NGÀNH GỖ VIỆT NAM

Ngành công nghiệp gỗ toàn cầu tăng trưởng mạnh trong những năm gần đây, tiêu thụ gỗ và sản phẩm gỗ tăng mạnh nhờ sự hồi phục kinh tế tại các quốc gia tiêu thụ chính như Mỹ, EU. Trong giai đoạn 2012-2016, thị trường chế biến gỗ toàn cầu đạt tốc độ tăng trưởng hàng năm (CAGR) là 7.2% và ước kiến đạt CAGR 9.2% trong giai đoạn 2016-2020.

Ngành công nghiệp chế biến gỗ của Việt Nam đã trở thành ngành hàng xuất khẩu chủ lực, đứng thứ 4 chỉ sau cà phê, thủy sản và máy móc, phụ tùng. Tính chung Q1/2019, diện tích rừng trồng tập trung cả nước ước tính tăng 1.4% so với cùng kỳ năm trước. Nguồn cung gỗ rừng trồng trong nước có vai trò quan trọng trong việc tạo ra các sản phẩm xuất khẩu.

Việt Nam đã trở thành nước xuất khẩu gỗ đứng đầu Đông Nam Á và đứng thứ 7 trên thế giới về xuất khẩu đồ gỗ. Trong Q1/2019 kim ngạch xuất khẩu sản phẩm gỗ và sản phẩm gỗ ước tính tăng 16.2% so với cùng kỳ năm 2018. Gỗ và sản phẩm gỗ chủ yếu xuất khẩu sang thị trường Mỹ, chiếm 45.38% tỷ trọng và tăng 34.6% so với cùng kỳ năm ngoái.

Trong Q1/2019, sản lượng dăm gỗ sản xuất ước tính gần bằng 1/3 so với cả năm 2018, và tăng 59.6% so với sản lượng sản xuất cùng kỳ năm ngoái. Dăm gỗ là một trong những mặt hàng xuất khẩu quan trọng nhất của Việt Nam, trong Q1/2019, kim ngạch xuất khẩu đạt tới 371.6 triệu USD.

Ngành gỗ Việt Nam đang có nhiều lợi thế so với ngành gỗ các nước trong khu vực. Với các FTA có hiệu lực từ năm 2019, ngành gỗ sẽ bước vào một giai đoạn mới với nhiều triển vọng tăng trưởng xuất khẩu. Trước triển vọng xuất khẩu của ngành chế biến gỗ, các Hiệp hội và cộng đồng doanh nghiệp trong ngành thống nhất đặt mục tiêu tổng giá trị sản xuất toàn ngành chế biến gỗ trong năm 2019 là 10.2 tỷ USD.

Từ viết tắt
Tóm tắt báo cáo
1. Môi trường kinh doanh
1.1 Tình hình kinh tế vĩ mô
1.2 Hàng rào pháp lý
1.3 Các hiệp định thương mại
2. Tổng quan thị trường gỗ
2.1 Định nghĩa và phân loại
2.2 Chuỗi giá trị ngành gỗ
2.3 Thị trường gỗ thế giới
2.3.1 Nguyên vật liệu
2.3.2 Sản xuất
2.3.3 Thương mại
2.3.4 Thị trường gỗ một số nước lớn
2.3.5 Một số thương hiệu gỗ nội thất nổi tiếng nhất thế giới
2.4 Thị trường gỗ Việt Nam
2.4.1 Lịch sử hình thành và phát triển
2.4.2 Trình độ công nghệ
2.4.3 Chuỗi giá trị ngành chế biến gỗ Việt Nam
2.4.4 Nguyên vật liệu
2.4.5 Sản xuất
2.4.6 Tiêu thụ
2.4.7 Xuất nhập khẩu
2.4.8 Phân tích cạnh tranh
2.4.9 Tồn kho
3. Rủi ro ngành
4. Triển vọng và dự báo
4.1 Quy hoạch phát triển ngành
4.2 Triển vọng ngành gỗ
4.3 Dự báo
5. Phân tích doanh nghiệp
5.1 Giới thiệu doanh nghiệp
5.2 Phân tích tài chính
6. Phụ lục báo cáo tài chính

Công ty TNHh Kỹ nghệ gỗ Hoa Nét
Doanh nghiệp chế xuất Nitori Việt Nam
CTCP Gỗ An Cường
Công ty TNHH Shing Mark Vina
CTCP Gỗ MDF VRG DONGWHA
Công ty TNHH ROCHDALE SPEARS
Công ty TNHH San Lim Furniture Việt Nam
CTCP POH HUAT Việt Nam
Công ty TNHh Woodwoth Wooden Việt Nam
Công ty TNHH Timber Industries

Danh mục biểu đồ
Biểu đồ 1: Tốc độ tăng trưởng GDP theo quý, 2016 – 2019
Biểu đồ 2: Giá trị sản xuất nông, lâm nghiệp, thủy sản theo quý I (theo giá hiện hành), 2016 – 2019
Biểu đồ 3: Cơ cấu GDP theo giá hiện hành, Q1/2019
Biểu đồ 4: Tỷ giá VND/USD, 1/2013 – Q1/2019
Biểu đồ 5: Tỷ giá VND/USD, 1/2013 – Q1/2019
Biểu đồ 6: Kim ngạch xuất khẩu của Việt Nam, 2011 – 2018
Biểu đồ 7: Hàng hóa xuất khẩu nhiều nhất, Q1/2019
Biểu đồ 8: Biến động CPI hàng tháng, 1/2015 -3/2019
Biểu đồ 9: Giá dầu thô thế giới, 1/2011 – 3/2019
Biểu đồ 10: Sản xuất và tiêu thụ gỗ tròn thế giới, 2010-2030f
Biểu đồ 11: Cơ cấu sản xuất gỗ tròn công nghiệp theo khu vực, 2017-2030f
Biểu đồ 12: Thương mại gỗ tròn thế giới, 2010 – 2017
Biểu đồ 13: Các loại gỗ sử dụng nhiều nhất tại thị trường Đông Nam Á, 2017
Biểu đồ 14: Top các nước sản xuất gỗ tròn công nghiệp lớn nhất thế giới, 2017
Biểu đồ 15: Top các nước tiêu thụ gỗ tròn công nghiệp lớn nhất thế giới, 2017
Biểu đồ 16: Top các nước tiêu thụ gỗ tròn công nghiệp lớn nhất thế giới, 2017
Biểu đồ 17: Top 10 nước xuất khẩu gỗ tròn lớn nhất, 2017
Biểu đồ 18: Cơ cấu sản xuất gỗ xẻ theo khu vực, 2017e và 2030f
Biểu đồ 19: Sản xuất và tiêu thụ gỗ xẻ thế giới, 2010-2030f
Biểu đồ 20: Thương mại gỗ xẻ thế giới, 2010-2017e
Biểu đồ 21: Top các nước xuất khẩu gỗ xẻ lớn nhất, 2017
Biểu đồ 22: Top các nước nhập khẩu gỗ xẻ lớn nhất, 2017
Biểu đồ 23: Sản xuất và tiêu thụ gỗ công nghiệp, 2011-2030f
Biểu đồ 24: Cơ cấu sản xuất gỗ công nghiệp theo khu vực, 2017
Biểu đồ 25: Cơ cấu sản xuất gỗ công nghiệp theo loại sản phẩm, 2017
Biểu đồ 26: Chỉ số giá sản xuất nội thất gỗ cho trẻ em, 2004-2018
Biểu đồ 27: Chỉ số giá sản xuất ghế gỗ văn phòng, 1998-2018
Biểu đồ 28: Chỉ số giá sản xuất nội thất gỗ văn phòng, 1965-2018
Biểu đồ 29: Chỉ số giá sản xuất đồ gỗ nội thất phòng ăn và phòng bếp, 1967-2018
Biểu đồ 30: Thương mại gỗ, sản phẩm gỗ và nội thất gỗ toàn cầu, 2010 – 2018e
Biểu đồ 31: Top các quốc gia xuất khẩu gỗ và các sản phẩm bằng gỗ (HS44) lớn nhất thế giới theo giá trị, 2018e
Biểu đồ 32: Top các quốc gia nhập khẩu gỗ và các sản phẩm bằng gỗ (HS44) lớn nhất thế giới theo giá trị, 2018e
Biểu đồ 33: Thương mại dăm gỗ toàn cầu, 2010 – 2018e
Biểu đồ 34: Cơ cấu nhập khẩu dăm gỗ cứng trên thế giới, 2018
Biểu đồ 35: Cơ cấu xuất khẩu dăm gỗ thế giới, 2018
Biểu đồ 36: Giá xuất khẩu dăm gỗ bình quân của một số nước lớn, 2010-2017e
Biểu đồ 37: Top các nước nhập khẩu gỗ ván công nghiệp lớn nhất thế giới, 2017
Biểu đồ 38: Thương mại gỗ công nghiệp toàn cầu, 2010 – 2018e
Biểu đồ 39: Top các nước xuất khẩu gỗ ván công nghiệp lớn nhất, 2017
Biểu đồ 40: Top các nước có tỷ trọng nhập khẩu gỗ venner lớn nhất thế giới, 2017
Biểu đồ 41: Top các nước có tỷ trọng xuất khẩu gỗ venner lớn nhất, 2017
Biểu đồ 42: Thương mại đồ nội thất gỗ thế giới, 2005 – 2018e
Biểu đồ 43: Top 10 nước xuất khẩu đồ gỗ nội thất lớn nhất thế giới, 2017e
Biểu đồ 44: Top 10 nước nhập khẩu đồ gỗ nội thất lớn nhất thế giới, 2017e
Biểu đồ 45: Sản lượng gỗ của Trung Quốc, 2010 – 2017
Biểu đồ 46: Quy mô ngành lâm nghiệp Trung Quốc, 2010 – 2016
Biểu đồ 47: Cơ cấu thị trường cung cấp gỗ xẻ nhiệt đới cho Trung Quốc, 2017
Biểu đồ 48: Cơ cấu thị trường nhập khẩu gỗ nội thất của Trung Quốc, 2017
Biểu đồ 49: Cơ cấu thị trường xuất khẩu gỗ nội thất của Trung Quốc, 2017
Biểu đồ 50: Xuất nhập khẩu gỗ và sản phẩm gỗ của Mỹ (HS 44), 2010 – 2018e
Biểu đồ 51: Xuất khẩu một số mặt hàng gỗ và sản phẩm gỗ của Mỹ theo khu vực, 2017
Biểu đồ 52: Giá trị nhập khẩu gỗ nội thất Mỹ, 2013 – 11T/2018
Biểu đồ 53: Cơ cấu thị trường nhập khẩu gỗ nội thất của Mỹ, 11T/2018
Biểu đồ 54: Diện tích rừng trồng tập trung Việt Nam, 2010 – Q1/2019
Biểu đồ 55: Sản lượng gỗ khai thác từ nguồn rừng trồng, 2010 – Q1/2019
Biểu đồ 56: Diện tích trồng cao su tại Việt Nam, 2010 – 2018
Biểu đồ 57: Nhập khẩu gỗ nguyên liệu, 2013 – 2018
Biểu đồ 58: Kim ngạch nhập khẩu gỗ tròn và gỗ xẻ vào Việt Nam, 2013 – 2018
Biểu đồ 59: Top các loại gỗ tròn được nhập khẩu nhiều nhất vào Việt Nam, 2018
Biểu đồ 60: Top các quốc gia cung cấp gỗ nguyên liệu chính cho Việt Nam theo giá trị, 2018
Biểu đồ 61: Nhập khẩu gỗ tròn và gỗ xẻ vào Việt Nam về lượng, 2013-2018
Biểu đồ 62: Top các quốc gia cung cấp gỗ nguyên liệu chính cho Việt Nam theo giá trị, 2018
Biểu đồ 63: Nhu cầu gỗ nguyên liệu của Việt Nam, 2012 – 2025f
Biểu đồ 64: Cơ cấu sử dụng gỗ nguyên liệu, 2018e
Biểu đồ 65: Số lượng doanh nghiệp và lao động ngành gỗ, 2010 – 2017
Biểu đồ 66: Phân bổ doanh nghiệp chế biến gỗ theo vùng, 2017e
Biểu đồ 67: Quy mô doanh nghiệp ngành gỗ theo vốn đầu tư và theo lao động, 2016
Biểu đồ 68: Doanh thu và Lợi nhuận ngành gỗ, 2010 – 2017e
Biểu đồ 69: Vốn đầu tư và tài sản cố định ngành gỗ, 2010 – 2017e
Biểu đồ 70: Giá trị sản xuất ngành chế biến gỗ, 2008 – 2018e
Biểu đồ 71: Sản lượng sản xuất dăm gỗ Việt Nam, 2010 – Q1/2019
Biểu đồ 72: Sản lượng sản xuất ván nhân tạo, 2010 – Q1/2019
Biểu đồ 73: Cơ cấu sản xuất đồ gỗ nội thất theo loại sản phẩm, Q1/2019e
Biểu đồ 74: Sản lượng sản xuất sản phẩm gỗ nội thất, 2010 – Q1/2019e
Biểu đồ 75: Giá trị tiêu thụ đồ gỗ Việt Nam tại thị trường nội địa, 2006 – 2018e
Biểu đồ 76: Top 10 doanh nghiệp chế biến gỗ có doanh thu cao nhất, 2018
Biểu đồ 77: Giá trị tiêu thụ dăm gỗ, 2010 – Q1/2019e
Biểu đồ 78: Giá trị tiêu thụ nhóm ván nhân tạo, 2010 – Q1/2019e
Biểu đồ 79: Giá trị tiêu thụ nhóm sản phẩm gỗ nội thất, 2010 – Q1/2019e
Biểu đồ 80: Cơ cấu các mặt hàng gỗ xuất khẩu của Việt Nam, Q1/2019
Biểu đồ 81: Kim ngạch xuất khẩu một số mặt hàng gỗ, Q1/2019
Biểu đồ 82: Kim ngạch xuất khẩu gỗ và sản phẩm gỗ của Việt Nam, 2011 – Q1/2019
Biểu đồ 83: Cơ cấu thị trường xuất khẩu gỗ và sản phẩm gỗ, Q1/2019
Biểu đồ 84: Cơ cấu đóng góp vào xuất khẩu gỗ và sản phẩm gỗ của Việt Nam, 2013 – Q1/2019
Biểu đồ 85: Xuất khẩu gỗ và sản phẩm gỗ theo tháng, 2016 – Q1/2019
Biểu đồ 86: Xuất khẩu gỗ sang thị trường Mỹ, 2011 – Q1/2019
Biểu đồ 87: Kim ngạch xuất khẩu các mặt hàng chính sang Mỹ, 2015 – 2018
Biểu đồ 88: Giá trị nhập khẩu đồ gỗ nội thất của Mỹ, T1/2019
Biểu đồ 89: Kim ngạch xuất khẩu gỗ và sản phẩm gỗ sang Trung Quốc, 2011 – Q1/2019
Biểu đồ 90: Kim ngạch xuất khẩu gỗ và sản phẩm gỗ sang châu Âu, 2009 – Q1/2019e
Biểu đồ 91: Tỷ trọng xuất khẩu gỗ và sản phẩm gỗ sang EU theo quốc gia, Q1/2019e
Biểu đồ 92: Top các doanh nghiệp xuất khẩu gỗ và sản phẩm gỗ sang EU, 2018e
Biểu đồ 93: Xuất khẩu dăm gỗ của Việt Nam, 2010 – Q1/2019e
Biểu đồ 94: Cơ cấu thị trường xuất khẩu dăm gỗ theo giá trị, 2018
Biểu đồ 95: Top các doanh nghiệp xuất khẩu dăm gỗ lớn nhất, 2017
Biểu đồ 96: Giá trị xuất khẩu các loại ván của Việt Nam, 2011 – 2018
Biểu đồ 97: Xuất khẩu các loại ván của Việt Nam, 2013 – Q1/2019e
Biểu đồ 98: Lượng và giá trị đồ gỗ xuất khẩu, 2013 – Q1/2019e
Biểu đồ 99: Giá trị xuất khẩu sản phẩm đồ gỗ nội thất, 2010 – Q1/2019e
Biểu đồ 100: Nhập khẩu gỗ và sản phẩm gỗ của Việt Nam, 2010 – Q1/2019
Biểu đồ 101: Cơ cấu thị trường nhập khẩu gỗ và sản phẩm gỗ của Việt Nam, Q1/2019
Biểu đồ 102: Chỉ số tồn kho sản xuất giường, tủ, bàn ghế, 2012 – Q1/2019
Biểu đồ 103: Tiêu thụ nội thất toàn cầu, 2017 – 2018
Biểu đồ 104: Dự báo kim ngạch xuất khẩu gỗ và sản phẩm gỗ của Việt Nam đến năm 2025
Biểu đồ 105: Chỉ tiêu lợi nhuận, 2017 – 2018
Biểu đồ 106: Tỷ lệ chi phí bán hàng/Doanh thu thuần, 2016 – 2017
Biểu đồ 107: Tỷ lệ chi phí quản lí doanh nghiệp/Doanh thu thuần, 2016 – 2017
Biểu đồ 108: Số ngày tồn kho, 2017-2018
Biểu đồ 109: Kỳ thu tienf bình quân, 2017-2018
Biểu đồ 110: Tỷ suất tự tài trợ, 2017 – 2018
Biểu đồ 111: Khả năng thanh toán, 2017 – 2018
Biểu đồ 112: Tỷ suất lợi nhuận, 2017 – 2018

Danh mục bảng
Bảng 1: Lượng doanh nghiệp FDI đang hoạt động theo loại hình hoạt động và theo quốc gia ngành gỗ, 2018e
Bảng 2: Giá trị các mặt hàng gỗ của Việt Nam xuất khẩu sang Trung Quốc, 2015 – 2018
Bảng 3: Thị trường cung cấp chính đồ nội thất bằng gỗ tới thị trường EU trong 10 tháng đầu năm 2018
Bảng 4: Lượng dăm xuất khẩu sang các thị trường chính (triệu tấn), 2015- 2018
Bảng 5: Mặt hàng gỗ và sản phẩm gỗ của Việt Nam năm Q1/2019 – Q1/2018
Bảng 6: Top 10 doanh nghiệp xuất khẩu gỗ nội thất lớn nhất, 2017
Bảng 7: Các mặt hàng gỗ và sản phẩm gỗ nhập khẩu chủ yếu của Việt Nam, 2018
Bảng 8: Top 10 doanh nghiệp ngành gỗ có doanh thu lớn nhất, 2018