NGÀNH NHỰA VIỆT NAM

Nhựa là vật liệu phổ biến được sử dụng trong sản xuất với ưu điểm nhiều ưu điểm như bền, nhẹ, khó vỡ, nhiều màu sắc… Ngành nhựa là một trong những ngành tăng trưởng ổn định của thế giới trong vòng 50 năm qua với ngành bao bì nhựa là phân khúc lớn nhất chiếm 26% tổng sản lượng nhựa.

Ngành nhựa Việt Nam là ngành có số lượng doanh nghiệp đông đảo, với gần 4,000 doanh nghiệp trong cả nước và sử dụng đến 200,000 lao động, đa số tập trung ở miền Nam. Hơn 80% doanh nghiệp nội là những doanh nghiệp có quy mô vừa và nhỏ (SMEs) với trình độ công nghệ khá hạn chế, khoảng 85% thiết bị máy móc trong ngành phải nhập ngoại.

Hiện nay, ngành nhựa Việt Nam đang trong tình trạng nhập siêu khi kim ngạch nhập khẩu sản phẩm nhựa lớn hơn nhiều so với xuất khẩu. Kim ngạch xuất khẩu sản phẩm nhựa của Việt Nam trong 3 tháng đầu năm tăng 19.6% so với cùng kỳ năm 2018.

Doanh số tiêu thụ ngành nhựa trong Q1/2019 năm 2018 ước tính tăng 5.5% so với năm 2018, nhờ nhu cầu nhựa gia tăng nhanh, đặc biệt trong mảng nhựa bao bì và xây dựng, ngoài ra, với việc tham gia góp vốn và nắm phần chi phối của các nhà đầu tư ngoại cũng giúp các doanh nghiệp có thêm vốn và chiến lược bán hàng chuyên nghiệp, từ đó đẩy mạnh được tiêu thụ trong nước.

Theo dự báo của VPA, kim ngạch xuất khẩu nhựa sẽ tiếp tục tăng trong năm 2019, Nhật Bản và Mỹ sẽ là thị trường nhập khẩu nhựa chính của Việt Nam. Đối với thị trường trong nước, các doanh nghiệp sản xuất bao bì nhựa cũng có thể tận dụng được cơ hội khi chi tiêu cho thực phẩm và đồ uống không cồn ước sẽ tăng trưởng 11% trong năm 2019.

Danh mục từ viết tắt
Tóm tắt báo cáo
I. Môi trường kinh doanh
1. Tình hình kinh tế vĩ mô
2. Khung pháp lý
3. Các thỏa thuận thương mại
II. Thị trường thế giới
1. Định nghĩa và phân loại
2. Chuỗi giá trị sản xuất
3. Máy móc/Công nghệ
4. Nguyên vật liệu
5. Sản xuất
6. Tiêu thụ
7. Xuất nhập khẩu
8. Thực trạng tại một số nước tiêu biểu
9. Tình hình sản xuất tại khu vực
10. Các công ty nhựa lớn trong ngành
III. Thị trường Việt Nam
1. Lịch sử và phát triển ngành
2. Máy móc/Công nghệ
3. Hoạt động M&A trong ngành
4. Nguyên liệu đầu
5. Sản xuất
6. Tiêu thụ
7. Xuất nhập khẩu
8. Phân tích cạnh tranh
IV. Rủi ro ngành
V. Triển vọng và dự báo
1. Triển vọng
2. Dự báo
3. Quy hoạch phát triển ngành
VI. Phân tích doanh nghiệp
1. Giới thiệu doanh nghiệp
2. Phân tích tài chính
VII. Phụ lục báo cáo tài chính

Công ty CP Nhựa Thiếu Niên Tiền Phong
Công ty CP Nhựa Bình Minh
Công ty CP Nhựa & Môi Trường Xanh An Phát
Công ty CP Công Nghiệp – Dịch Vụ – Thương Mại Ngọc Nghĩa
Công ty CP Nhựa Đồng Nai
Công ty CP Tập Đoàn Nhựa Đông Á
Công ty CP Nhựa Rạng Đông
Công ty CP Bao Bì Nhựa Sài Gòn
Công ty CP Tân Đại Hưng

Danh mục biểu đồ
Biểu đồ 1: Tốc độ tăng trưởng GDP theo quý, 2016 – Q1/2019
Biểu đồ 2: Nhập khẩu nguyên liệu nhựa và tỷ trọng đóng góp vào tổng kim ngạch, 2010 – Q1/2019
Biểu đồ 3: Tỷ giá VND/USD, 2013 – Q1/2019
Biểu đồ 4: Tỷ giá VND/CNY, 2013 – Q1/2019
Biểu đồ 5: Giá dầu thô trung bình và khí tự nhiên thế giới, 2014 – 3/2019
Biểu đồ 6: Giá điện bán lẻ bình quân, 7/2007 – 3/2019
Biểu đồ 7: Lãi suất bình quân, 2012 – 3/2019
Biểu đồ 8: Biến động CPI hàng tháng, 1/2015 – 3/2019
Biểu đồ 9: Thị phần máy móc ngành nhựa và cao su theo chủng loại máy, 2017
Biểu đồ 10: Xuất khẩu máy móc chế biến nhựa và cao su, 2013 – 2018e
Biểu đồ 11: Top các nước xuất khẩu máy móc chế biến nhựa và cao su lớn nhất, 2017 – 2018
Biểu đồ 12: Sản lượng sản xuất nhựa và hạt nguyên liệu toàn cầu, 2010 – 2017e
Biểu đồ 13: Cơ cấu sản xuất hạt nhựa nguyên sinh, 2016
Biểu đồ 14: Nhu cầu tiêu thụ Polymer toàn cầu, 2010 – 2017e
Biểu đồ 15: Nhu cầu tiêu thụ Polymer theo chủng loại, 2017
Biểu đồ 16: Top các nước xuất khẩu phế liệu nhựa lớn nhất, 2018
Biểu đồ 17: Giá trị nhập khẩu nhựa phế liệu toàn cầu, 2012 – 2018e
Biểu đồ 18: Top các nước nhập khẩu nhựa phế liệu lớn nhất, 2018
Biểu đồ 19: Cơ cấu tiêu thụ chất phụ gia toàn cầu theo khu vực, 2017
Biểu đồ 20: Giá trị tiêu thụ chất phụ gia toàn cầu, 2013 – 2022f
Biểu đồ 21: Các nước xuất khẩu chất phụ gia nhiều nhất thế giới, 2016 – 2017
Biểu đồ 22: Sản lượng sản xuất nhựa và hạt nhựa nguyên liệu toàn cầu, 2010 – 2017e
Biểu đồ 23: Sản xuất nhựa ở một số quốc gia, 2015
Biểu đồ 24: Sản xuất nhựa theo khu vực, 2017
Biểu đồ 25: Tiêu thụ nhựa theo khu vực, 2015
Biểu đồ 26: Tiêu thụ ngành nhựa thế giới, 2011 – 2016
Biểu đồ 27: Tiêu thụ nhựa bình quân, 2016
Biểu đồ 28: Thị phần tiêu thụ bao bì nhựa cứng theo khu vực, 2017
Biểu đồ 29: Tỷ lệ tăng trưởng hàng năm kép dự báo trong tiêu thụ ngành nhựa của các khu vực, 2015 – 2019f
Biểu đồ 30: Xuất nhập khẩu nhựa, 2012 – 2018
Biểu đồ 31: Xuất nhập khẩu một số sản phẩm nhựa, 2017
Biểu đồ 32: Xuất nhập khẩu một số sản phẩm nhựa, 2018
Biểu đồ 33: Top các nước nhập khẩu nhựa lớn nhất thế giới, 2017
Biểu đồ 34: Top các nước xuất khẩu nhựa lớn nhất thế giới, 2017
Biểu đồ 35: Sản lượng sản xuất nhựa tại Trung Quốc, 4/2015-8/2018
Biểu đồ 36: Doanh thu ngành nhựa Trung Quốc, 2014 – 2019f
Biểu đồ 37: Cấu trúc ngành nhựa Đức, 2016
Biểu đồ 38: Top 5 nước tiêu thụ nhựa lớn nhất Châu ÂU, 2017
Biểu đồ 39: Cơ cấu tiêu dùng nhựa tại EU theo mục đích sử dụng, 2017
Biểu đồ 40: Top các công ty nhựa có doanh thu lớn nhất tại Mỹ, 2017
Biểu đồ 41:Sản xuất nhựa của Mỹ, 2010 – 2016
Biểu đồ 42: Thị phần tiêu thụ nhựa tại Mỹ theo loại nguyên liệu, 2017
Biểu đồ 43: Sản lượng sản xuất nhựa tại Nhật Bản, 2012 – 2017
Biểu đồ 44: Cơ cấu sản xuất nhựa theo sản phẩm, 2017
Biểu đồ 45: Cơ cấu tiêu thụ sản phẩm nhựa theo loại nguyên liệu tại Đông Nam Á, 2017
Biểu đồ 46: Top các nhóm hàng xuất khẩu nhiều nhất của Đông Nam Á, 2016
Biểu đồ 47: Nhập khẩu máy móc nhựa và cao su theo chủng loại, 2017
Biểu đồ 48: Nhập khẩu máy móc nhựa và cao su, 2009 – 2018e
Biểu đồ 49: Cơ cấu thị trường nhập khẩu máy móc ngành nhựa và cao su, 2018
Biểu đồ 50: Tỷ lệ sở hữu của SCG tại các doanh nghiệp nhựa Việt Nam, 2018
Biểu đồ 51: Sản xuất hạt nhựa nguyên sinh, 2010 – Q1/2019
Biểu đồ 52: Cung cầu polypropylene tại Việt Nam, 2010 – 2018e
Biểu đồ 53: Biến động giá Polymer, 5/2015 – 3/2019
Biểu đồ 54: Thị trường nhập khẩu nhựa nguyên liệu theo giá trị, Q1/2019
Biểu đồ 55: Nhập khẩu hạt nhựa nguyên sinh, 2010 – Q1/2019
Biểu đồ 56: Cơ cấu thị trường nhập khẩu nhựa nguyên liệu theo sản lượng, Q1/2019
Biểu đồ 57: Kim ngạch nhập khẩu nhựa phế liệu, 2012 – 9Q1/2019
Biểu đồ 58: Chủng loại nguyên liệu nhựa nhập khẩu theo giá trị, Q1/2019
Biểu đồ 59: Số lượng doanh nghiệp và lao động trong ngành, 2010 – 2017
Biểu đồ 60: Số lượng doanh nghiệp nhựa phân theo khu vực, 2010 – 2017
Biểu đồ 61: Sản lượng sản xuất nhựa, 2009 – Q1/2019e
Biểu đồ 62: Cơ cấu sản xuất nhựa trong Q1/2019
Biểu đồ 63: Sản lượng sản xuất nhựa bao bì, 2009 – 2018e
Biểu đồ 64: Sản lượng sản xuất nhựa gia dụng, 2009 – Q1/2019e
Biểu đồ 65: Sản lượng sản xuất nhựa xây dựng, 2009 –Q1/2019e
Biểu đồ 66: Sản lượng sản xuất nhựa kỹ thuật và nhựa khác, 2009 – 2018e
Biểu đồ 67: Doanh số tiêu thụ ngành nhựa, 2013 – Q1/2019e
Biểu đồ 68: Tiêu thụ nhựa bình quân đầu người tại Việt Nam, 1989 – 2016
Biểu đồ 69: Quy mô thị trường nhựa bao bì Việt Nam, 2012 – 2016f
Biểu đồ 70: Cơ cấu tiêu thụ ống nhựa, 2017
Biểu đồ 71: Nhập khẩu sản phẩm nhựa theo tháng, 2018 – 2019
Biểu đồ 72: Nhập khẩu sản phẩm nhựa, 2010 – Q1/2019e
Biểu đồ 73: Thị trường nhập khẩu sản phẩm nhựa, Q1/2019e
Biểu đồ 74: Cơ cấu cảng, cửa khẩu nhập khẩu nhựa và sản phẩm nhựa, 2018
Biểu đồ 75: Cơ cấu phương thức vận chuyển trong nhập khẩu nhựa và sản phẩm nhựa, 2018
Biểu đồ 76: Cơ cấu phương thức thanh toán trong nhập khẩu nhựa và sản phẩm nhựa, 2018
Biểu đồ 77: Xuất khẩu sản phẩm nhựa theo tháng, 2018 – 2019
Biểu đồ 78: Kim ngạch xuất khẩu sản phẩm nhựa, 2010 – Q1/2019e
Biểu đồ 79: Cơ cấu doanh nghiệp xuất khẩu sản phẩm nhựa, 2013 – Q1/2019e
Biểu đồ 80: Thị trường xuất khẩu sản phẩm nhựa, Q1/2019e
Biểu đồ 81: Cơ cấu chủng loại sản phẩm nhựa xuất khẩu,Q1/2019e
Biểu đồ 82: Dự báo sản lượng sản xuất nhựa, 2011 – 2023f
Biểu đồ 83: Cơ cấu doanh thu sản phẩm của nhựa Bình Minh, 2017
Biểu đồ 84: Cơ cấu doanh thu của nhựa Đồng Nai, 2017
Biểu đồ 85: Cơ cấu doanh thu của nhựa Tân Đại Hưng, 2017
Biểu đồ 86: Doanh thu thuần, 2017 – 2018
Biểu đồ 87: Lợi nhuận gộp, 2017 – 2018
Biểu đồ 88: Tỷ suất lợi nhuận gộp, 2017 – 2018
Biểu đồ 89: Khả năng thanh toán, 2017 – 2018
Biểu đồ 90: Kỳ thu tiền bình quân, 2017 – 2018
Biểu đồ 91: Số ngày tồn kho bình quân, 2017 – 2018
Biểu đồ 92: Tỷ suất tự tài trợ, 2017 – 2018
Biểu đồ 93: Tỷ lệ Chi phí bán hàng/Doanh thu thuần, 2017 – 2018
Biểu đồ 94: Chi phí quản lí doanh nghiệp/Doanh thu thuần, 2017 – 2018
Biểu đồ 95: Vòng quay tổng tài sản, 2017 – 2018
Biểu đồ 96: Vòng quay tài sản cố định, 2017 – 2018
Biểu đồ 97: Tỷ số lợi nhuận, 2017 – 2018

Danh mục bảng
Bảng 1: Định mức tiêu hao năng lượng áp dụng cho các sản phẩm nhựa giai đoạn đến hết năm 2020
Bảng 2: Định mức tiêu hao năng lượng áp dụng cho các sản phẩm nhựa giai đoạn từ năm 2021 đến hết năm 2025
Bảng 3: Bảng mô tả hàng hóa theo mã HS – mã số hàng hóa xuất nhập khẩu theo Hệ thống phân loại hàng hóa
Bảng 4: Sản xuất hạt nhựa nguyên sinh tại một số tỉnh thành, Q1/2019
Bảng 5: Ứng dụng theo từng loại polymer
Bảng 6: Quy mô công suất của một số doanh nghiệp ống nhựa, 2018
Bảng 7: Một số doanh nghiệp lớn sản xuất nhựa kỹ thuật
Bảng 8: Quy mô các doanh nghiệp nhựa bao bì niêm yết
Bảng 9: Số lượng cửa hàng và đại lý của các nhà sản xuất ống nhựa, 2017
Bảng 10: Top các doanh nghiệp nhập khẩu nhựa lớn nhất, Q1/2019
Bảng 11: Danh mục các dự án chế tạo thiết bị, khuôn mẫu
Bảng 12: Danh mục các dự án nguyên liệu ngành nhựa