao Ta
Công ty CTCP XNK Thủy sản Cửu Long

Danh mục biểu đồ
Biểu đồ 1: Tốc độ tăng trưởng GDP theo quý, 2016 – 2019
Biểu đồ 2: Giá trị sản xuất nông, lâm nghiệp, thủy sản trong năm (theo giá hiện hành), 2015 – 2018
Biểu đồ 3: Tỷ giá VND/USD, 1/2013- 3/2019
Biểu đồ 4: Lãi suất bình quân, 2012- 3/2019
Biểu đồ 5: Tỷ trọng giá trị ngành thủy sản đóng góp vào kim ngạch xuất khẩu Việt Nam, 2013 – 2018e
Biểu đồ 6: Xuất nhập khẩu hàng hóa, 2016 – Q1/2019
Biểu đồ 7: Tổng dân số và cơ cấu dân số trong độ tuổi lao động, 2014 – 2018e
Biểu đồ 8: Lực lượng lao động ngành nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản, 2011 – 2018e
Biểu đồ 9: Sản lượng nuôi trồng, đánh bắt thủy sản toàn cầu, 2009 – 2025e
Biểu đồ 10: Cơ cấu vùng khai thác và nuôi trồng năm 2016e
Biểu đồ 11: Cơ cấu ngư dân toàn cầu, 2016e
Biểu đồ 12: Cơ cấu đội tàu đánh cá theo khu vực, 2016e
Biểu đồ 13: Cơ cấu sản lượng đánh bắt thủy sản thế giới theo khu vực, 2016
Biểu đồ 14: Cơ cấu sản lượng đánh bắt và nuôi trồng thủy sản thế giới theo khu vực, 2016
Biểu đồ 15: Cơ cấu sản lượng nuôi trồng thủy sản thế giới theo khu vực, 2016
Biểu đồ 16: Nuôi trồng thủy sản chia theo khu vực, 2015-2016
Biểu đồ 17: Top các quốc gia về sản lượng nuôi trồng thủy sản, 2016
Biểu đồ 18: Top 10 loại cá được đánh bắt nhiều nhất 2015
Biểu đồ 19: Top các quốc gia đánh bắt thủy sản lớn nhất, 2016
Biểu đồ 20: Tiêu thụ thủy sản toàn cầu, 2009 – 2016e
Biểu đồ 21: Tiêu thụ thủy sản trên đầu người, 2009 – 2016
Biểu đồ 22: Thương mại thủy sản toàn cầu, 2008 – 2017e
Biểu đồ 23: Giá trị xuất khẩu thủy sản toàn cầu, 1976 – 2016
Biểu đồ 24: Cơ cấu giá trị xuất khẩu thủy sản thế giới theo khu vực, 2016
Biểu đồ 25: Cơ cấu giá trị nhập khẩu thủy sản thế giới theo khu vực, 2016
Biểu đồ 26: Top 10 quốc gia và khu vực xuất khẩu thủy sản 2017e
Biểu đồ 27: Top quốc gia và khu vực nhập khẩu thủy sản 2018e
Biểu đồ 28: Giá tôm thế giới, 1/2014 – 3/2019
Biểu đồ 29: Sản lượng thủy sản Trung Quốc, 2012 – 2017e
Biểu đồ 30: Giá thủy sản tại Trung Quốc, 01/2010 – 03/2017
Biểu đồ 31: Xuất khẩu cá ngừ, mực – bạch tuộc Trung Quốc 2012 – 2016
Biểu đồ 32: Cơ cấu xuất khẩu cá ngừ 2016
Biểu đồ 33: Cơ cấu xuất khẩu mực, bạch tuộc 2016
Biểu đồ 34: Sản lượng thủy sản Indonesia, 2012 – 2017e
Biểu đồ 35: Xuất khẩu tôm Indonesia, 2011 – 2016e
Biểu đồ 36: Thương mại thủy sản Indonesia (trung bình giai đoạn 2011 – 2015)
Biểu đồ 37: Tiêu thụ thủy sản của Mỹ theo loại sản phẩm, 2016e
Biểu đồ 38: Đóng góp của ngành thủy sản vào kinh tế Mỹ, 2012 – 2015
Biểu đồ 39: Sản lượng một số thủy sản của Mỹ, 2011 – 2015
Biểu đồ 40: Nhập khẩu mực, bạch tuộc và tôm của Mỹ, 2016 – 2017
Biểu đồ 41: Thị trường nhập khẩu tôm của Mỹ theo sản lượng, 2017
Biểu đồ 42: Sản lượng nuôi trồng thủy sản Thái Lan, 2006 -2017
Biểu đồ 43: Xuất khẩu tôm và cá ngừ Thái Lan, 2010 – 2016
Biểu đồ 44: Số lượng doanh nghiệp ngành thủy sản 2010 – 2017
Biểu đồ 45: Số lượng lao đồng nuôi trồng, khai thác và chế biến thủy sản, 2010 – 2017
Biểu đồ 46: Diện tích nuôi trồng thủy sản, 2010 – 2017e
Biểu đồ 47: Tàu thuyền đánh cá công suất từ 90 CV, 2010 – Q1/2019
Biểu đồ 48: Sản lượng khai thác thủy sản của các tỉnh ven biển tại các khu vực, 2017e
Biểu đồ 49: Sản lượng khai thác thủy sản Việt Nam, 2010 – Q1/2019
Biểu đồ 50: Cơ cấu khai thác thủy sản theo khu vực, 2017e
Biểu đồ 51: Kim ngạch nhập khẩu thủy sản, 2013 – Q1/2019
Biểu đồ 52: Cơ cấu nhập khẩu hàng thủy sản, Q1/2019
Biểu đồ 53: Sản lượng một số loài thủy sản, 2013 – Q1/2019
Biểu đồ 54: Tỷ lệ diện tích nuôi cá tra doanh nghiệp tự đầu tư tại một số tỉnh, thành năm 2016
Biểu đồ 55: Diện tích nuôi thả tôm nước lợ, 2011 – Q1/2019
Biểu đồ 56: Cơ cấu sản lượng nuôi cá tra theo tỉnh, 11T/2018e
Biểu đồ 57: Sản lượng thủy sản đông lạnh, 2011 – Q1/2019
Biểu đồ 58: Giá trị tiêu thụ thủy sản nội địa, 2013 – 2018e
Biểu đồ 59: Xuất khẩu thủy sản, 2010 – Q1/2019
Biểu đồ 60: Giá trị xuất khẩu các mặt hàng thủy sản, 2018-Q1/2019
Biểu đồ 61: Cơ cấu xuất khẩu thủy sản theo mặt hàng, Q1/2019e
Biểu đồ 62: Cơ cấu xuất khẩu thủy sản theo giá trị, 2018e
Biểu đồ 63: Cơ cấu xuất khẩu thủy sản theo giá trị, Q1/2019
Biểu đồ 64: Top thị trường xuất khẩu thủy sản lớn nhất của Việt Nam, Q1/2019
Biểu đồ 65: Giá trị xuất khẩu cá tra, 2011-Q1/2019
Biểu đồ 66: Cơ cấu xuất khẩu cá tra theo giá trị, Q1/201
Biểu đồ 67: Thị phần các doanh nghiệp xuất khẩu cá tra theo sản lượng, 2018e
Biểu đồ 68: Lượng xuất khẩu cá tra của top 10 doanh nghiệp hàng đầu, 2017-2018
Biểu đồ 69: Giá trị xuất khẩu tôm, 2011 – Q1/2019
Biểu đồ 70: Top quốc gia nhập khẩu tôm Việt Nam theo kim ngạch, Q1/2019
Biểu đồ 71: Thị phần kim ngạch của top các doanh nghiệp xuất khẩu tôm, 2018e
Biểu đồ 72: Thị phần lượng của top các doanh nghiệp xuất khẩu tôm, 2018e
Biểu đồ 73: Thị phần lượng xuất khẩu tôm của các doanh nghiệp vào EU, 2017-2018
Biểu đồ 74: Thị phần lượng xuất khẩu tôm của các doanh nghiệp vào Mỹ, 2017-2018
Biểu đồ 75: Thị phần lượng xuất khẩu tôm của các doanh nghiệp vào Nhật Bản, 2017-2018
Biểu đồ 76: Giá trị xuất khẩu ngành cá ngừ, 2011 – Q1/2019
Biểu đồ 77: Các sản phẩm cá ngừ xuất khẩu, 2018e
Biểu đồ 78: Kim ngạch xuất khẩu cá ngừ theo thị trường, Q1/2019
Biểu đồ 79: Dự báo sản lượng sản xuất và tiêu thụ thủy sản toàn cầu, 2017f – 2026f
Biểu đồ 80: Giá trị xuất khẩu thủy sản, 2011 – 2020f
Biểu đồ 81: Chỉ tiêu lợi nhuận, 2017 – 2018
Biểu đồ 82: Tỷ suất tự tài trợ, 2017 – 2018
Biểu đồ 83: Vòng quay tài sản, 2018
Biểu đồ 84: Chi phí quản lí doanh nghiệp/ Doanh thu thuần, 2017 – 2018
Biểu đồ 85: Chi phí bán hàng/ Doanh thu thuần, 2017 – 2018
Biểu đồ 86: Khả năng thanh toán, 2017 – 2018
BIểu đồ 87: Tỷ suất lợi nhuận, 2017 – 2018

Danh mục bảng
Bảng 1: Sản lượng thủy sản Trung Quốc theo sản phẩm, 2013 – 2017e
Bảng 2: Top 10 công ty thủy sản lớn nhất toàn cầu năm 2018
Bảng 3: Sản lượng thủy sản Việt Nam, Q1/2018 –Q1/2019
Bảng 4: Sản lượng thủy sản Việt Nam, 2016 –2018
Bảng 5: Kết quả khai thác và nuôi trồng thủy sản, 2016 – Q1/2019
Bảng 6: Cơ sở chế biến thủy sản xuất khẩu theo loài hình doanh nghiệp và loại sản phẩm chế biến năm 2017
Bảng 7: TOP CÁC DOANH NGHIỆP THỦY SẢN CÓ DOANH THU LỚN NHẤT 2018
Bảng 8: Tỷ số nợ/tổng tài sản và nợ/vốn chủ sở hữu, 2018