NGÀNH THAN VIỆT NAM

Ngành than Việt Nam có quy mô manh mún, điều kiện địa chất phức tạp. Mặc dù có công nghệ tiên tiến nhưng điều kiện để áp dụng, triển khai công nghệ lại bị hạn chế bởi tính quy mô. Ngành than Việt Nam đang gặp nhiều khó khăn như hiệu quả kinh doanh giảm sút do giá than trong nước giảm, giá thành sản xuất ngày càng tăng cao khi trữ lượng than khai thác lộ thiên ngày càng cạn kiệt, bên cạnh đó là sự gia tăng của các loại thuế, phí. Than Việt Nam khó khăn khi cạnh tranh với than nhập khẩu.

Trong quý I năm 2019, sản lượng than cả nước tăng 8.7% so với năm trước. sản lượng và kim ngạch xuất khẩu than đá lần lượt giảm 94.5% và 94.2% so với cùng kỳ do tình trạng giảm mạnh hàng tồn kho sau năm 2018 tiêu thụ tích cực. Việt Nam nhập khẩu tăng 149.1% so với cùng kỳ, kim ngạch nhập khẩu than đạt tăng 88.4%.

Kết quả hoạt động kinh doanh của các doanh nghiệp ngành than trong năm qua có nhiều đột biến tăng trưởng mạnh so với năm 2018 chủ yếu do tác động tăng giá của giá than toàn cầu. Tuy nhiên ngành than hiện vẫn đang trong cơ chế độc quyền nên các công ty này khó có thể chủ động trong kế hoạch kinh doanh mà vẫn phải phụ thuộc hoàn toàn vào TKV.

 

Danh mục từ viết tắt
Tóm tắt báo cáo
1 Môi trường kinh doanh
1.1 Tình hình kinh tế vĩ mô
1.2 Khung pháp lý
1.3 Tác động của các Hiệp định thương mại
2 Tổng quan ngành
2.1 Thực trạng ngành Than Thế giới
2.1.1 Khai thác – Tiêu thụ
2.1.2 Nhập khẩu – Xuất khẩu
2.1.3 Diễn biến giá than
2.1.4 Thực trạng khai thác – tiêu thụ tại 1 số nước tiêu biểu
2.2 Ngành Than Việt Nam
2.2.1 Lịch sử ngành Than Việt Nam
2.2.2 Khái niệm và Phân loại
2.2.3 Chuỗi giá trị ngành Than
2.2.4 Quy mô và đặc điểm ngành
2.2.5 Thực trạng khai thác và sản xuất than
2.2. 6 Phương thức khai thác than
2.2.7 Tiêu thụ
2.2.8 Nhập khẩu
2.2.9 Xuất khẩu
2.2.10 Tồn kho
2.2.11 Diễn biến giá
2.2.12 Phân phối và vận chuyển
2.3 Phân tích rủi ro
2.4 Phân tích five force và SWOT
2.5 Quy hoạch ngành than
3. Phân tích doanh nghiệp
3.1 Giới thiệu doanh nghiệp
3.2 Phân tích tài chính
4 Phụ lục báo cáo tài chính

Công ty CP Than Cao Sơn
Công ty CP Than Vàng Danh
Công ty CP Than Hà Lầm
Công ty CP Than Cọc Sáu
Công ty CP Than Đèo Nai
Công ty CP Than Hà Tu
Công ty CP Than Núi Béo
Công ty CP Than Mông Dương

 

Danh mục Biểu đồ
Biểu đồ 1: Tốc độ tăng trưởng GDP theo quý, 2016 – 2019
Biểu đồ 2: GDP theo giá hiện hành và GDP bình quân đầu người, 2013 – 2018
Biểu đồ 3: Cơ cấu đóng góp của Công nghiệp Khai khoáng vào GDP, 2013 – 2018
Biểu đồ 4: Tỷ giá CNY/VND, 2013 – 3/2019
Biểu đồ 5: Giá điện bình quân, 7/2007 – 3/2019
Biểu đồ 6: Tiêu thụ điện bình quân đầu người của Việt Nam, 2000 – 2017e
Biểu đồ 7: Sản lượng than toàn cầu, 2011-2017
Biểu đồ 8: Dự trữ than thế giới, 2017
Biểu đồ 9: Dự trữ than thế giới nhiệt thế giới 2017
Biểu đồ 10: Top 10 quốc gia sản xuất than theo sản lượng, 2017
Biểu đồ 11: Sản xuất than không đồng đều theo khu vực, 2011-2017
Biểu đồ 12: Sản lượng than theo sản phẩm, 2014 – 2017e
Biểu đồ 13: Cơ cấu sản lượng than theo sản phẩm, 2017e
Biểu đồ 14: Tiêu thụ than thế giới, 2011 – 2017
Biểu đồ 15: Thay đổi cầu than theo khu vực, 2010 -2017
Biểu đồ 16: Tiêu thụ than theo ngành, 2012 – 2040f
Biểu đồ 17: Top 12 quốc gia tiêu thụ than theo sản lượng, 2017
Biểu đồ 18: Tiêu thụ than theo loại, năm 2017
Biểu đồ 19: Thương mại than thế giới 2015-2017
Biểu đồ 20: Xuất khẩu than thế giới, 2017
Biểu đồ 21: Các nước xuất khẩu than nhiều nhất thế giới theo giá trị, 2017
Biểu đồ 22: Các nước xuất khẩu than nhiều nhất thế giới theo sản lượng, 2017
Biểu đồ 23: Cơ cấu nhập khẩu than theo quốc gia 2017
Biểu đồ 24: Cơ cấu xuất khẩu than cốc theo quốc gia, 2017
Biểu đồ 25: Diễn biến giá than nhiệt điện 10/2012 – 3T/2019
Biểu đồ 26: Xuất – nhập khẩu than, 2011 – 2017
Biểu đồ 27: Sản xuất và tiêu thụ than tại Trung Quốc, 2011 – 2017
Biểu đồ 28: Tiêu thụ than theo ngành, 2015 – 2018f
Biểu đồ 29: Sản xuất và tiêu thụ than tại Mỹ, 2011 – 2017
Biểu đồ 30: Xuất nhập khẩu than tại Mỹ, 2011 – 2017
Biểu đồ 31: Xuất khẩu than từ Mỹ theo khu vực 2017
Biểu đồ 32: Nhập khẩu than từ Mỹ theo khu vực 2017
Biểu đồ 33: Sản xuất và tiêu thụ than Ấn Độ 2011 -2017
Biểu đồ 34: Tiêu thụ than theo ngành 2015-16
Biểu đồ 35: Nhập khẩu than của Ấn Độ 2011 -2017*
Biểu đồ 36: Trữ lượng than Ấn Độ 2010 -2016
Biểu đồ 37: Tiêu thụ than tại Nhật Bản, 2007-2017e
Biểu đồ 38: Sản lượng than Nhật Bản, 2007-2017e
Biểu đồ 39: Cơ cấu thị trường xuất khẩu than của Nhật Bản, 2016
Biểu đồ 40: Nhập khẩu than Nhật Bản 2010 -2016
Biểu đồ 41: Cơ cấu thị trường nhập khẩu than của Nhật Bản, 2016
Biểu đồ 42: Thị trường xuất khẩu chính than cốc từ Australia, 2015-2016
Biểu đồ 43: Sản xuất-tiêu thụ than tại Australia, 2007-2017e
Biểu đồ 44: Thị trường xuất khẩu chính than nhiệt điện từ Australia, 2015-2016
Biểu đồ 45: Số lượng doanh nghiệp và lao động trong ngành than, 2010 – 2017
Biểu đồ 46: Doanh thu và lợi nhuận của ngành than, 2010 – 2017
Biểu đồ 47: Tổng vốn đầu tư và tài sản cố định ngành than, 2010 – 2017
Biểu đồ 48: Trữ lượng và tài nguyên than theo chủng loại, 2016
Biểu đồ 49: Sản lượng khai thác than sạch, 2010-Q1/2019
Biểu đồ 50: Tiêu thụ than trong nước, 2018
Biểu đồ 51: Cơ cấu tiêu thụ than, 2017
Biểu đồ 52: Kết quả kinh doanh TKV, 2013 – 2018
Biểu đồ 53: Sản lượng than cung cấp cho một số nhà máy xi măng, 2015
Biểu đồ 54: Sản lượng và kim ngạch nhập khẩu than 2013 – Q1/2019
Biểu đồ 55: Cơ cấu nhập khẩu than đá theo sản lượng, Q1/2019
Biểu đồ 56: Giá than nhập khẩu bình quân theo quốc gia, Q1/2019
Biểu đồ 57: Cơ cấu chủng loại than nhập khẩu theo giá trị, Q1/2019
Biểu đồ 58: Top 10 doanh nghiệp nhập khẩu than, Q1/2019e
Biểu đồ 59: Top 10 doanh nghiệp xuất khẩu than sang Việt Nam, Q1/2019e
Biểu đồ 60: Sản lượng và kim ngạch xuất khẩu than đá, 2011 – Q1/2019
Biểu đồ 61: Cơ cấu thị trường xuất khẩu khẩu theo sản lượng của Việt Nam, Q1/2019
Biểu đồ 62: Sản lượng tồn kho than, 2010 – 2018
Biểu đồ 63: Trữ lượng than tại Việt Nam theo khu vực, 2015
Biểu đồ 64: Dự báo ngành than nhiệt thế giới, 2011-2022f
Biểu đồ 65: Dự báo ngành than cốc thế giới, 2011-2022f
Biểu đồ 66: Dự báo sản xuất và nhập khẩu, 2010 – 2020f
Biểu đồ 67: Doanh thu và tăng trưởng doanh thu 2017 – 2018
Biểu đồ 68: Biên lợi nhuận gộp, 2017 – 2018
Biểu đồ 69: Chi phí bán hàng/doanh thu thuần các doanh nghiệp ngành than năm 2017 – 2018
Biểu đồ 70: Chi phí quản lý doanh nghiệp/ doanh thu thuần các doanh nghiệp ngành than 2017 – 2018
Biểu đồ 71: Chi phí tài chính/ doanh thu thuần các doanh nghiệp ngành than 2017 – 2018
Biểu đồ 72: Cơ cấu tài sản và vòng quay tổng tài sản các doanh nghiệp ngành than, 2018
Biểu đồ 73: Cơ cấu nợ của các doanh nghiệp ngành than, 2018
Biểu đồ 74: Vòng quay hàng tồn kho, 2017 – 2018
Biểu đồ 75: Vòng quay khoản phải thu, 2017 – 2018
Biểu đồ 76: Hệ số khả năng thanh toán, 2018
Biểu đồ 77: LNST và LNST/Doanh thu thuần, 2018
Biểu đồ 78: Hiệu quả hoạt động, 2018

Danh mục Bảng
Bảng 1: Biểu mức thuế suất thuế tài nguyên áp dụng 10/12/2015
Bảng 2: Các khoản phí đối với sản xuất than trong nước
Bảng 3: Bảng quy hoạch điện VII điều chỉnh cung cấp than trong thời gian tới
Bảng 4: Tỷ trọng than nhập về theo các dạng sử dụng % năm 2017
Bảng 5: Điều chỉnh giá bán than cho ngành điện
Bảng 6: Giá bán than cho sản xuất điện (than Hòn Gai-Cẩm Phả tính tại 01/01/2019)
Bảng 7: Giá bán than cho các hộ lẻ
Bảng 8: Giá bán than cho xi măng, phân bón và giấy
Bảng 9: Dự báo nhu cầu tiêu thụ than