NGÀNH HÀNG KHÔNG VIỆT NAM

Nhu cầu vận chuyển khách hàng và hàng hóa năm 2018 có tăng trưởng trên toàn thế giới, tuy nhiên ở mức thấp nhất trong 4 năm trở lại đây. Tăng trưởng lượng khách hàng không năm 2018 vào khoảng 6.1%, tương đương mức trung bình trong 5 năm trở lại đây, tuy nhiên thấp hơn sự phát triển mạnh mẽ của năm 2017 (7.2%). Du lịch hàng không nội địa toàn cầu năm 2018 đã tăng 7.0% so với năm 2017. Nhìn chung, tất cả các thị trường đều cho thấy sự tăng trưởng, đặc biệt là hai thị trường Ấn Độ và Trung Quốc.

Theo số liệu công bố từ IATA, Việt Nam nằm trong nhóm 5 thị trường có lượng khách di chuyển bằng đường hàng không tăng mạnh nhất thế giới. Doanh thu ngành hàng không liên tục tăng trưởng mạnh qua các năm tốc độ tăng trưởng bình quân giai đoạn 2010 – 2018 đạt 15.5%.

Hàng không Việt Nam có mức độ cạnh tranh thấp khi số lượng các hãng tham gia thấp hơn nhiều so với các nước trong khu vực. Số lượng tàu bay Việt Nam liên tục tăng qua các năm với CAGR giai đoạn 2011 – 2018 đạt 9.3%. Trong Q1/2019, VietJet Air đứng đầu về số chuyến bay khai thác với 374 chuyến mỗi ngày, tăng 15% số chuyến bay so với cùng kỳ.

Số lượng chuyến bay khai thác trong Q1/2019 tăng trưởng 9% so với cùng kỳ năm 2018 nhờ có sự gia nhập của hãng hàng không mới Bamboo Airline. Trong Q1/2019, chỉ số đúng giờ OTP đi của các hãng hàng không đều sụt giảm mạnh, nguyên nhân được cho là do sự cố thời tiết cũng như các vấn đề kỹ thuật của các hãng hàng không.

Năm 2018 lại là một năm đặc biệt khi các hãng hàng không nội địa đều đạt mức tăng trưởng cao hơn 2 con số theo đà bùng nổ nhu cầu di chuyển của hành khách. Theo ước tính của VIRAC, trong giai đoạn 2017-2023 tốc độ tăng trưởng hàng năm kép lượng khách di chuyển bằng đường hàng không sẽ đạt 10.9%.

Danh mục từ viết tắt
Tóm tắt báo cáo
1. Môi trường kinh doanh
1.1 Tình hình kinh tế vĩ mô
1.2 Khung pháp lý
1.3 Tác động của các Hiệp định thương mại
2. Ngành Hàng không thế giới
2.1 Lịch sử phát triển ngành
2.2 Thực trạng phát triển ngành
2.3 Top các hãng hàng không lớn nhất thế giới
2.4 Top quốc gia tiêu biểu
3. Ngành hàng không Việt Nam
3.1 Lịch sử phát triển ngành
3.2 Chuỗi giá trị ngành hàng không
3.3 Quy mô ngành
3.4 Thực trạng ngành hàng không
3.4.1 Thực trạng vận tải hàng không
3.4.2 Thực trạng cảng hàng không
4. Rủi ro, động lực và thách thức
4.1 Rủi ro
4.2 Động lực
4.3 Thách thức
4.4 Phân tích cạnh tranh theo 5-forces
5. Quy hoạch và dự báo
5.1 Quy hoạch ngành
5.2 Dự báo
6. Phân tích doanh nghiệp
6.1 Top 10 doanh nghiệp
6.2 Nhóm chỉ tiêu kết quả kinh doanh
6.3 Nhóm chỉ tiêu tài chính
6.4 Nhóm chỉ tiêu thanh toán
7. Phụ lục

Tổng Công ty Hàng không Việt Nam – CTCP
Tổng công ty Cổ phần Hàng không VietJet
Tổng Công ty Cảng Hàng không Việt Nam – CTCP
CTCP Dịch vụ Hàng hóa Sài Gòn
CTCP Dịch vụ Hàng hóa Nội Bài
CTCP Phục vụ Mặt đất Sài Gòn
Công ty Cổ phần dịch vụ Hàng không Sân bay Tân Sơn Nhất
CTCP Dịch vụ Hàng không Taseco
CTCP Dịch vụ Hàng không Sân bay Nội Bài
Công ty Cổ phần Dịch vụ Sân bay Quốc tế Cam Ranh
Công ty Cổ phần Dịch vụ Sân bay Quốc tế Cam Ranh
Công ty Cổ phần Dịch vụ Hàng không Sân bay Đà Nẵng

Danh mục biểu đồ
Biểu đồ 1: Tốc độ tăng trưởng GDP theo quý, 2016 – 2019
Biểu đồ 2: Tỷ trọng đóng góp ngành vận tải và kho bãi trong GDP, 2013 – 3/2019
Biểu đồ 3: Tỷ giá VND/USD, 1/2013 – 3/2019
Biểu đồ 4: Tổng thu nhập khả dụng và chi tiêu hộ gia đình, 2010 – 2017e
Biểu đồ 5: Giá dầu thô thế giới, 1/2011 – 3/2019
Biểu đồ 6: Lượng khách du lịch tại Việt Nam, 2010-2018e
Biểu đồ 7: Xuất nhập khẩu hàng hóa, 2016 – Q1/2019
Biểu đồ 8: Giá dầu thô và xăng máy bình quân các năm, 2011 – 2018e
Biểu đồ 9: Doanh thu ngành hàng không toàn cầu, 2010 – 2019f
Biểu đồ 10: Cơ cấu doanh thu ngành hàng không theo lĩnh vực, 2018
Biểu đồ 11: Doanh thu phân khúc vận tải hành khách thế giới, 2017
Biểu đồ 12: Cơ cấu doanh thu dịch vụ phụ trợ, 2017
Biểu đồ 13: Lượng khách hàng không, 2012 – 2018
Biểu đồ 14: Tốc độ tăng trưởng RPK, FTK, 2012 – 2018
Biểu đồ 15: Tốc độ tăng trưởng thị trường vận tải hành khách ngành hàng không theo khu vực, 2018
Biểu đồ 16: Cơ cấu doanh thu chở khách toàn ngành mỗi km (RPKs), 2017 – 2018
Biểu đồ 17: Tăng trưởng thị trường vận tải hành khách nội địa tại một số quốc gia, 2017 – 2018
Biểu đồ 18: Hệ số tải, 2012 – 2018
Biểu đồ 19: Chi tiêu du lịch và giá trị hàng hóa thương mại hàng không, 2012 – 2017
Biểu đồ 20: Số lượng sân bay được kết nối và chi phí vận chuyển thực, 2012 – 2018
Biểu đồ 21: Tỷ lệ tai nạn/1 triệu chuyến bay theo khu vực, 2018
Biểu đồ 22: Tăng trưởng tuyến vận tải hàng hóa giữa các khu vực, 2007 – 2037f
Biểu đồ 23: Tăng trưởng CAGR các nhóm hàng được vận tải hàng không thế giới, 2006 – 2016
Biểu đồ 24: Cơ cấu loại máy bay sử dụng trong các tuyến vận tải hàng hóa hàng không, 2018e
Biểu đồ 25: Doanh thu ngành cảng hàng không theo khu vực, 2016
Biểu đồ 26: Sản lượng hàng hóa thông qua các cảng hàng không theo khu vực, 2016
Biểu đồ 27: Top 10 cảng hàng không có lượng hành khách thông qua lớn nhất thế giới, 2016
Biểu đồ 28: Lượng khách hàng không Mỹ, 2010 – 2017
Biểu đồ 29: Lượng khách hàng không Trung Quốc, 2010 – 2017
Biểu đồ 30: Số lượng máy bay Trung Quốc cần trong 20 năm tới
Biểu đồ 31: Lượng khách hàng không Ấn Độ, 2010 – 2017
Biểu đồ 32: Lượng khách hàng không Nhật Bản, 2010 – 2017
Biểu đồ 33: Vốn đầu tư và tài sản cố định ngành vận tải hành khách hàng không, 2010 – 2017
Biểu đồ 34: Doanh thu ngành hàng không, 2010 – 2017
Biểu đồ 35: Doanh thu bán hàng, 2010 – 2018e
Biểu đồ 36: Cơ cấu doanh thu theo kênh bán hàng, 2010 – 2018
Biểu đồ 37: Số lượng các hãng hàng không tại một số quốc gia ASEAN, 2018
Biểu đồ 38: Tiêu hao nhiên liệu các dòng máy bay, 2018
Biểu đồ 39: Chi phí/ghế theo giá máy bay niêm yết, 2018
Biểu đồ 40: Thị phần hàng không nội địa tại Việt Nam, 2018
Biểu đồ 41: Thị phần vận chuyển khác quốc tế, 2018
Biểu đồ 42: Thị phần vận tải hàng hóa hàng không nội địa theo sản lượng, 2017
Biểu đồ 43: Thị phần vận tải hàng hóa hàng không quốc tế theo sản lượng, 2017
Biểu đồ 44: Tỷ trọng sử dụng các phương tiện vận chuyển hành khách, 2013 – 2018
Biểu đồ 45: Tỷ trọng sử dụng các phương tiện vận chuyển hàng hóa, 2012 – 2018
Biểu đồ 46: Số lượng tàu bay Việt Nam, 2011 – 2018e
Biểu đồ 47: Cơ cấu tàu bay theo loại, 4/2018
Biểu đồ 48: Tăng trưởng lượng khách du lịch qua các năm, 2012 – 2018e
Biểu đồ 49: Thị phần nội địa, 2011 – 2018e
Biểu đồ 50: Số lượng chuyến bay khai thác, 2014 – Q1/2019
Biểu đồ 51: Tỷ trọng chuyến bay khai thác theo hãng, Q1/2019
Biểu đồ 52: Tỷ lệ chuyến bay cất cánh đúng giờ, Q1/2019
Biểu đồ 53: Nhóm nguyên nhân cất cánh không đúng giờ, Q1/2019
Biểu đồ 54: Nhóm nguyên nhân hủy chuyến, Q1/2019
Biểu đồ 55: Cơ cấu theo nguyên nhân cất cánh không đúng giờ của từng hãng, Q1/2019
Biểu đồ 56: Cơ cấu hủy chuyến theo nguyên nhân của từng hãng, Q1/2019
Biểu đồ 57: Thị phần công suất cảng hàng không, 2017
Biểu đồ 58: Thị phần theo doanh nghiệp cung cấp dịch vụ nhà ga hàng hóa tại sân bay Nội Bài, 2017
Biểu đồ 59: Thị phần theo doanh nghiệp cung cấp dịch vụ nhà ga hàng hóa tại sân bay Tân Sơn Nhất, 2017
Biểu đồ 60: Doanh thu phi hàng không/khách hàng của một số cảng hàng không trong khu vực, 2017
Biểu đồ 61: Quy mô hành khách của một số cảng hàng không trong khu vực, 2017
Biểu đồ 62: Doanh thu của một số cảng hàng không trong khu vực, 2017
Biểu đồ 63: Tổng số dân và cơ cấu dân số trong độ tuổi lao động giai đoạn
2010 – 2018
Biểu đồ 64: Dự báo tăng trưởng chi tiêu du lịch tại Việt Nam qua các giai đoạn, 2010 – 2027f
Biểu đồ 65: Tỷ lệ người dân sử dụng dịch vụ hàng không, 2016
Biểu đồ 66: Dự báo tăng trưởng hàng không, 2011 – 2023f
Biểu đồ 67: Tăng trưởng lượng khách hàng của Vietnam Airlines 2013-2018
Biểu đồ 68: Mạng đường bay, 2011 – 2018
Biểu đồ 69: Tăng trưởng lượng khách hàng của VietJet, 2013 – 2019e
Biểu đồ 70: Cơ cấu cổ đông ACV, 2018
Biểu đồ 71: Cơ cấu cổ đông SCSC, 2018
Biểu đồ 72: Cơ cấu cổ đông NCTS, 2018
Biểu đồ 73: Cơ cấu cổ đông SAGS, 2018
Biểu đồ 74: Cơ cấu cổ đông SASCO, 2018
Biểu đồ 75: Cơ cấu cổ đông TASECO Airs , 2018
Biểu đồ 76: Cơ cấu cổ đông NASCO, 2018
Biểu đồ 77: Cơ cấu cổ đông CIAS, 2018
Biểu đồ 78: Cơ cấu cổ đông NCS, 2018
Biểu đồ 79: Cơ cấu cổ đông MASCO, 2018
Biểu đồ 80: Doanh thu thuần nhóm vận tải và cảng hàng không, 2017 – 2018
Biểu đồ 81: Doanh thu thuần nhóm dịch vụ hàng không và ga hàng hóa, 2017 – 2018
Biểu đồ 82: Cơ cấu doanh thu VJC, 2018
Biểu đồ 83: Cơ cấu doanh thu HVN, 2018
Biểu đồ 84: Lợi nhuận gộp và tỷ suất lợi nhuận gộp, 2017 – 2018
Biểu đồ 85: Tỷ suất tự tài trợ, 2017 – 2018
Biểu đồ 86: Chi phí bán hàng, 2017 – 2018
Biểu đồ 87: Chi phí quản lý doanh nghiệp, 2017 – 2018
Biểu đồ 88: Vòng quay tài sản, 2018
Biểu đồ 89: Vòng quay hàng tồn kho, 2018
Biểu đồ 90: Vòng quay phải thu, 2018
Biểu đồ 91: Tỷ suất sinh lời, 2017 – 2018
Biểu đồ 92: Chỉ số thanh toán, 2017 – 2018

Danh mục bảng
Bảng 1: Đối với chuyến bay qua vùng trời Việt Nam
Bảng 2: Đối với chuyến bay qua vùng trời Việt Nam và vùng thông báo bay do Việt Nam quản lý
Bảng 3: Bảng so sánh một số chi phí đầu vào giữa mô hình LCC và FSC
Bảng 4: Top 10 hãng hàng không vận chuyển hành khách (theo RPK), 2017
Bảng 5: Top 10 hãng hàng không chở hàng hóa (theo FTK), 2017
Bảng 6: Top 15 hãng vận tải hàng hóa hàng không lớn nhất thế giới, 2016 – 2017
Bảng 7: Các dịch vụ hàng không
Bảng 8: Top 10 hãng hàng không lớn nhất thế giới, 2018
Bảng 9: Top thị trường có lượng hành khách hàng không lớn nhất, 2017
Bảng 10: Đội tàu bay HVN, 2018
Bảng 11: Đội tàu bay VietJet Air, 2018
Bảng 12: Top 10 hãng bay đúng giờ nhất thế giới, 2018
Bảng 13: Tỷ lệ lấp đầy bình quân, 2010 – 2018
Bảng 14: Danh sách các cảng hàng không tại Việt Nam
Bảng 15: Chuỗi các dịch vụ và các doanh nghiệp trong nhóm dịch vụ hàng không
Bảng 16: Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ nhà ga hàng hóa sân bay tại Việt Nam
Bảng 17: Những dự án nâng cấp cơ sở hạ tầng sân bay tại Việt Nam
Bảng 18: Chính sách miễn thị thực của Việt Nam, 2018
Bảng 19: Tốc độ tăng trưởng, 2007 – 2030
Bảng 20: Sản lượng vận tải của các Hãng hàng không Việt Nam, 2010 – 2030
Bảng 21: Các đường bay quốc tế có số lượng khách lớn nhất, 2035
Bảng 22: Top doanh nghiệp tiêu biểu trong ngành năm 2018
Bảng 23: Mạng đường bay của Vietnam Airlines 2016-2018