NGÀNH NGÂN HÀNG VIỆT NAM

Hoạt động ngành ngân hàng năm 2018 đã đạt nhiều kết quả đáng ghi nhận: tín dụng đạt mức tăng trưởng ở mức 13.3% so với cuối năm 2017. Tín dụng trung, dài hạn có dấu hiệu tăng trưởng trở lại trong những tháng đầu năm. Tổng vốn huy động từ tổ chức kinh tế và cá nhân tăng khoảng 11.56% so với cuối năm 2017 Tình hình lãi suất huy động cũng như cho vay tương đối ổn định. Bên cạnh đó, hệ thống ngân hàng còn nhiều tồn đọng chưa được giải quyết như xử lí nợ xấu, quản trị.

Năm 2019 được dự báo là 1 năm khó khăn bởi có nhiều biến động từ thị trường thế giới cũng như nội tại của ngành ngân hàng Việt Nam khi vấn đề tăng vốn sẽ là áp lực rất lớn do Thông tư 41 quy định về tỷ lệ an toàn vốn đối với ngân hàng với những yêu cầu khắt khe hơn theo chuẩn Basel 2 sẽ chính thức có hiệu lực vào đầu năm 2020. Ngoài ra, khi Hiệp định CPTPP chính thức có hiệu lực, sức ép từ Hiệp định này đối với ngành ngân hàng sẽ tăng lên khi các nhà đầu tư nước ngoài tham gia sâu, rộng hơn và cạnh tranh gay gắt với các ngân hàng trong nước, gây khó khăn cho hoạt động kinh doanh của hệ thống ngân hàng.

Tóm tắt báo cáo
 1. Bối cảnh kinh tế vĩ mô tác động đến hoạt động ngân hàng
1.1 Bối cảnh quốc tế
1.1.1 Tổng quan tình hình kinh tế thế giới
1.1.2  Diễn biến tình hình kinh tế thế giới
1.2 Bối cảnh trong nước
1.2.1 Tổng quan kinh tế vĩ mô trong nước
1.2.2 Diễn biến tình hình
1.3 Các chính sách của các Bộ, Ngành và Chính phủ
1.3.1 Mục tiêu của các chính sách kinh tế vĩ mô năm 2018
1.3.2 Chính sách của các Bộ, Ngành và Chính phủ
1.3.3 Chính sách của Ngân hàng Nhà nước
2 Đánh giá hoạt động của ngành ngân hàng
2.1  Hoạt động của hệ thống ngân hàng trên thế giới
2.1.1 Chính sách nổi bật của các NHTW các nước trên thế giới và trong khu vực
2.1.2 Diễn biến tỷ giá một số đồng tiền trên thế giới
2.1.3 Diễn biến lãi suất liên ngân hàng của một số nước trên thế giới
2.2 Một số chỉ tiêu cơ bản của ngành ngân hàng Việt Nam
2.2.1 Huy động và cho vay
2.2.2 Lãi suất và tỷ giá
2.2.3 Cán cân thanh toán
2.2.4 Tổng phương tiện thanh toán
2.3 Hoạt động của Ngân hàng Trung ương Việt Nam
2.3.1 Lãi suất
2.3.2 Tỷ giá
2.3.3 Thị trường mở
2.3.4 Dự trữ bắt buộc
 2.4 Hoạt động của hệ thống ngân hàng thương mại Việt Nam
2.4.1 Tổng quan về hoạt động ngân hàng
2.4.2 Phát triển mạng lưới và hệ thống thanh toán của ngân hàng
2.4.3 Đánh giá hoạt động của một số ngân hàng điển hình
2.4.4 Triển vọng và dự báo

Ngân hàng Thương mại cổ phần Công thương Việt Nam (VietinBank)
Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank)
Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV)
Ngân hàng Tiên Phong (TPBank)
Ngân hàng thương mại cổ phần Á Châu (ACB)
Ngân hàng thương mại cổ phần Hàng hải Việt Nam (Maritime Bank)
Ngân hàng Thương mại cổ phần Quốc tế Việt Nam (VIB)
Ngân hàng thương mại cổ phần Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank)

Danh mục biểu đồ
Biều đồ 1: Tăng trưởng kinh tế và giá hàng hóa, 2010-2018e
Biều đồ 2: Tăng trưởng kinh tế và giá hàng hóa, 2010-2018e
Biều đồ 3: Tăng trưởngkinh  tế ASEAN, 2013 – 2018F
Biều đồ 4: GDP các quốc gia ASEAN, 2017
Biều đồ 5: Lạm phát thế giới và một số khu vực kinh tế, 2012 – 2018f
Biều đồ 6: Lạm phát một số nền kinh tế trên thế giới và trong khu vực, 2014 – 2018
Biều đồ 7: Giá hàng hóa thế giới, 2013 – 2017
Biều đồ 8: Tốc độ tăng trưởng kinh tế, 2014 – 6T/2018
Biều đồ 9: Tỷ trọng GDP của Việt Nam phân theo khu vực kinh tế, 2014 – 6T/2018
Biều đồ 10: Tổng mức bán lẻ hàng hóa và dịch vụ tiêu dùng, 2014 – 6T/2018
Biều đồ 11: Tốc độ tăng trưởng bán lẻ hàng hóa và dịch vụ tiêu dùng, 2014 – 6T/2018
Biều đồ 12: Chỉ số giá tiêu dùng tổng thể và các nhóm hàng hóa trong rổ CPI, 2014 – 6T/2018
Biều đồ 13: Diễn biến giá một số mặt hàng cơ bản, 2014 – 6T/2018
Biều đồ 14: Một số chỉ tiêu kinh tế vĩ mô, 2014 – 6T/2018
Biều đồ 15: Một số chỉ tiêu kinh tế vĩ mô Việt Nam, 2014 – 6T/2018
Biều đồ 16: Giá trị đầu tư trực tiếp nước ngoài, xuất nhập khẩu hàng hóa, 2014 – 6T/2018
Biều đồ 17: Tăng trưởng đầu tư trực tiếp nước ngoài, xuất nhập khẩu hàng hóa, 2014 – 6T/2018
Biều đồ 18: Diễn biến lãi suất theo Fed Funds Rate, 2008 – 6/2018
Biều đồ 19: Lãi suất ngân hàng Trung ương châu Âu ECB, 2008 – 2017
Biều đồ 20: Lãi suất ngân hàng Trung ương Nhật Bản, 2008 – 2017
Biều đồ 21: Lãi suất ngân hàng PBOC, 2008 – 2017
Biều đồ 22: Diễn biến chỉ số USD Index, 2014 – 2017
Biều đồ 23: Diễn biến lãi suất của thị trường liên ngân hàng thế giới, 2014 – 2017
Biều đồ 24: Tổng phương tiện thanh toán, huy động và dư nợ tín dụng, 2014 – 6/2018
Biều đồ 25: Tỷ lệ cấp tín dụng so với nguồn vốn huy động (LDR), 8/2016-6/2018
Biều đồ 26: Tỷ lệ cấp tín dụng/nguồn vốn huy động, T6/2018
Biều đồ 27: Tỷ giá VND/USD bình quân liên ngân hàng, 2016 – 6/2018
Biều đồ 28: Lãi suất huy động và cho vay bình quân, 2012 – 2017e
Biều đồ 29: Tỷ lệ thu nhập lãi cận biên, 2012 – 2017e
Biều đồ 30: Cán cân thanh toán quốc tế, 2011 – 2017e
Biều đồ 31: Tổng phương tiện thanh toán, 2014 – 6/2018
Biều đồ 32: Cơ cấu tổng phương tiện thanh toán, 2014 – 6/2018
Biều đồ 33: Lãi suất điều hành của NHNN, 2010-6/2018
Biều đồ 34: Diễn biến điều hành tỷ giá của NHNN, 2016 – 6/2018
Biều đồ 35: Lãi suất – kỳ hạn của hoạt động cầm cố và tín phiếu trên thị trường OMO, 2014 – 2017
Biều đồ 36: Tỷ lệ dự trữ bắt buộc phân theo loại hình TCTD và đồng tiền
Biều đồ 37: Tăng trưởng tín dụng 6 tháng đầu năm, 2013-2018e
Biều đồ 38: Cơ cấu cho vay tiêu dùng, 2017
Biều đồ 39: Lãi suất liên ngân hàng, 2012 – 6/2018
Biều đồ 40: Hệ thống tài sản, ROAA và ROAE của hệ thống NHTM, 2014 – 2017
Biều đồ 41: Một số chỉ tiêu toàn hệ thống phân theo loại hình TCTD, 2017
Biều đồ 42: Diễn biến tỷ lệ nợ xấu, 2012 – 2017e
Biều đồ 43: Dự phòng rủi ro tín dụng, 2013 – 2017e
Biều đồ 44: Tỷ lệ an toàn vốn tối thiểu, 2012 – 2017e
Biều đồ 45: Dự báo vốn tự có của 3 NHTM NN theo Basel II, 2018 – 2020
Biều đồ 46: Cơ cấu mạng lưới theo loại hình ngân hàng, 2016
Biều đồ 47: Cơ cấu điểm giao dịch theo khu vực, 2016
Biều đồ 48: Khả năng tiếp xúc điểm giao dịch, 2016
Biều đồ 49: Phát triển thiết bị thanh toán, 2014 – Q2/2018
Biều đồ 50: Phát triển hệ thống thanh toán, 2014 – Q2/2018
Biều đồ 51: Thanh toán không dùng tiền mặt, 2014 – Q2/2018
Biều đồ 52: Tổng tài sản, 2016 – 2017
Biều đồ 53: Huy động và cho vay, 2016 – 2017
Biều đồ 54: Lợi nhuận từ kinh doanh ngoại hối, 2016 – 2017
Biều đồ 55: Lợi nhuận sau thuế, 2016 – 2017
Biều đồ 56: Thu nhập từ lãi thuần, 2016 – 2017
Biều đồ 57: Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh dịch vụ, 2016 – 2017
Biều đồ 58: Lợi nhuận từ hoạt động đầu tư và kinh doanh chứng khoán, 2016 – 2017
Biều đồ 59: Tỷ suất lợi nhuận, 2016 – 2017
Biều đồ 60: Tỷ lệ nợ xấu, 2016 – 2017
Biều đồ 61: Tỷ lệ dự phòng rủi ro, 2016 – 2017
Biều đồ 62: Hệ số NIM, 2016 – 2017
Biều đồ 63: Hệ số nợ, 2016 – 2017
Biều đồ 64: Tỷ suất tự tài trợ, 2016 – 2017

Danh mục bảng
Bảng 1: Giá cả một số hàng hóa cơ bản trên thế giới, 2016 – 2018f
Bảng 2: Giá trị tăng trưởng kinh tế, 2014 – 6T/2018
Bảng 3: Lãi suất Fed Funds Rate, 2008 – 6/2018
Bảng 4: Lãi suất ECB, 2008 – 2017
Bảng 5: Lãi suất BOJ, 2008 – 2017
Bảng 6: Lãi suất PBOC, 2008 – 2017
Bảng 7: Diễn biến tỷ giá một số đồng tiền trên thế giới, 2016 – 2017
Bảng 8: Lãi suất liên ngân hàng một số thị trường thế giới, 2014 – 2017
Bảng 9: Một số chỉ tiêu hoạt động của ngành ngân hàng
Bảng 10: Dư nợ tín dụng đối với nền kinh tế, 2014 – 6/2018
Bảng 11: Cơ cấu dư nợ tín dụng, 2014 – 6/2018 (%)
Bảng 12: Cán cân thanh toán quốc tế, 2014 – Q1/2018
Bảng 13: Một số chính sách lãi suất do NHNN công bố, 2014 – 2017
Bảng 14: Hoạt động thị trường mở và đấu thấu tín phiếu NHNN, 2014 – 2017
Bảng 15: Tỷ lệ dự trữ bắt buộc
Bảng 16: Một số chỉ tiêu hệ thống ngân hàng, 2014 – 2017
Bảng 17: Bancassurance tại Việt Nam, 2017 – 2018