NGÀNH THỨC ĂN CHĂN NUÔI VIỆT NAM

Thức ăn chăn nuôi là nhân tố mắt xích quan trọng để phát triển ngành chăn nuôi, vốn đang được coi là giải pháp đảm bảo an ninh lương thực trên toàn thế giới. Năm 2018 sản lượng sản xuất thức ăn gia cầm giữ vị trí dẫn đầu 41.45% thị phần, tuy nhiên giảm 1.9% so với năm trước.

Quý 1/2019, sản lượng sản xuất thức ăn chăn nuôi Việt Nam trong đạt tăng 5.4% so với cùng kỳ năm 2018 do các doanh nghiệp trong nước và nước ngoài gia tăng đầu tư, mở rộng sản xuất. Giá trị tiêu thụ thức ăn chăn nuôi trong quý 1/2019 đ tăng 30.38% so với cùng kỳ năm 2018.

Trong 9 tháng đầu năm 2019, kim ngach xuất khẩu mặt hàng này tăng so với cùng kỳ 2018, trong đó Đông Nam Á là thị trường chủ lực xuất khẩu thức ăn chăn nuôi và nguyên liệu của Việt Nam, chiếm 38% tỷ trọng.

Theo dự báo của USDA, tổng nhu cầu thức ăn chăn nuôi của Việt Nam năm 2019 sẽ tăng khoảng 3% so với năm 2018. Trong dài hạn, dự báo thị trường thức ăn chăn nuôi Việt Nam sẽ đạt hàng chục tỉ USD trước 2022 và đạt mức tăng trưởng 13-15%/năm trong giai đoạn 2016 – 2020.

Danh mục từ viết tắt
Tóm tắt báo cáo
I. Môi trường kinh doanh
1. Tình hình kinh tế vĩ mô
2. Khung pháp lý
3. Các thỏa thuận thương mại
II. Thị trường thế giới
1. Định nghĩa và phân loại
2. Quy trình sản xuất
3. Công nghệ sản xuất
4. Nguyên vật liệu
5. Sản xuất
6. Tiêu thụ
7. Xuất nhập khẩu
8. Giá thức ăn chăn nuôi
9. Thực trạng tại các khu vực trên thế giới
10. Thực trạng sản xuất tại một số nước tiêu biểu
11. Các công ty hàng đầu về sản xuất thức ăn chăn nuôi
III. Thị trường Việt Nam
1. Lịch sử và phát triển ngành
2. Chuỗi giá trị ngành chăn nuôi
3. Nguyên liệu đầu vào
4. Sản xuất
5. Tiêu thụ
6. Xuất nhập khẩu
7. Tồn kho
8. Giá thức ăn chăn nuôi
9. Hệ thống phân phối
10. Phân tích cạnh tranh trong ngành
IV. Rủi ro ngành
V. Quy hoạch phát triển ngành
1. Quy hoạch ngành chăn nuôi
2. Quy hoạch ngành thức ăn chăn nuôi
VI. Triển vọng và dự báo
1. Động lực phát triển ngành
2. Dự báo ngành thức ăn chăn nuôi Việt Nam
VII. Phân tích doanh nghiệp
1. Giới thiệu doanh nghiệp
2. Phân tích tài chính
VIII. Phụ lục báo cáo tài chính doanh nghiệp

Công ty TNHH Khoa Kỹ sinh vật Thăng Long
Công Ty cổ Phần GREENFEED Việt Nam
Công ty TNHH JAPFA COMFEED Vietnam
Công ty CP Chăn Nuôi C.P Việt Nam
Công ty TNHH Cargill Việt Nam
Công ty TNHH Grobest Industrial (Việt Nam)
Công ty TNHH UNI – PRESIDENT Việt Nam
Công ty TNHH De Hues
Công ty TNHH EMIVEST FEEDMILL Việt Nam
Công Ty TNHH CJ VINA AGRI

Danh mục Biểu đồ
Biểu đồ 1: Tốc độ tăng trưởng GDP theo quý, 2016 – 2019
Biểu đồ 2: GDP theo giá hiện hành và GDP bình quân đầu người, 2013 – 2018
Biểu đồ 3: Giá trị sản xuất nông, lâm nghiệp, thủy sản trong năm (theo giá hiện hành), 2016 – 2019
Biểu đồ 4: Biến động CPI hàng tháng, 1/2015 – 3/2019
Biểu đồ 5: Tỷ giá VND/USD, 1/2013 – 3/2019
Biểu đồ 6: Tỷ trọng đóng góp FDI vào xuất nhập khẩu, Q1/2019
Biểu đồ 7: Xuất nhập khẩu hàng hóa, 201 – Q1/2019
Biểu đồ 8: Tiêu thụ phụ gia thức ăn chăn nuôi theo loại, 2017e
Biểu đồ 9: Tiêu thụ phụ gia thức ăn chăn nuôi theo khu vực, 2017e
Biểu đồ 10: Sản lượng tiêu thụ nguyên liệu thức ăn chăn nuôi, 2014/2015 – 2018/2019f
Biểu đồ 11: Sản lượng sản xuất ngô, lúa mỳ, đậu tương 2010/2011 – 2018/2019e
Biểu đồ 12: Các quốc gia xuất khẩu thức ăn chăn nuôi lớn nhất thế giới, 2017
Biểu đồ 13: Biến động giá nguyên liệu thức ăn chăn nuôi thế giới, 2017 – 3/2019
Biểu đồ 14: Sản lượng sản xuất thức ăn chăn nuôi trên thế giới, 2011 – 2018
Biểu đồ 15: Sản lượng sản xuất thức ăn chăn nuôi theo loài, 2011 – 2018
Biểu đồ 16: Cơ cấu sản xuất thức ăn chăn nuôi theo loài, 2018
Biểu đồ 17: Sản lượng sản xuất thức ăn chăn nuôi theo loài, 2011 – 2018 (tiếp)
Biểu đồ 18: Doanh số tiêu thụ thức ăn chăn nuôi toàn cầu, 2011 – 2018e
Biểu đồ 19: Thị phần tiêu thụ thức ăn chăn nuôi theo khu vực 2017
Biểu đồ 20: Giá trị xuất khẩu thức ăn chăn nuôi thế giới, 2010 – 2018e
Biểu đồ 21: Sản lượng xuất khẩu thức ăn chăn nuôi thế giới, 2010 – 2018e
Biểu đồ 22: Top 10 nước xuất khẩu thức ăn chăn nuôi lớn nhất, 2018
Biểu đồ 23: Sản xuất thức ăn chăn nuôi theo khu vực, 2018
Biểu đồ 24: Cơ cấu sản xuất thức ăn chăn nuôi theo khu vực, 2018
Biểu đồ 25: Top các nước sản xuất thức ăn chăn nuôi lớn nhất, 2018
Biểu đồ 26: Các công ty thức ăn chăn nuôi hàng đầu chia theo khu vực, 2017e
Biểu đồ 27: Sản lưởng sản xuất một số loại nguyên liệu thức ăn chăn nuôi chính, 2010 – 2018
Biểu đồ 28: Thành phần cấu tạo thức ăn chăn nuôi, 2015
Biểu đồ 29: Diện tích đất trồng cây nông nghiệp chính, 2010-2018
Biểu đồ 30: Cơ cấu đất trồng diện tích cây nông nghiệp, 2018
Biểu đồ 31: Doanh số thị trường phụ gia thức ăn chăn nuôi Việt Nam, 2012 – 2018
Biểu đồ 32: Sản lượng và giá trị nhập khẩu ngô, 2010 – Q1/2019
Biểu đồ 33: Lượng nhập khẩu ngô theo tháng, 2017-2019
Biểu đồ 34: Thị trường nhập khẩu ngô, Q1/2019
Biểu đồ 35: Diễn biến giá ngô nhập khẩu bán nội địa, năm 2017-3/2019 (đồng/kg)
Biểu đồ 36: Giá lúa mỳ bán tại cảng miền Bắc và Miền Nam, 2016 – T1/2019
Biểu đồ 37: Sản lượng nhập khẩu lúa mì 2012 – Q1/2019
Biểu đồ 38: Cơ cấu thị trường nhập khẩu lúa mỳ, Q1/2019
Biểu đồ 39: Lượng nhập khẩu khô đậu tương theo tháng, 2016 – Q1/2019
Biểu đồ 40: Sản lượng tương đậu nhập khẩu 2010 – Q1/2019
Biểu đồ 41: Cơ cấu thị trường nhập khẩu đậu tương, Q1/2019
Biểu đồ 42: Giá khô đậu tương chào bán tại cảng miền Bắc, 2016 – 1/2019
Biểu đồ 43: Giá khô đậu tương chào bán tại cảng miền Nam, 2016 – 1/2019
Biểu đồ 44: Số lượng doanh nghiệp và lao động trong ngành, 2010 – 2017
Biểu đồ 45: Phân bổ doanh nghiệp sản xuất thức ăn chăn nuôi theo khu vực,
2010 – 2016
Biểu đồ 46: Doanh thu và lợi nhuận ngành, 2010 – 2017
Biểu đồ 47: Vốn đầu tư và TSCĐ ngành thức ăn chăn nuôi, 2010 – 2017
Biểu đồ 48: Năng lực sản xuất thức ăn chăn nuôi của một số công ty lớn trong ngành tính đến năm 2017
Biểu đồ 49: Sản lượng sản xuất thức ăn chăn nuôi, 2010 – Q1/2019
Biểu đồ 50: Cơ cấu sản xuất thức ăn chăn nuôi, Q1/2019
Biểu đồ 51: Giá trị tiêu thụ thức ăn chăn nuôi 2013 – Q1/2019
Biểu đồ 52: Sản lượng tiêu thụ thức ăn chăn nuôi, 2010 – Q1/2019
Biểu đồ 53: Giá thịt heo, gà và vịt hơi các tỉnh phía Nam, 4/2018-4/2019
Biểu đồ 54: Cơ cấu tiêu thụ TĂCN, Q1/2019
Biểu đồ 55: Kim ngạch nhập khẩu thức ăn chăn nuôi và nguyên liệu, 2010 – Q1/2019
Biểu đồ 56: Cơ cấu thị trường nhập khẩu thức ăn gia súc và nguyên liệu của Việt Nam, Q1/2019
Biểu đồ 57: Cơ cấu mặt hàng TĂCN và nguyên liệu nhập khẩu, 6T/2018
Biểu đồ 58: Xuất khẩu TĂCN và nguyên liệu, 2010 – Q1/2019
Biểu đồ 59: Cơ cấu thị trường xuất khẩu thức ăn gia súc và nguyên liệu của Việt Nam, Q1/2019
Biểu đồ 60: Sản lượng tồn kho thức ăn chăn nuôi, 2010 – Q1/2019
Biểu đồ 61: Thị phần TĂCN Việt Nam, 2017
Biểu đồ 62: Tiêu thụ các loại thịt bình quân đầu người của Việt Nam, 2010 – 2018
Biểu đồ 63: Tiêu thụ thịt heo bình quân đầu người, 2009 – 2017e
Biểu đồ 64: Cơ cấu sản lượng thịt hơi theo loài, 2018
Biểu đồ 65: Cung cầu ngành chăn nuôi Việt Nam, 2013 – 2018f
Biểu đồ 66: Dự báo doanh thu thức ăn chăn nuôi thế giới, 2018e – 2022e
Biểu đồ 67: Dự báo thị trường phụ gia thức ăn chăn nuôi, 2016 – 2022f
Biểu đồ 68: Tổng nhu cầu thức ăn chăn nuôi của Việt Nam, 2015 – 2022f
Biểu đồ 69: Doanh thu thị trường phụ gia thức ăn chăn nuôi Việt Nam, 2018e – 2022f
Biểu đồ 70: Kim ngạch xuất khẩu thủy sản Việt Nam, 2010 – 2020f
Biểu đồ 71: Chỉ tiêu lợi nhuận, 2017 – 2018
Biểu đồ 72: Tỷ lệ Chi phí bán hàng/Doanh thu thuần, 2017 – 2018
Biểu đồ 73: Tỷ lệ Chi phí quản lí doanh nghiệp/Doanh thu thuần, 2017 – 2018
Biểu đồ 74: Tỷ suất tự tài trợ, 2017 – 2018
Biểu đồ 35: Khả năng thanh toán, 2017 – 2018
Biểu đồ 76: Kì thu tiền bình quân, 2018
Biểu đồ 77: Số ngày tồn kho, 2017 – 2018
Biểu đồ 78: Tỷ suất lợi nhuận, 2017 – 2018

Danh mục bảng
Bảng 1: Dự báo cung cầu ngô thế giới 2018/2019
Bảng 2: Dự báo cung cầu lúa mỳ thế giới 2018/2019
Bảng 3: Dự báo cung cầu đậu tương thế giới 2018/2019
Bảng 4: Giá trung bình khẩu phần thức ăn hoàn thiện của một số loài 2014 – 2017
Bảng 5: Những công ty sản xuất hàng đầu trên thế giới, 2017
Bảng 6: Nhập khẩu nguyên liệu thức ăn chăn nuôi, 2017 và 2018
Bảng 7: Biến động giá thức ăn chăn nuôi, T9/2017- T12/2018
Bảng 8: Các công ty hàng đầu trong từng phân khúc
Bảng 9: Kế hoạch phát triển ngành gia súc gia cầm đến năm 2020
Bảng 10: Định hướng nuôi trồng thủy sản đến năm 2020
Bảng 11: Tình hình chăn nuôi cả nước giai đoạn 2010 – 2018
Bảng 12: Số lượng đàn gia súc, gia cầm của các nước trong khu vực ASEAN, 2015