Ngành Đường Việt Nam

Niên vụ 2018/2019 ghi nhận sản lượng đường đạt 179 triệu tấn, giảm 7.9% so với niên vụ 2017/2018. Theo USDA dự báo sản lượng đường toàn cầu niên vụ 2019/2020 sẽ giảm 6 triệu tấn xuống 174 triệu tấn. Nguyên nhân chủ yếu là do sản lượng đường và diện tích trồng mía từ Ấn Độ giảm. Tiêu thụ đường phụ thuộc vào các yếu tố chính như tốc độ gia tăng dân số, mức thu nhập khả dụng và tốc độ tăng thu nhập, giá đường trong tương quan với các sản phẩm khác (giá năng lượng, giá các chất tạo ngọt khác), đặc điểm văn hoá và nhận thức đối với các vấn đề sức khoẻ. Sản lượng tiêu thụ đường của Việt Nam niên vụ 2018/2019 đạt khoảng 1.69 triệu tấn, tăng 1.8% so với niên vụ trước. Mức tiêu thụ đường bình quân đầu người của Việt Nam có xu hướng ngày một tăng lên. Giá trị nhập khẩu đường của Việt Nam trong 10T/2019 đạt 1.26 triệu USD, giảm 22% so với cùng kỳ năm 2018. So với năm 2018, giá bán buôn đường năm 2019 vẫn ở mức thấp và vẫn có xu hướng giảm …

Danh mục từ viết tắt

 Tóm tắt báo cáo

  1. Môi trường kinh doanh 

 1.1. Kinh tế vĩ mô

 1.2. Hàng rào pháp lý

 1.3. Tác động của các Hiệp định thương mại

  1. Tổng quan ngành đường thế giới

 2.1. Tổng quan ngành đường 

 2.1.1. Tổng quan về thị trường chất tạo ngọt

 2.1.2. Chuỗi giá trị ngành đường thế giới

 2.2. Nguyên liệu đầu vào

 2.3. Thực trạng sản xuất

 2.4. Tiêu thụ

 2.5. Xuất nhập khẩu đường thế giới

 2.6. Diễn biến giá một số loại đường

 2.7. Thị trường đường tại một số quốc gia

  1. Ngành đường Việt Nam

 3.1 Lịch sử ngành đường Việt Nam 

 3.2 Một số đặc điểm ngành đường Việt Nam 

 3.3 Quy trình và công nghệ sản xuất 

 3.4 Nguyên liệu sản xuất 

 3.5 Sản xuất 

 3.6 Tiêu thụ 

 3.7 Xuất nhập khẩu 

 3.8 Tồn kho

 3.9 Diễn biến giá 

 3.10 Hệ thống phân phối

  1. Rủi ro ngành đường Việt Nam
  2. Quy hoạch ngành đường Việt Nam
  3. Triển vọng và dự báo ngành đường
  4. Phân tích doanh nghiệp

 7.1 Giới thiệu doanh nghiệp

 7.2 Phân tích tài chính

 Phụ lục

 

Công ty Cổ phần Thành Thành Công Biên Hòa

 Công ty Cổ phần Đường Quảng Ngãi-QNS

 Công ty Cổ phần Đường Việt Nam

 Công ty Cổ phần Mía đường Lam Sơn-LSS

 Công ty Cổ phần Mía đường Cần Thơ 

 Công ty TNHH mía đường Nghệ An 

 Công ty Cổ phần Mía đường Sơn Dương

 Công ty Cổ phần Mía đường Sơn La 

 Tổng công ty Mía đường II – Công ty Cổ phần

 Công ty Cổ phần Mía đường La Ngà

 

Danh mục biểu đồ

 Biểu đồ 1: Tốc độ tăng trưởng GDP theo quý, 2016 – 2019

 Biểu đồ 2: Tăng trưởng tổng mức bán lẻ hàng hóa và dịch vụ tiêu dùng, 2011 – 2019                                                           Biểu đồ 3: Tổng dân số và cơ cấu dân số trong độ tuổi lao động, 2010 – 2018

 Biểu đồ 4: Tiêu thụ đường bình quân đầu người của Việt Nam, 2010 – 2019f

 Biểu đồ 5: Sản lượng tiêu thụ các chất tạo ngọt, 2013-2019e

 Biểu đồ 6: Cơ cấu sản lượng HFCS theo quốc gia, 2019

 Biểu đồ 7: Thị phần các chất tạo ngọt nhân tạo trên thị trường thế giới, 2017

 Biểu đồ 8: Diện tích và sản lượng mía thế giới, 2011 – 2018

 Biểu đồ 9: Cơ cấu diện tích mía thế giới theo quốc gia, 2018

 Biểu đồ 10: Năng suất mía thế giới, 2010 – 2018

 Biểu đồ 11: Diện tích và sản lượng củ cải đường thế giới, 2010 – 2018

 Biểu đồ 12: Cơ cấu diện tích củ cải thế giới theo quốc gia, 2018

 Biểu đồ 13: Năng suất củ cải đường thế giới, 2010 – 2018

 Biểu đồ 14: Sản lượng sản xuất đường thế giới theo loại, niên vụ 2013/2014-2019/2020e

 Biểu đồ 15: Cơ cấu sản xuất đường thế giới theo từng loại, niên vụ 2017/2018e

 Biểu đồ 16: Sản lượng sản xuất đường của các khu vực lớn trên thế giới, niên vụ 2017/2018 – 2018/2019

 Biểu đồ 17: Cơ cấu sản xuất đường thế giới theo quốc gia, niên vụ 2018/2019

 Biểu đồ 18: Giá thành sản xuất đường và tiền lương bình quân tháng tại

 một số quốc gia, 2017

 Biểu đồ 19: Tỷ lệ chi phí lao động trên tổng chi phí sản xuất đường, 2017

 Biểu đồ 20: Sản lượng tiêu thụ đường thế giới, niên vụ 2008/2009 – 2018/2019

 Biểu đồ 21: Tiêu thụ đường bình quân trên đầu người thế giới, 2012-2018e

 Biểu đồ 22: Cơ cấu tiêu thụ đường thế giới theo khu vực, 2018

 Biểu đồ 23: Tiêu thụ đường trên đầu người theo khu vực, 2000 – 2018

 Biểu đồ 24: Top 10 quốc gia tiêu thụ đường lớn nhất thế giới, 

niên vụ 2018/2019

 Biểu đồ 25: Tiêu thụ đường trên đầu người một số quốc gia tiêu thụ chính, niên vụ 2010/2011 và 2017/2018

 Biểu đồ 26: Sản lượng xuất khẩu đường thế giới, 2008/2009 – 2018/2019

 Biểu đồ 27: Cơ cấu xuất khẩu đường thế giới theo loại, 2017/2018e

 Biểu đồ 28: Cơ cấu nhập khẩu đường thế giới, 2018/2019

 Biểu đồ 29: Top 10 quốc gia xuất khẩu đường thế giới, 2018/2019

 Biểu đồ 30: Diễn biến giá đường thô tại thị trường New York và giá đường tinh luyện tại thị trường London, 6/2016 -12/2019

 Biểu đồ 31: Sản lượng ethanol và tỷ lệ sản lượng mía sản xuất ra ethanol của Brazil, 2011/2012-2017/2018

 Biểu đồ 32: Diễn biến giá đường thô tại New York và giá ethanol tại Brazil, 1/2016-6/2019

 Biểu đồ 33: Sản lượng sản xuất và diện tích trồng mía tại Brazil, 2010-2018e

 Biểu đồ 34: Sản lượng sản xuất và tiêu thụ đường mía tại Brazil, 2009/2010 – 2018/2019

 Biểu đồ 35: Xuất khẩu đường của Brazil, 2009/2010 – 2018/2019

 Biểu đồ 36: Cơ cấu các quốc gia nhập khẩu đường của Brazil, 2009/2010 – 2018/2019

 Biểu đồ 37: Xuất khẩu đường của Brazil, 2009/2010 – 2018/2019

 Biểu đồ 38: Cơ cấu các quốc gia nhập khẩu đường của Brazil, 2016/2017 – 2017/2018

 Biểu đồ 39: Sản lượng sản xuất và diện tích trồng mía tại Ấn Độ, 2010-2018

 Biểu đồ 40: Sản lượng sản xuất và tiêu thụ đường tại Ấn Độ, 2009/2010 – 2018/2019

 Biểu đồ 41: Xuất nhập khẩu đường của Ấn Độ, 2009/2010 – 2018/2019

 Biểu đồ 42: Cơ cấu xuất khẩu đường của Ấn Độ theo loại, 2017/2018

 Biểu đồ 43: Cơ cấu xuất khẩu đường của Ấn Độ theo quốc gia, 2016/2017 – 2017/2018

 Biểu đồ 44: Sản lượng sản xuất và năng suất trồng mía/củ cải tại Trung Quốc, 

2010-2018e

 Biểu đồ 45: Sản lượng sản xuất và tiêu thụ đường tại Trung Quốc, 2009/2010 – 2018/2019

 Biểu đồ 46: Nhập khẩu đường của Trung Quốc, 2009/2010 – 2018/2019

 Biểu đồ 47: Cơ cấu nhập khẩu đường của Trung Quốc theo quốc gia, 2017/2018

 Biểu đồ 48 : Sản lượng sản xuất và diện tích trồng mía tại Thái Lan, 2010-2018

 Biểu đồ 49: Sản lượng sản xuất và diện tích trồng mía tại Thái Lan, 2010-2018

 Biểu đồ 50: Xuất khẩu đường của Thái Lan, 2009/2010 – 2018/2019

 Biểu đồ 51: Thị trường xuất khẩu đường Thái Lan, 2017/2018

 Biểu đồ 52: Diện tích và năng suất Mía của Việt Nam, 2012/2013 – 2018/2019

 Biểu đồ 53: Sản lượng mía của Việt Nam, 2012/2013 – 2018/2019

 Biểu đồ 54: Phân bổ diện tích trồng Mía của Việt Nam, 10T/2019

 Biểu đồ 55: Các tỉnh có diện tích trồng Mía lớn nhất Việt Nam, 10T/2019

 Biểu đồ 56: Chữ đường và năng suất một số giống mía của Việt Nam

 Biểu đồ 57: Số lao động trong ngành sản xuất Đường, 2010 – 2018

 Biểu đồ 58: Doanh thu và lợi nhuận ngành sản xuất Đường, 2010 – 2018

 Biểu đồ 59: Sản lượng sản xuất đường của Việt Nam, 2012/2013 – 2018/2019

 Biểu đồ 60: Sản lượng mật rỉ của Việt Nam, 2010 – 2018 

 Biểu đồ 61: Sản lượng tiêu thụ đường của Việt Nam, 2013 – 2019e

 Biểu đồ 62: Tiêu thụ đường bình quân đầu người của Việt Nam, 2013 – 2019e

 Biểu đồ 63: Giá trị nhập khẩu đường của Việt Nam qua các tháng, 2016 – 2019

 Biểu đồ 64: Top các nước xuất khẩu đường sang Việt Nam, 10T/2019

 Biểu đồ 65: Cơ cấu nhập đường theo loại, 10T/2019

 Biểu đồ 66: Giá trị xuất khẩu đường của Việt Nam, 2016 – 2019

 Biểu đồ 67: Sản lượng đường tồn kho cuối kì của Việt Nam, 2013 – 2019e

 Biểu đồ 68: Giá bán buôn và bán lẻ đường nội địa, 1/2016 – 6/2019

 Biểu đồ 69: Giá đường thế giới, 6/2016 – 12/2019

 Biểu đồ 70: Dự báo sản lượng sản xuất và tiêu thụ, 2013/2014-2019/2020f

 Biểu đồ 71: Tiêu thụ đường bình quân trên người thế giới, 2012-2019e

 Biểu đồ 72: Dự báo nhu cầu tiêu thụ đường, 2016 – 2022f

 Biểu đồ 73: Doanh thu thuần, niên vụ 2016/2017 – 2017/2018 và 2017 – 2018

 Biểu đồ 74: Tỷ suất lợi nhuận gộp, niên vụ 2016/2017 – 2017/2018 và 2017 – 2018

 Biểu đồ 75: Chi phí bán hàng, niên vụ 2016/2017 – 2017/2018 và 2017 – 2018

 Biểu đồ 76: Chi phí quản lý doanh nghiệp, niên vụ 2016/2017 – 2017/2018 và 2017 – 2018

 Biểu đồ 77: Chi phí tài chính, niên vụ 2016/2017 – 2017/2018 và 2017 – 2018

 Biểu đồ 78: Chỉ số thanh toán, niên vụ 2016/2017 – 2017/2018 và 2017 – 2018

 Biểu đồ 79: Vòng quay tài sản cố định, niên vụ 2017/2018 và 2018

 Biểu đồ 80: Tỷ số lợi nhuận, 2018 và niên vụ 2017/2018

 

Danh mục bảng

 Bảng 1: Biểu suất thuế nhập khẩu đường vào Việt Nam (%)

 Bảng 2: Loại đường tại các quốc gia và vùng lãnh thổ

 Bảng 3: So sánh các phương pháp thu nước mía

 Bảng 4: So sánh các phương pháp lắng, lọc

 Bảng 5: Các vụ trồng mía chính ở Việt Nam

 Bảng 6: Chi phí sản xuất mía theo các phương thức

 Bảng 7: Tình hình sản xuất đường tại các khu vực của Việt Nam

 Bảng 8: Danh sách các nhà máy đường với tổng công suất đặt nhà máy điện và hiện trạng phát điện lên lưới vụ (tính đến niên vụ 2017/2018)

 Bảng 9: Danh sách nhà máy đường Việt Nam