NGÀNH Ô TÔ VIỆT NAM

Ngành công nghiệp ô tô Việt Nam hiện nay phần lớn mới dừng lại ở lắp ráp giản đơn. Tỷ lệ nội địa hóa bình quân khoảng 10%. Nghị định 116/2017/NĐ-CP về sản xuất, lắp ráp và kinh doanh ô tô vừa được Chính phủ ban hành được kỳ vọng tạo ra cơ hội mới trong phát triển hoạt động sản xuất của các doanh nghiệp ô tô ngay tại Việt Nam, thay vì lép vế trước ô tô nhập khẩu.

Trong 6 tháng đầu năm 2018, tổng số lượng xe ô tô được sản xuất, lắp ráp trên toàn quốc đạt 133.83 nghìn chiếc, tăng nhẹ 2.8% so với cùng kì năm 2017. Theo Hiệp hội các nhà sản xuất ô tô Việt Nam, trong 6 tháng đầu năm 2018, toàn thị trường ô tô đạt doanh số xxx.xx nghìn xe (bao gồm các dòng xe du lịch, xe tải, xe khách/bus và một số loại xe khác), giảm 2% so với cùng kì năm 2017. Trong tháng 6/2018, sản lượng của xe lắp ráp trong nước đạt xx,xxx xe, giảm 1% so với tháng trước và số lượng xe nhập khẩu nguyên chiếc là x,xxx xe, giảm 24% so với tháng trước. Tính đến hết tháng 6/2018, doanh số bán hàng của xe lắp ráp trong nước tăng 10% trong khi xe nhập khẩu giảm 49% so với cùng kỳ năm 2017.

Trong nửa đầu năm 2018, Trường Hải tiếp tục là doanh nghiệp nắm giữ thị phần lớn nhất với 41% tổng số lượng xe tiêu thụ trên toàn thị trường.  Với tốc độ tăng trưởng được dự báo 10 – 15% cho giai đoạn 2016 – 2020. Ngành ôtô sẽ tiếp tục tăng trưởng mạnh đối với các loại xe nhỏ dưới 9 chỗ, trong khi đó, dòng xe tải sẽ chững lại do cân bằng nhu cầu.

Tóm tắt báo cáo
1. Môi trường kinh doanh
1.1 Tình hình kinh tế vĩ mô
1.2 Hàng rào pháp lý
1.3 Tác động của các hiệp định thương mại
2. Tổng quan ngành
2.1 Thị trường ôtô thế giới
2.1.1 Linh kiện, phụ tùng
2.1.2 Sản xuất
2.1.3 Tiêu thụ
2.1.4 Xuất – nhập khẩu
2.1.5 Top các quốc gia tiêu biểu
2.1.6 Top các thương hiệu tiêu biểu
2.2 Thị trường ôtô Việt Nam
2.2.1 Quy mô và đặc điểm
2.2.2 Chuỗi giá trị ngành
2.2.3 Vị thế ngành
2.2.4 Linh kiện, phụ tùng
2.2.5 Sản xuất
2.2.6 Tiêu thụ
2.2.7 Nhập khẩu
2.2.8 Giá ôtô
2.2.9 Hệ thống phân phối
3. Rủi ro và Thách thức
4. Động lực phát triển
5. Quy hoạch và dự báo
6. Doanh nghiệp

Trường Hải Auto
Toyota
Lexus
Ford
GM
Honda
Mercedes – Benz
Isuzu
Hino Motor

Danh mục biểu đồ
Biểu đồ 1: Biến động CPI hàng tháng, 2015 –6/ 2018
Biểu đồ 2: Tốc độ tăng trưởng GDP theo quý, 2015 – Q2/2018
Biểu đồ 3: Chỉ số niềm tin người tiêu dùng, 2014-Q1/2018
Biểu đồ 4: GDP bình quân đầu người, 2013 – 2017
Biểu đồ 5: Lãi suất cho vay và lãi suất huy động, 2012-2017
Biểu đồ 6: Tỷ giá VND/USD, 2013-6/2018
Biểu đồ 7: Mức độ đô thị hóa, 2010 – 2017
Biểu đồ 8: Thu nhập khả dụng và chi tiêu hộ gia đình, 2008 – 2017f
Biểu đồ 9: Nhập khẩu linh kiện ô tô thế giới, 2010 – 2017e
Biểu đồ 10: Sản xuất xe ô tô trên thế giới, 2010 – 2017
Biểu đồ 11: Cơ cấu sản xuất ôtô theo loại xe, 2017
Biểu đồ 12: Cơ cấu sản xuất theo khu vực, 2016-2017
Biểu đồ 13: Tiêu thụ ô tô thế giới theo loại xe, 2010 – 2017
Biểu đồ 14: 10 mẫu xe bán nhiều nhất thế giới, 2017
Biểu đồ 15: Tiêu thụ xe ô tô thế giới, 2013 – 2017
Biểu đồ 16: Lượng tiêu thụ ô tô của các nước thuộc Hiệp hội ô tô ASEAN (AFF), 2017
Biểu đồ 17: Số lượng xe được sử dụng trên thế giới, 2010 – 2015e
Biểu đồ 18: Cơ cấu sử dụng xe theo khu vực, 2015
Biểu đồ 19: Xuất khẩu ôtô thế giới, 2010 – 2017e
Biểu đồ 20: Cơ cấu xuất khẩu ôtô theo quốc gia, 2017e
Biểu đồ 21: Cơ cấu nhập khẩu ôtô theo quốc gia, 2017e
Biểu đồ 22: Top 10 nhà sản xuất hàng đầu thế giới, 2016
Biểu đồ 23: 10 thương hiệu ô tô giá trị nhất thế giới theo công bố của Brand Finance, 2017
Biểu đồ 24: Số lượng doanh nghiệp, 2010-2016
Biểu đồ 25: Số lượng lao động, 2010-2016
Biểu đồ 26: Doanh thu hoạt động sản xuất, lắp ráp ôtô, 2010-2016
Biểu đồ 27: Doanh thu hoạt động bán buôn, bán lẻ xe ô tô, 2010-2016
Biểu đồ 28: Cơ cấu tiêu thụ xe theo doanh nghiệp, 6T/2018
Biểu đồ 29: Nhập khẩu phụ kiện ôtô, 2010 – 6T/2018
Biểu đồ 30: Tỷ lệ nội địa hóa một số quốc gia trong khu vực, 2017
Biểu đồ 31: Nhập khẩu linh kiện, phụ tùng ô tô theo quốc gia, 2016-6T/2018
Biểu đồ 32: Cơ cấu nhập khẩu linh kiện, phụ tùng ô tô, 6/2018
Biểu đồ 33: Sản lượng sản xuất của THACO, 2010-2016
Biểu đồ 34: Sản xuất, lắp ráp ô tô tại Việt Nam, 2010-6T/2018
Biểu đồ 35: Cơ cấu sản xuất, lắp ráp theo loại xe, 2010 – 6T/2018
Biểu đồ 36: Toàn cảnh giao thông Việt Nam, 2016
Biểu đồ 37: Tiêu thụ ôtô tại Việt Nam, 2006 – 6T/2018
Biểu đồ 38: Tiêu thụ xe ô tô theo loại xe, 1/2016-6/2018
Biểu đồ 39: Sản lượng tiêu thụ theo xuất xứ xe, 2016-6/2018
Biểu đồ 40: Xu hướng phát triển ngành ôtô một số quốc gia khu vực Đông Nam Á, 2011 – 2016
Biểu đồ 41: Tỷ lệ sở hữu ô tô dưới 9 chỗ ngồi một số quốc gia trong khu vực, 2017
Biểu đồ 42: Số lượng xe ôtô trên 100 hộ gia đình theo khu vực thành thị – nông thôn, 2004 – 2016e
Biểu đồ 43: Cơ cấu Cơ cấu tiêu thụ theo vùng miền của các thành viên thuộc VAMA, Q1/2016-Q2/2018
Biểu đồ 44: Lượng xe tiêu thụ chia theo khu vực của các thành viên thuộc VAMA, 6T/2018
Biểu đồ 45: Cơ cấu tiêu thụ xe theo doanh nghiệp, 6T/2017
Biểu đồ 46: Cơ cấu tiêu thụ xe theo doanh nghiệp, 6T/2018
Biểu đồ 47: Nhập khẩu ô tô nguyên chiếc, 2011-6/2018
Biểu đồ 48: Nhập khẩu ô tô nguyên chiếc từ một số quốc gia, 6T/2016-6T/2018
Biểu đồ 49: Giá ôtô Việt Nam với các quốc gia khác, 2017
Biểu đồ 50: Giá xe chia theo cơ cấu chi phí người tiêu dùng phải chịu
Biểu đồ 51: Diễn biến giá một số loại xe chính, 6/2014-6/2018
Biểu đồ 52: Tỷ giá VND/USD, 2013 – 6/2018
Biểu đồ 53: Giá dầu thô thế giới, 2011 – 6/2018
Biểu đồ 54: Cơ cấu theo nguồn thải khí CO₂ ra môi trường
Biểu đồ 55: Tháp dân số, 2016
Biểu đồ 56: Dư nợ cho vay tiêu dùng, 2012-2017
Biểu đồ 57: Dự báo mức tiêu thụ xe ôtô tại việt Nam, 2016 – 2020f

Danh mục bảng
Bảng 1: Lộ trình áp dụng thuế tiêu thụ đặc biệt đối với ôtô
Bảng 2: Lộ trình cắt giảm thuế trong WTO đối với mặt hàng ôtô nguyên chiếc và phụ tùng ôtô nhập khẩu
Bảng 3: Cơ cấu nhập khẩu linh kiện, phụ kiện ôtô, 2017e
Bảng 4: Cơ cấu xuất khẩu linh kiện, phụ kiện ôtô, 2017e
Bảng 5: Top các quốc gia tiêu thụ ôtô lớn nhất theo số lượng, 2017
Bảng 6: Phân tích cạnh tranh giữa Trường Hải và Toyota Việt Nam tính tới hết tháng 6/2018
Bảng 7: Thuế tiêu thụ đặc biệt phân khúc xe, 2018
Bảng 8: Giá xe nhập khẩu từ ASEAN trước 1/1/2018 với giả định giá tại nước xuất khẩu là 100
Bảng 9: Giá xe nhập khẩu từ ASEAN sau 1/1/2018 với giả định giá tại nước xuất khẩu là 100
Bảng 10: Dự kiến sản lượng xe và tốc độ tăng trưởng các năm
Bảng 11: Dự kiến tỷ trọng số lượng xe sản xuất lắp ráp trong nước so với tổng nhu cầu nội địa (%)
Bảng 12: Dự kiến xuất khẩu xe nguyên chiếc và phụ tùng
Bảng 13: Tỷ lệ nội địa hóa theo giá trị qua các năm