NGÀNH SỮA VIỆT NAM

Sữa là thực phẩm quan trọng và thiết yếu nhưng do giá thành quá cao so với mức thu nhập trung bình của người Việt nên việc chi tiêu đối với sản phẩm này còn hạn chế. Chi tiêu cho sữa chiếm hơn 10% trong tổng chi tiêu cho thực phẩm tại Việt Nam. Trong giai đoạn 2010-2018, doanh thu của các doanh nghiệp ngành sữa không ngừng tăng trưởng với tốc độ bình quân, ngành sữa Việt Nam tăng trưởng CAGR 12.7%/năm. Tăng trưởng doanh thu ngành sữa chủ yếu nhờ vào hai mảng chính là sữa bột và sữa nước, chiếm 75% tổng giá trị thị trường.

Thị trường sữa nước Việt Nam có tốc độ tăng trưởng kép hàng năm đạt 20.9% trong giai đoạn 2010 – 2018. Tính đến cuối tháng 9/2019, doanh thu tiêu thụ sữa nước tại Việt Nam tăng nhanh so với cùng kỳ năm 2018. Doanh thu tiêu thụ sữa bột tăng trưởng liên tục trong giai đoạn từ năm 2010 đến năm 2018, với tốc độ tăng trưởng hàng năm kép (CAGR) trong giai đoạn này đạt 19.4%. Doanh thu tiêu thụ sữa bột trong 9 tháng đầu năm 2019 tăng so với cùng kỳ năm 2018. Doanh thu tiêu thụ sữa đặc trong quý I/2019 tăng 4.3% so với cùng kỳ năm 2018. Theo dự báo của VIRAC, thị trường sữa đặc mặc dù tăng trưởng chậm nhưng vẫn sẽ duy trì được tốc độ tăng trưởng ổn định quanh mức 5%/năm trong vòng 5 năm tới.

Ngành sữa đã và đang đóng góp tích cực vào nền kinh tế của đất nước với mức tăng trưởng nhanh chóng, năm sau luôn cao hơn năm trước, trung bình từ 15-17%/ năm. Ngành công nghiệp chế biến sữa Việt Nam đã được quy hoạch phát triển đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2025 với nhiều cơ chế, chính sách đổi mới nhằm giúp cách doanh nghiệp trong ngành phát triển và tăng sự cạnh tranh khi hội nhập quốc tế

Danh mục từ viết tắt
Tóm tắt báo cáo
I. Môi trường kinh doanh
1. Tình hình kinh tế vĩ mô
2. Khung pháp lý
3. Các thỏa thuận thương mại
II. Thị trường thế giới
1. Chuỗi giá trị ngành sữa
2. Nguyên liệu đầu vào
3. Thực trạng ngành
4. Các quốc gia tiêu biểu trong ngành sữa trên thế giới
5. Các công ty sản xuất sữa lớn trên thế giới
III. Thị trường Việt Nam
1. Lịch sử hình thành và phát triển ngành
2. Quy trình sản xuất
3. Công nghệ sản xuất
4. Nguyên liệu đầu vào
5. Sản xuất
6. Tiêu thụ
7. Xuất nhập khẩu
8. Tồn kho
9. Giá
10. Hình thức phân phối
11. Phân tích cạnh tranh
IV. Phân tích rủi ro
1. Rủi ro ngành
2. Phân tích SWOT
V. Quy hoạch phát triển ngành
1. Quy hoạch phát triển dân số
2. Quy hoạch phát triển ngành chăn nuôi
3. Quy hoạch phát triển ngành sữa
VI. Triển vọng và dự báo
1. Động lực phát triển ngành
2. Dự báo thị trường sữa Việt Nam
VII. Phân tích doanh nghiệp
1. Giới thiệu doanh nghiệp
2. Phân tích tài chính
VIII. Phụ lục báo cáo tài chính doanh nghiệp

Công ty Cổ phần Sữa Việt Nam (Vinamilk)
Công ty TNHH Nestlé Việt Nam
Công ty TNHH Dinh dưỡng 3A
Công ty Cổ phần Thực phẩm Dinh dưỡng NutiFood Bình Dương
Công ty Cổ phần sữa TH true Milk
Công ty Cổ phần Giống bò sữa Mộc Châu
Công ty TNHH Mead Johnson Nutrition (Việt Nam)
Công ty Cổ phần Sữa Quốc tế (IDP)
Công ty Cổ phần Thực Phẩm Đông Lạnh KIDO (KDF)
Công ty TNHH BEL Việt Nam

Danh mục biểu đồ
Biểu đồ 1: GDP và tiêu thụ sữa bình quân đầu người
Biểu đồ 2: Cơ cấu chi tiêu của người Việt, 2018
Biểu đồ 3: Thị phần tiêu dùng Ngành hàng đồ uống (không bao gồm bia) qua các kênh mua sắm theo nhóm tuổi, 2018
Biểu đồ 4: Tỉ lệ đô thị hóa ở Việt Nam, 2010 – 2018
Biểu đồ 5: Tăng trưởng chi tiêu sữa tại thành thị và nông thôn theo quý, 2015–2018
Biểu đồ 6: Tổng số dân và cơ cấu dân số trong độ tuổi lao động giai đoạn 2010-2018
Biểu đồ 7: Tỷ giá VND/USD, 1/2011 –3/2019
Biểu đồ 8: Biến động CPI hàng tháng, 1/2015 –3/2019
Biểu đồ 9: Chỉ số niềm tin người tiêu dùng , Q1/2014 – Q4/2018
Biểu đồ 10: Doanh thu bán lẻ hàng hóa, 2010 – Q1/2019
Biểu đồ 11: Chuỗi giá trị ngành sữa và giá trị gia tăng từng công đoạn
Biểu đồ 12: Phân loại sữa và các sản phẩm từ sữa
Biểu đồ 13: Số lượng bò sữa toàn cầu, 2002-2018
Biểu đồ 14: Cơ cấu bò sữa toàn cầu, 2017e
Biểu đồ 15: Sản lượng đàn bò cho sữa, 2015-2019f
Biểu đồ 16: Sản lượng sữa nguyên liệu trên thế giới, 2011-2018e
Biểu đồ 17: Thị phần sản xuất sữa bò theo khu vực, 2018e
Biểu đồ 18: Sản xuất sữa bò ở một số khu vực, 2018e
Biểu đồ 19: Chi phí sản xuất sữa trên thế giới 2017 (USD/100kg)
Biểu đồ 20: Giá sữa nguyên liệu thế giới, 1/2014 – 3/2019
Biểu đồ 21: Sản xuất và tiêu thụ sữa nước, 2012 – 2019f
Biểu đồ 22: Tiêu thụ sữa tươi bình quân đầu người, 2008-2023f
Biểu đồ 23: Tăng trưởng tiêu thụ sữa bình quân đầu người 2006 – 2025
Biểu đồ 24: Thương mại sữa nước, 2008-2023f
Biểu đồ 25: Cơ cấu xuất khẩu sữa nước theo quốc gia, 2018
Biểu đồ 26: Sản xuất và tiêu thụ phô mai toàn cầu, 2011 – 2019f
Biểu đồ 27: Cơ cấu sản xuất phô mai, 2018e
Biểu đồ 28: Cơ cấu tiêu thụ phô mai, 2018e
Biểu đồ 29: Cơ cấu xuất khẩu phô mai, 2018e
Biểu đồ 30: Cơ cấu nhập khẩu phô mai, 2018e
Biểu đồ 31: Thương mại phô mai toàn cầu, 2011 – 2019f
Biểu đồ 32: Sản xuất và tiêu thụ sữa bột tách béo, 2011 – 2019f
Biểu đồ 33: Cơ cấu sản xuất và tiêu thụ sữa bột tách béo, 2018e
Biểu đồ 34: Thương mại sữa bột tách béo toàn cầu, 2011 – 2019f
Biểu đồ 35: Cơ cấu xuất khẩu, 2018e
Biểu đồ 36: Cơ cấu nhập khẩu, 2018e
Biểu đồ 37: Sản xuất và tiêu thụ sữa bột nguyên kem toàn cầu, 2015 – 2019f
Biểu đồ 38: Cơ cấu sản xuất sữa bột nguyên kem, 2018e
Biểu đồ 39: Cơ cấu tiêu thụ sữa bột nguyên kem, 2018e
Biểu đồ 40: Thương mại sữa bột nguyên kem toàn cầu, 2015 – 2020f
Biểu đồ 41: Cơ cấu xuất nhập khẩu sữa bột nguyên kem, 2018e
Biểu đồ 42: Sản xuất và tiêu thụ bơ toàn cầu, 2011 – 2019f
Biểu đồ 43: Cơ cấu tiêu thụ bơ, 2018e
Biểu đồ 44: Thương mại bơ toàn cầu, 2011 – 2019f
Biểu đồ 45: Cơ cấu xuất khẩu bơ, 2018e
Biểu đồ 46: Giá trị sản xuất sữa chua toàn cầu, 2000 -2019f
Biểu đồ 47: Thị phần sữa chua toàn cầu theo công ty, 2018e
Biểu đồ 48: Cơ cấu xuất khẩu sữa chua toàn cầu theo giá trị, 2017e
Biểu đồ 49: Xuất khẩu sữa chua toàn cầu, 2012 – 2017e
Biểu đồ 50: Tiêu thụ sữa và các sản phẩm sữa bình quân đầu người, 2013 – 2020f
Biểu đồ 51: Tiêu thụ các sản phẩm sữa bình quân đầu người, 2018
Biểu đồ 52: Diễn biến giá sữa và các sản phẩm từ sữa, 4/2010 – 3/2019
Biểu đồ 53: Tiêu thụ sữa và các sản phẩm từ sữa bình quân đầu người của NZ, 2011-2018f
Biểu đồ 54: Tình hình nguyên liệu đầu vào ngành sữa NZ, 2011– 2018e
Biểu đồ 55: Tình hình nguyên liệu đầu vào ngành sữa Châu Âu 2010-2018e
Biểu đồ 56: Cơ cấu sản xuất sữa nguyên liệu, 2017e
Biểu đồ 57: Tình hình nguyên liệu đầu vào ngành sữa của Mỹ, 2010 – 2019f
Biểu đồ 58: Tiêu thụ sữa và các sản phẩm sữa bình quân đầu người Mỹ, 2011-2018e
Biểu đồ 59: Tiêu thụ sữa tươi bình quân đầu người tại Trung Quốc, 2012 – 2018
Biểu đồ 60: Sản xuất và tiêu thụ sữa bột tại Trung Quốc, 2010 – 2018
Biểu đồ 61: Số lượng bò sữa tại Việt Nam, 2010 – 3T/2019
Biểu đồ 62: Số lượng đàn bò sữa phân theo khu vực, 2018e
Biểu đồ 63: Cơ cấu nguồn nguyên liệu sữa, 2017
Biểu đồ 64: Sản lượng sữa tươi nguyên liệu sản xuất trong nước, 2010 – 3T/2019
Biểu đồ 65: Cơ cấu đàn bò sữa theo doanh nghiệp, 2018e
Biểu đồ 66: Sản lượng nhập khẩu sữa nguyên liệu, 2010 – 3T/2019
Biểu đồ 67: Giá sữa nguyên liệu thế giới, 1/2014 – 3/2019
Biểu đồ 68: Giá thu mua sữa trung bình tại 1 số quốc gia trên thế giới, 2018
Biểu đồ 69: Số lượng doanh nghiệp và lao động trong ngành sữa, 2010 – 2017
Biểu đồ 70: Giá trị tài sản cố định và đầu tư dài hạn bình quân của ngành sữa các năm, 2010 – 2017
Biểu đồ 71: Sản lượng sản xuất sữa nước, 2010 –3T/2019
Biểu đồ 72: Sản lượng sản xuất sữa bột, 2010 – 3T/2019
Biểu đồ 73: Sản lượng sản xuất sữa chua và sữa đặc, 2010 – 3T/2019
Biểu đồ 74: Doanh thu ngành sữa, 2010 – 2018
Biểu đồ 75: Tiêu thụ sữa bình quân đầu người, 2008-2018
Biểu đồ 76: Doanh thu tiêu thụ sữa nước, 2010 – 3T/2019
Biểu đồ 77: Thị phần sữa nước, 2018
Biểu đồ 78: Doanh thu tiêu thụ sữa bột tại Việt Nam, 2010 – 3T/2019
Biểu đồ 79: Thị phần sữa bột của các hãng tại Việt Nam, 2018e
Biểu đồ 80: Doanh thu tiêu thụ sữa chua, 2010 – 3T/2019
Biểu đồ 81: Thị phần sữa chua theo thương hiệu, 2017e
Biểu đồ 82: Doanh thu tiêu thụ sữa đặc, 2010 – 3T/2019
Biểu đồ 83: Thị phần tiêu thụ sữa đặc, 2018
Biểu đồ 84: Nhập khẩu sữa và các sản phẩm từ sữa, 2010 – 3T/2019
Biểu đồ 85: Cơ cấu nhập khẩu sữa và sản phẩm sữa theo mã HS, 2018e
Biểu đồ 86: Thị trường nhập khẩu sữa và các sản phẩm sữa, 2018
Biểu đồ 87: Xuất khẩu sữa và các sản phẩm sữa, 2010 – 2018e
Biểu đồ 88: Tồn kho ngành sữa, 2010 – 2018e
Biểu đồ 89: Dân số và dự báo tăng trưởng dân số Việt Nam, 2008 – 2020f
Biểu đồ 90: Mục tiêu tăng trưởng đàn bò sữa trong nước giai đoạn 2010 – 2020f
Biểu đồ 91: Dự báo sản lượng sữa tươi, 2009 – 2020f
Biểu đồ 92: Tổng dân số và tỷ lệ sinh qua các năm, 2010-2018
Biểu đồ 93: Tổng số người từ 60 tuổi trở lên, 2017 – 2030f
Biểu đồ 94: Tỷ lệ người cao tuổi Việt Nam có vấn đề sức khỏe, 2017
Biểu đồ 95: Dự báo tiêu thụ sữa tại Việt Nam, 2008 – 2020f
Biểu đồ 96: Doanh thu thuần, 2017-2018
Biểu đồ 97: Lợi nhuận gộp, 2017-2018
Biểu đồ 98: Chi phí bán hàng/Doanh thu thuần, 2017-2018
Biểu đồ 99: Chi phí bán hàng và quảng cáo của Vinamilk, 2012 – 2018
Biểu đồ 100: Cơ cấu chi phí bán hàng của Vinamilk, 2018
Biểu đồ 101: Chi phí quản lý doanh nghiệp, 2017-2018
Biểu đồ 102: Hệ số nợ, 2017-2018
Biểu đồ 103: Tài sản ngắn hạn/Tài sản dài hạn, 2017-2018
Biểu đồ 104: Khả năng thanh toán, 2017-2018
Biểu đồ 105: Tỷ số lợi nhuận, 2018

Danh mục bảng
Bảng 1: Thuế nhập khẩu sữa và sản phẩm sữa vào Việt Nam hiện nay
Bảng 2: Biểu thuế nhập khẩu các sản phẩm sữa áp dụng cho các nước trong CPTPP, 2017
Bảng 3: Top 5 nước nhập khẩu bơ lớn nhất thế giới, 2017-2018
Bảng 4: Top 20 công ty sữa lớn nhất thế giới, 2017
Bảng 5: Một số nhãn hiệu sữa bột tại Việt Nam
Bảng 6: Bảng mô tả hàng hóa theo mã HS
Bảng 7: Giá bán lẻ một số sản phẩm sữa bột cho trẻ dưới sáu tuổi tại thời điểm 3/2019
Bảng 8: Dự báo một số chỉ tiêu dân số cơ bản đến năm 2019
Bảng 9: Quy hoạch phát triển các sản phẩm sữa đến năm 2020, tầm nhìn 2025
Bảng 10: Chỉ tiêu đánh giá hiệu quả hoạt động, 2018