NGÀNH THAN VIỆT NAM 

Than là ngành có vai trò thiết yếu đối với hoạt động sản xuất, đặc biệt trong lĩnh vực năng lượng. Trong 5 năm trở lại đây, lượng sản xuất than có nhiều biến động, đặc biệt trong năm 2013, sản lượng sản xuất than thế giới tăng rất mạnh. Tuy nhiên, con số này đã giảm xuống trong năm 2015. Đây cũng là lần giảm mạnh nhất kể từ khi IEA bắt đầu thống kê năm 1971.

Châu Á là khu vực có sản lượng sản xuất than lớn nhất thế giới, theo sau là khu vực Bắc Mỹ, Châu Âu, và CIS. Trung Quốc và Mỹ là 2 nước có ngành công nghiệp than rất phát triển do có trữ lượng than lớn, công nghệ khai thác hiện đại cũng như chính sách phát triển phù hợp, đặc biệt các nước này hạn chế xuất khẩu, tập trung phục vụ sản xuất năng lượng và các ngành công nghiệp khác ở trong nước.

Than, một trong những hàng hóa đó chịu áp lực mạnh nhất trong bối cảnh giá tài nguyên khoáng sản đang chịu nhiều tác động. Cả than nhiệt trị lẫn than luyện kim đều giảm mạnh trong những năm qua, ngay cả khi phát điện bằng than nhiệt trị vẫn chiếm khoảng 41% trong tổng phát điện của thế giới, còn than luyện kim vẫn rất quan trọng cho sản xuất thép. Trong 9 tháng năm 2018, giá than nhiệt tiếp tục tăng mạnh sau khi phục hồi trong năm 2016.

Ngành than Việt Nam có quy mô manh mún, điều kiện địa chất phức tạp. Sản lượng than khai thác lộ thiên vẫn giữ vai trò chủ đạo và chiếm khoảng 55-60% tổng sản lượng than khai thác của toàn ngành. Ngành than Việt Nam đang gặp nhiều khó khăn, hiệu quả kinh doanh giảm sút do những nguyên nhân như giá than trong nước giảm, giá thành sản xuất ngày càng tăng cao khi trữ lượng than khai thác lộ thiên ngày càng cạn kiệt đòi hỏi doanh nghiệp phải đẩy mạnh đầu tư cho khai thác hầm lò, bên cạnh đó là sự gia tăng của các loại thuế, phí. Than Việt Nam khó khăn khi cạnh tranh với than nhập khẩu do giá thành cao hơn nhưng chất lượng lại kém hơn.
Từ một quốc gia xuất khẩu than, đến năm 2013, Việt Nam đã bắt đầu nhập khẩu than với sản lượng tăng dần. Giá than ở Việt Nam hiện phải chịu rất nhiều áp lực từ thuế, phí cao trong giá thành sản xuất. Kết quả hoạt động kinh doanh của các doanh nghiệp ngành than trong nhiều năm qua không có nhiều đột biến thậm chí còn có xu hướng giảm sút. Tuy nhiên sang đến năm 2017 tình hình có nhiều tích cực hơn.

 

 Danh mục từ viết tắt
 Tóm tắt báo cáo
1 Môi trường kinh doanh
1.1 Tình hình kinh tế vĩ mô
1.2 Khung pháp lý
1.3 Tác động của các Hiệp định thương mại
2 Tổng quan ngành
2.1 Thực trạng ngành Than Thế giới
2.1.1 Khai thác – Tiêu thụ
2.1.2 Nhập khẩu – Xuất khẩu
2.1.3 Diễn biến giá than
2.1.4 Thực trạng khai thác – tiêu thụ tại 1 số nước tiêu biểu
2.2 Ngành Than Việt Nam
2.2.1 Lịch sử ngành Than Việt Nam
2.2.2 Khái niệm và Phân loại
2.2.3 Chuỗi giá trị ngành Than
2.2.4 Quy mô và đặc điểm ngành
2.2.5 Thực trạng khai thác và sản xuất than
2.2. 6 Phương thức khai thác than
2.2.7 Tiêu thụ
2.2.8 Nhập khẩu
2.2.9 Xuất khẩu
2.2.10 Tồn kho
2.2.11 Diễn biến giá
2.2.12 Phân phối và vận chuyển
2.3 Phân tích rủi ro
2.4 Phân tích five force và SWOT
2.5 Quy hoạch ngành than
3.  Phân tích doanh nghiệp
3.1 Giới thiệu doanh nghiệp
3.2  Phân tích tài chính
4 Phụ lục báo cáo tài chính
Công ty CP Than Hà Lầm
Công ty CP Than Mông Dương
Công ty CP Than Núi Béo
Công ty CP Than Cao Sơn
Công ty CP Than Cọc Sáu
Công ty CP Than Hà Tu
Công ty CP Than Đèo Nai
Công ty CP Than Vàng Danh

Biểu đồ 1.  Tốc độ tăng trưởng GDP theo quý, 2015 – Q3/2018
Biểu đồ 2.  GDP theo giá hiện hành và GDP bình quân đầu người, 2013 – 9T/2018
Biểu đồ 3.  Cơ cấu đóng góp của Công nghiệp Khai khoáng vào GDP, 2013 – 9T/2018
Biểu đồ 4.  Tỷ giá CNY/VND, 2013 – 9T/2018
Biểu đồ 5.  Tiêu thụ điện bình quân đầu người của Việt Nam, 2000 – 2017e
Biểu đồ 6.  Giá điện bình quân, 7/2007 – 6/2018
Biểu đồ 7.  Tỷ giá CNY/VND, 2013 – 6T/2018
Biểu đồ 8.  Sản lượng than toàn cầu, 2011-2017
Biểu đồ 9.  Dự trữ than thế giới, 2017
Biểu đồ 10.  Dự trữ than thế giới nhiệt thế giới 2017
Biểu đồ 11.  Sản xuất than không đồng đều theo khu vực:
Biểu đồ 12.  Top 10 quốc gia sản xuất than theo sản lượng, 2017
Biểu đồ 13.  Sản lượng than theo sản phẩm, 2014 – 2017e
Biểu đồ 14.  Cơ cấu sản lượng than theo sản phẩm, 2017e
Biểu đồ 15.  Tiêu thụ than thế giới, 2011 – 2017
Biểu đồ 16.  Thay đổi cầu than theo khu vực, 2010 -2017
Biểu đồ 17.  Top 12 quốc gia tiêu thụ than theo sản lượng, 2017
Biểu đồ 18.  Tiêu thụ than theo ngành, 2012 – 2040f
Biểu đồ 19.  Tiêu thụ than theo loại, năm 2017
Biểu đồ 20.  Thương mại than thế giới 2015-2017
Biểu đồ 21.  Xuất khẩu than thế giới, 2017
Biểu đồ 22.  Các nước xuất khẩu than nhiều nhất thế giới theo giá trị, 2017
Biểu đồ 23.  Các nước xuất khẩu than nhiều nhất thế giới theo sản lượng, 2017
Biểu đồ 24.  Cơ cấu xuất khẩu than cốc theo quốc gia, 2017
Biểu đồ 25.  Cơ cấu nhập khẩu than theo quốc gia 2017
Biểu đồ 26.  Diễn biến giá than nhiệt điện 10/2012 – 9/2018
Biểu đồ 27.  Sản xuất và tiêu thụ than tại Trung Quốc, 2011 – 2017
Biểu đồ 28.  Xuất – nhập khẩu than, 2011 – 2017
Biểu đồ 29.  Sản xuất và tiêu thụ than tại Mỹ, 2011 – 2017
Biểu đồ 30.  Tiêu thụ than theo ngành, 2015 – 2018f
Biểu đồ 31.  Xuất nhập khẩu than tại Mỹ, 2011 – 2017
Biểu đồ 32.  Xuất khẩu than từ Mỹ theo khu vực 2017
Biểu đồ 33.  Nhập khẩu than từ Mỹ theo khu vực 2017
Biểu đồ 34.  Sản xuất và tiêu thụ than Ấn Độ 2011 -2016
Biểu đồ 35.  Tiêu thụ than theo ngành 2015-16
Biểu đồ 36.  Trữ lượng than Ấn Độ 2010 -2016
Biểu đồ 37.  Nhập khẩu than của Ấn Độ 2011 -2017*
Biểu đồ 38.  Sản lượng than Nhật Bản, 2007-2017e
Biểu đồ 39.  Tiêu thụ than tại Nhật Bản, 2007-2017e
Biểu đồ 40.  Nhập khẩu than Nhật Bản 2010 -2016
Biểu đồ 41.  Cơ cấu thị trường xuất khẩu than của Nhật Bản, 2016
Biểu đồ 42.  Cơ cấu thị trường nhập khẩu than của Nhật Bản, 2016
Biểu đồ 43.  Sản xuất-tiêu thụ than tại Australia, 2007-2017e
Biểu đồ 44.  Thị phần xuất khẩu chính than cốc từ Australia, 2015-2016
Biểu đồ 45.  Thị phần xuất khẩu chính than nhiệt điện từ Australia, 2015-2016
Biểu đồ 46.  Số lượng doanh nghiệp và lao động trong ngành than, 2010 – 2016
Biểu đồ 47.  Doanh thu và lợi nhuận của ngành than, 2010 – 2016
Biểu đồ 48.  Tổng vốn đầu tư và tài sản cố định ngành than, 2010 – 2016
Biểu đồ 49.  Trữ lượng và tài nguyên than theo chủng loại, 2016
Biểu đồ 50.  Sản lượng khai thác than sạch, 2010 – 9T/2018e
Biểu đồ 51.  Giá thành sản xuất than, 2001 – 2030F
Biểu đồ 52.  Quy trình khai thác than mỏ lộ thiên
Biểu đồ 53.  Tiêu thụ than trong nước, 9T/2018
Biểu đồ 54.  Cơ cấu tiêu thụ than, 2017
Biểu đồ 55.  Kết quả kinh doanh TKV, 2013 – 2017
Biểu đồ 56.  Sản lượng than cung cấp cho một số nhà máy xi măng, 2015
Biểu đồ 57.  Sản lượng và kim ngạch nhập khẩu than 2013 – 9T/2018
Biểu đồ 58.  Cơ cấu nhập khẩu than đá theo sản lượng, 9T/2018
Biểu đồ 59.  Giá than nhập khẩu, 9T/2018
Biểu đồ 60.  Cơ cấu chủng loại than nhập khẩu theo giá trị, 9T/2018
Biểu đồ 61.  Top 10 doanh nghiệp nhập khẩu than, 9T/2018e
Biểu đồ 62.  Top 10 doanh nghiệp xuất khẩu than sang Việt Nam, 9T/2018e
Biểu đồ 63.  Sản lượng và kim ngạch xuất khẩu than đá, 2011 – 9T/2018
Biểu đồ 64.  Cơ cấu thị trường xuất khẩu khẩu theo sản lượng của Việt Nam, 9T/2018
Biểu đồ 65.  Sản lượng tồn kho than, 2010 – 9T/2018
Biểu đồ 66.  Trữ lượng than tại Việt Nam theo khu vực, 2015
Biểu đồ 67.  Dự báo sản xuất và nhập khẩu, 2010 – 2020f
Biểu đồ 68.  Doanh thu và tăng trưởng doanh thu 2016 – 2017
Biểu đồ 69.  Biên lợi nhuận gộp, 2016 – 2017
Biểu đồ 70.  Chi phí bán hàng/doanh thu thuần các doanh nghiệp ngành than năm 2016-2017
Biểu đồ 71.  Chi phí quản lý doanh nghiệp/doanh thu thuần các doanh nghiệp ngành than 2016-2017
Biểu đồ 72.  Chi phí tài chính/doanh thu thuần các doanh nghiệp ngành than 2016-2017
Biểu đồ 73.  Cơ cấu tài sản và vòng quay tổng tài sản các doanh nghiệp ngành than, 2017
Biểu đồ 74.  Cơ cấu nợ của các doanh nghiệp ngành than, 2017
Biểu đồ 75.  Vòng quay hàng tồn kho, 2016-2017
Biểu đồ 76.  Vòng quay khoản phải thu, 2016-2017
Biểu đồ 77.  Hệ số khả năng thanh toán, 2017
Biểu đồ 78.  LNST và LNST/Doanh thu thuần, 2017
Biểu đồ 79.  Hiệu quả hoạt động, 2017

Bảng 1. Biểu mức thuế suất thuế tài nguyên áp dụng 10/12/2015
Bảng 2. Thuế suất hàng hóa
Bảng 3. Các khoản phí đối với sản xuất than trong nước
Bảng 4. Bảng quy hoạch điện VII điều chỉnh cung cấp than trong thời gian tới
Bảng 5. Tiêu thụ than của ngành Thép
Bảng 6. Tỷ trọng than nhập về theo các dạng sử dụng % năm 2017
Bảng 7. Điều chỉnh giá bán than cho ngành điện
Bảng 8. Giá bán than cho sản xuất điện (than Hòn Gai-Cẩm Phả tính tại 01/7/2018)
Bảng 9. Giá bán than cho các hộ lẻ
Bảng 10. Giá bán than cho xi măng, phân bón và giấy
Bảng 11. Dự báo nhu cầu tiêu thụ than
Bảng 12. Giới thiệu doanh nghiệp