NGÀNH LINH KIỆN ĐIỆN TỬ VIỆT NAM

Ngành Linh kiện điện tử là ngành công nghiệp hỗ trợ có vai trò quan trọng trong sự phát triển của ngành Công nghiệp Điện tử tại Việt Nam thông qua việc cung cấp các chi tiết, bộ phận để từ đó lắp ráp lên các bộ phận hoàn chỉnh của sản phẩm điện tử, do vậy, sự phát triển của ngành Linh kiện điện tử gắn liền với sự phát triển của ngành Điện tử. Năm 2018, tổng giá trị sản xuất Linh kiện điện tử toàn cầu ước tính tăng 7.1% so với năm 2017 và đang tăng trưởng với tốc độ tăng trưởng trung bình hàng năm đạt 14.6% trong giai đoạn 2012 – 2018.

Linh kiện điện tử sản xuất trong nước đang ngày càng gia tăng, giá trị tiêu thụ của ngành Linh kiện điện tử trong năm 2018 tăng mạnh 37.6% so với năm ngoái do nhu cầu linh kiện điện tử ngày càng tăng cao của các tập đoàn điện tử đa quốc gia tại Việt Nam như Samsung, LG, Nokia,.. Tuy nhiên do chưa đáp ứng được các sản phẩm theo yêu cầu của các doanh nghiệp FDI nước ngoài nên các doanh nghiệp Việt Nam chủ yếu dừng lại ở đóng gói bao bì với các chi tiết nhựa, kim loại đơn giản, phần hưởng giá trị gia tăng thấp nhất, không tiếp thu được công nghệ cao.

Trong tổng giá trị xuất khẩu của quý I/2019, 2 mặt hàng trong ngành công nghiệp điện tử là điện thoại các loại và linh kiện; máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện có đóng góp nhiều nhất vào kim ngạch xuất khẩu, chiếm 29.2% tổng kim ngạch xuất khẩu.

Trong năm 2017, Chính Phủ đã ra quyết định số 68/QĐ-TTg về Chương trình phát triển công nghiệp hỗ trợ từ năm 2016 đến năm 2025 nhằm thực hiện nghiêm túc việc phát triển công nghiệp hỗ trợ của Việt Nam làm tiền đề cho sự phát triển ngành công nghiệp chế biến, chế tạo. Việc Việt Nam tham gia nhiều hiệp định thương mại trong thời gian tới sẽ giúp thu hút mạnh mẽ đầu tư nước ngoài, đặc biệt đối với nguồn vốn đầu tư trực tiếp, thúc đẩy chuyển giao công nghệ, nâng cao trình độ quản trị doanh nghiệp, tăng hiệu quả sản xuất kinh doanh.

 

Danh mục từ viết tắt
Tóm tắt báo cáo
1. Môi trường kinh doanh
1.1. Kinh tế vĩ mô
1.2. Khung pháp lý
1.3. Tác động của các Hiệp định thương mại
2. Tổng quan ngành
2.1. Thị trường thế giới
2.1.1. Định nghĩa và phân loại
2.1.2. Quy trình sản xuất linh kiện điện tử
2.1.3. Mô hình mạng sản xuất trong ngành điện tử
2.1.4. Các phương thức sản xuất linh kiện điện tử
2.1.5. Sản xuất và Tiêu thụ
2.1.6. Xuất nhập khẩu
2.1.7 Giá một số loại linh kiện điện tử
2.1.8. Thực trạng sản xuất và tiêu thụ tại 1 số nước tiêu biểu
2.1.9. Các công ty hàng đầu trong ngành
2.2. Thị trường Việt Nam
2.2.1. Lịch sử hình thành và phát triển ngành
2.2.2. Hiện trang liên kêt chuỗi giá trị trong ngành điện tử
2.2.3. Công nghệ sản xuất
2.2.4. Nguyên vật liệu
2.2.5. Sản xuất
2.2.6. Tiêu thụ
2.2.7. Xuất nhập khẩu
2.2.8. Phân tích hoạt động kinh doanh theo địa bàn
2.3. Rủi ro đặc thù ngành
2.4. Quy hoạch phát triển ngành
2.5. Triển vọng và dự báo
2.5.1. Động lực phát triển ngành
2.5.2. Dự báo triển vọng ngành
3. Phân tích doanh nghiệp
3.1. Giới thiệu doanh nghiệp
3.2. Phân tích tài chính
4. Phụ lục báo cáo tài chính

 

Công ty TNHH Samsung Electronics Việt Nam Thái Nguyên
Công ty TNHH LG Electronics Việt Nam Hải Phòng
Công ty TNHH Samsung Electro-Mechanics Việt Nam
Công ty TNHH Fuhong Precision Component
Công ty TNHH Funing Precision Component
Công ty TNHH LG Innotek Việt Nam Hải Phòng
Công ty TNHH Intel Products Việt Nam
Công ty TNHH Bhflex Vina
Công ty TNHH Mcnex Vina
Công ty TNHH Power logics Vina

Danh mục biểu đồ
Biểu đồ 1: Tăng trưởng GDP theo quý, 2016 – 2019
Biểu đồ 2: Giá trị sản xuất của ngành công nghiệp điện tử, 2010-2018e
Biểu đồ 3: Tỷ giá VND/USD, 1/2013 – 3/2019
Biểu đồ 4: Lãi suất cho vay, 2012 – 3T/2019
Biểu đồ 5: Năng suất lao động tại Việt Nam, 2011-2018e
Biểu đồ 6: Tổng số dân và cơ cấu dân số trong độ tuổi lao động giai đoạn 2010-2018
Biểu đồ 7: Hàng hóa xuất khẩu nhiều nhất, Q1/2019
Biểu đồ 8: Tỷ trọng giá trị xuất-nhập khẩu của Điện tử, Máy tính, Điện thoại các loại và Linh kiện, 2010 – Q1/2019
Biểu đồ 9: Hàng hóa nhập khẩu nhiều nhất, Q1/2019
Biểu đồ 10: Đầu tư trực tiếp nước ngoài, 2016 – 2019
Biểu đồ 11: Thu hút FDI theo lĩnh vực, Q1/2019
Biểu đồ 12: Tổng giá trị sản xuất linh kiện điện tử toàn cầu, 2010 – 2018e
Biểu đồ 13: Cơ cấu sản xuất thiết bị điện tử và công nghệ thông tin toàn cầu theo loại, 2018e
Biểu đồ 14: Tốc độ tăng trưởng của ngành Điện tử toàn cầu theo khu vực, 2016-2018e
Biểu đồ 15: Thị phần thiết bị bán dẫn, 2018e
Biểu đồ 16: Doanh thu thị trường bán dẫn toàn cầu, 2012 – 2019f
Biểu đồ 17: Doanh thu thiết bị bán dẫn theo từng loại sản phẩm, 2018e
Biểu đồ 18: Doanh số máy tính bảng thế giới, Q1/2016-Q1/2019
Biểu đồ 19: Thị phần các hãng sản xuất máy tính bảng thế giới, Q1/2018-Q1/2019
Biểu đồ 20: Doanh số máy tính cá nhân thế giới, 3T/2018-3T/2019
Biểu đồ 21: Thị phần các hãng sản xuất máy tính cá nhân, 3T/2019
Biểu đồ 22: Doanh số điện thoại thông minh thế giới trong 3 tháng đầu năm, 2018-2019
Biểu đồ 23: Thị phần các hãng sản xuất điện thoại thông minh toàn cầu,
3T/2018 – 3T/2019
Biểu đồ 24: Thị phần một số mã HS tiêu biểu, 2012 – 2018
Biểu đồ 25: Giá trị nhập khẩu linh kiện điện tử thế giới, 2012 – 2018e
Biểu đồ 26: Chỉ số giá linh kiện điện tử thế giới, 1/2013 – 3/2019
Biểu đồ 27: Giá trung bình cảm biến và bộ nhớ (DRAM) qua các năm, 2011 – 2018e
Biểu đồ 28: Doanh số thị trường bán dẫn tại các quốc gia sản xuất lớn nhất thế giới, 2016 – 2020f
Biểu đồ 29: Giá trị sản xuất linh kiện điện tử của Nhật Bản, 2010 – 2018
Biểu đồ 30: Cơ cấu sản xuất thiết bị của Nhật Bản trong ngành điện tử và công nghệ thông tin, 2018e
Biểu đồ 31: Xuất – nhập khẩu linh kiện điện tử Nhật Bản, 2010-2018
Biểu đồ 32: Cơ cấu xuất, nhập khẩu Mạch tích hợp của trong tổng kim ngạch xuất – nhập khẩu linh kiện điện tử của Nhật Bản, 2010-2018
Biểu đồ 33: Doanh thu ngành công nghiệp điện tử của Trung Quốc, 2012-2018
Biểu đồ 34: Quy mô thị trường thiết bị bán dẫn của Trung Quốc, 2010-2018
Biểu đồ 35: Sản xuất Mạch tích hợp của Trung Quốc, 2010 – 2018
Biểu đồ 36: Thị phần doanh thu DRAM, 2016 – 2018
Biểu đồ 37: Tỷ lệ nội địa hóa của doanh nghiệp điện tử Nhật Bản tại một số quốc gia, 2015
Biểu đồ 38: Chuỗi giá trị toàn cầu của Samsung và Việt Nam
Biểu đồ 39: Nguồn gốc máy móc công nghệ trong ngành Linh kiện phụ tùng Việt Nam, 2016
Biểu đồ 40: Áp dụng các tiêu chuẩn và công cụ quản lý hiện đại trong sản xuất Linh kiện phụ tùng tại Việt Nam, 2016
Biểu đồ 41: Giá nguyên liệu đầu vào (nhôm, đồng, sắt) linh kiện điện tử, 4/2012 – 3/2019
Biểu đồ 42: Giá nguyên liệu đầu vào (vàng, bạc, palladium) linh kiện điện tử, 4/2012 – 3/2019
Biểu đồ 43: Giá trị sản xuất ngành Linh kiện điện tử, 2011 – 2018e
Biểu đồ 44: Cơ cấu sản xuất linh kiện điện tử theo từng loại, 2018e
Biểu đồ 45: Chỉ số sản xuất công nghiệp ngành Linh kiện điện tử theo tháng,
2018 – 2019 (Tính theo gốc năm 2015)
Biểu đồ 46: Cơ cấu nguồn cung các loại linh kiện điện tử 2015
Biểu đồ 47: Sản xuất điện thoại di động qua các tháng, 2018-2019
Biểu đồ 48: Cơ cấu sản xuất điện thoại của Việt Nam theo khu vực,
3T/2019
Biểu đồ 49: Số lượng doanh nghiệp và lao động trong ngành Linh kiện điện tử, 2010 – 2017
Biểu đồ 50: Phân loại doanh nghiệp linh kiện điện tử theo khu vực, 2016-2017
Biểu đồ 51: Tổng tài sản cố định và đầu tư dài hạn bình quân,
2010 – 2017
Biểu đồ 52: Doanh thu thuần và lợi nhuận trước thuế của doanh nghiệp ngành Linh kiện điện tử, 2010 – 2017
Biểu đồ 53: Giá trị tiêu thụ linh kiện điện tử, 2010 – 2018e
Biểu đồ 54: Tỷ lệ sử dụng điện thoại thông minh ở Việt Nam theo khu vực, 2017
Biểu đồ 55: Xuất khẩu điện thoại các loại và linh kiện của Việt Nam qua các tháng năm 2018-2010
Biểu đồ 56: Cơ cấu thị trường điện thoại và linh kiện xuất khẩu, Q1/2019
Biểu đồ 57: Điện thoại di động nguyên chiếc và linh kiện điện thoại xuất khẩu của Việt Nam, Q1/2019
Biểu đồ 58: Cơ cấu thị trường xuất khẩu điện thoại nguyên chiếc, Q1/2019
Biểu đồ 59: Kim ngạch nhập khẩu điện thoại và linh kiện điện thoại,
2010 – Q1/2019
Biểu đồ 60: Cơ cấu thị trường cung cấp điện thoại và linh kiện điện thoại cho Việt Nam,Q1/2019
Biểu đồ 61: Kim ngạch xuất khẩu máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện của Việt Nam, 2010 – Q1/2019
Biểu đồ 62: Cơ cấu xuất khẩu máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện theo khối doanh nghiệp của Việt Nam, Q1/2019
Biểu đồ 63: Top 10 thị trường xuất khẩu máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện của Việt Nam, Q1/2019
Biểu đồ 64: Top 10 các mặt hàng xuất khẩu có tỷ lệ FDI nhiều nhất, 3T/2019
Biểu đồ 65: Kim ngạch nhập khẩu máy vi tính, sản phẩm điện tử và
linh kiện, 2011 – Q1/2019
Biểu đồ 66: Cơ cấu nhập khẩu máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện theo khối doanh nghiệp của Việt Nam,Q1/2019
Biểu đồ 67: Top 10 thị trường cung cấp máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện của Việt Nam, 3T/2019
Biểu đồ 68: Số lượng điện thoại thông minh và điện thoại chức năng, 2013-2019f
Biểu đồ 69: Doanh thu các nhóm hàng công nghệ điện tử trong nước, 3T/2019
Biểu đồ 70: Doanh thu và tăng tưởng thị trường thiết bị điện tử Việt Nam, Q3/2014 – Q1/2019
Biểu đồ 71: Doanh thu thuần bán hàng và cung cấp dịch vụ, 2017 – 2018
Biểu đồ 72: Doanh thu Samsung Bắc Ninh và Samsung Thái Nguyên,
2011 – 2018
Biểu đồ 73: LN gộp và tỷ suất lợi nhuận gộp của doanh nghiệp, 2017 – 2018
Biểu đồ 74: Chi phí bán hàng và chi phí quản lý doanh nghiệp, 2018
Biểu đồ 75: Cơ cấu tài sản, 2018
Biểu đồ 76: Cơ cấu nguồn vốn, 2018
Biểu đồ 77: Khả năng thanh toán, 2018
Biểu đồ 78: Hiệu quả sử dụng tài sản, 2018

Danh mục bảng
Bảng 1: Các dự án FDI lớn trong lĩnh vực điện tử tại Việt Nam
Bảng 2: Cam kết cắt giảm thuế nhập khẩu trong WTO đối với các sản phẩm điện tử
Bảng 3: Giá trị sản xuất và xuất – nhập khẩu linh kiện điện tử của Hàn Quốc, 2015 – 2017e
Bảng 4: Danh sách 10 nhà cung cấp thiết bị bán dẫn có doanh thu lớn nhất toàn cầu năm 2017-2018
Bảng 5: Danh mục yêu cầu của các TĐĐQG đối với nhà cung cấp linh kiện
Bảng 6: Kim loại có trong một số linh kiện điện tử
Bảng 7: Sản lượng sản xuất các sản phẩm linh kiện điện tử chính tại Việt Nam, 2010 – 3T/2019
Bảng 8: Sản lượng sản xuất một số chủng loại máy tính, sản phẩm điện tử và linh kiện theo khu vực, 3T/2019
Bảng 9: Một số dự án FDI đầu tư vào ngành Linh kiện điện tử, 2014 – 3T/2019
Bảng 10: Sản lượng tiêu thụ một số chủng loại máy tính, sản phẩm điện tử và linh kiện theo khu vực, 2T/2019
Bảng 11: Nhu cầu các sản phẩm linh kiện điện tử của Canon Việt Nam
Bảng 12: Nhu cầu các sản phẩm linh kiện của Intel
Bảng 13: Top 15 doanh nghiệp xuất khẩu điện thoại các loại và linh kiện đạt kim ngạch lớn nhất, Q1/2019
Bảng 14: Top 10 doanh nghiệp nhập khẩu điện thoại các loại và linh kiện đạt kim ngạch lớn nhất, Q1/2019
Bảng 15: Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện nhập khẩu, Q1/2019
Bảng 16: Danh mục một dự án ngành Công nghiệp điện tử kêu gọi đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) trên địa bàn thành phố Hải Phòng giai đoạn 2018 – 2025
Bảng 17: Mức lương tối thiểu theo khu vực tại Việt Nam từ 1/1/2019
Bảng 18: Các chỉ tiêu đánh giá hoạt động, 2018