Tại Việt Nam, hiện nay có khoảng 178 doanh nghiệp sản xuất thuốc nhưng đa phần tập trung ở dạng bào chế đơn giản, dạng generic, giá trị thấp và thiếu các loại thuốc đặc trị.

Ngành Dược Việt Nam sử dụng khoảng 60,000 tấn các loại dược liệu, trong đó có khoảng 80-90% dược liệu sử dụng có nguồn gốc nhập khẩu., Trung Quốc và Ấn Độ là hai quốc gia có kim ngạch xuất khẩu vào Việt Nam lớn nhất về dược liệu. Bên cạnh đó, việc áp dụng công nghệ tiên tiến vào sản xuất còn gặp nhiều khó khăn. Tỷ lệ đầu tư nghiên cứu thuốc mới của các Công ty trong nước chỉ chiếm khoảng 5% doanh thu trong khi đó các Công ty nước ngoài là 15%.

Năm 2015, theo ước tính của VIRAC, giá trị Ngành Dược ước đạt 4.2 tỷ USD, mức độ chi tiêu cho dược phẩm đạt khoảng 38USD/người. Trong thời gian tới, thị trường thuốc kê toa sẽ tăng trưởng vượt qua thị trường thuốc không kê toa (OTC) do sự xuất hiện của các dòng sản phẩm cấp bằng sáng chế đắt tiền từ nước ngoài và sự gia tăng nhu cầu về thuốc chất lượng cao và thuốc đặc trị.

Kim ngạch nhập khẩu mặt hàng dược phẩm 6 tháng đầu năm 2016 đạt mức 1,282.6 triệu USD, tăng 24.8% so với cùng kỳ năm 2015. Các thị trường nhập khẩu chính vẫn là Pháp và Mỹ (các loại thuốc biệt dược) và Trung Quốc, Ấn Độ (các loại thuốc giá rẻ, thuốc generic). Trong khi đó, Xuất khẩu dược phẩm tại Việt Nam chỉ đạt ở mức thấp với tỷ lệ chỉ 5% so với giá trị nhập khẩu và bằng 2.5% so với giá trị tiêu thụ toàn ngành. Các thị trường xuất khẩu chính là: Đức, Nga, các nước châu Phi và láng giềng như Myanma, Philippin, Campuchia…

Thời gian tới, nganh dược Việt Nam được dự báo sẽ tiếp tục tăng trưởng ở mức 2 con số nhưng xu hướng tăng chậm lại. Bên canh đó, với tiến trình hội nhập sâu rộng của Việt Nam thông qua các hiệp định thương mại, các Công ty Dược phẩm trong nước sẽ đối diện với sức ép cạnh tranh lớn hơn từ các Công ty nước ngoài do việc cắt giảm các hàng rào bảo hộ, đặc biệt trong bối cảnh động lực phát triển chính của ngành vẫn là các chính sách bảo hộ của nhà nước như hiện nay.

Phần lớn các doanh nghiệp ngành Dược luôn duy trì tình hình kinh doanh khả quan với lợi nhuận gộp và lợi nhuận ròng ở mức cao trong giai đoạn 2014-2015. Tận dụng lợi thế về quy mô, các Công ty dẫn đầu là Dược Hậu Giang và Traphaco đang tái cơ cấu lại hệ thống bán hàng, giảm tỷ trọng chi phí này để tối đa hóa lợi nhuận, đồng thời phát triển kênh OTC.

Tóm tắt báo cáo 4
1.      Môi trường kinh doanh 6
1.1.                       Tình hình kinh tế vĩ mô 6

Biểu đồ 1. Chỉ số giá tiêu dùng của cả nước và ngành Thuốc&Dịch vụ Y tế 2015

Biểu đồ 2. Tăng trưởng GDP, 2010 – 6T/2016

Biểu đồ 3. Tỷ giá VND/USD, 3/2015 – 6/2016

Biểu đồ 4. Tỷ giá VND/CNY, 4/2016 – 7/2016

Biểu đồ 5. Tổng số dân của Việt Nam giai đoạn 2010-2015

Biểu đồ 6. Cơ cấu dân số Việt Nam phân theo nhóm tuổi

 
1.2.                       Hàng rào pháp lý 10
1.3.                       Tác động của các Hiệp định thương mại 16
Biểu đồ 7. Giá trị nhập khẩu dược phẩm, 2010 – 2015  
2.      Tổng quan Ngành Dược 23
2.1.                       Ngành Dược Thế giới 23

Biểu đồ 8. Doanh thu ngành dược phẩm Thế giới, 2010 – 2015e

Biểu đồ 9. Doanh thu tiêu thụ thuốc kê toa Thế Giới, 2010 – 2015e

Biểu đồ 10. Cơ cấu doanh thu dược phẩm Thế giới theo khu vực, 2014

Biểu đồ 11. Top 10 dược phẩm tiêu thụ thế giới, 2015

Biểu đồ 12. Xuất khẩu dược phẩm Thế giới, 2010 -2014

Biểu đồ 13. Nhập khẩu dược phẩm Thế giới, 2010 – 2014

Bảng 1. Top các quốc gia xuất nhập khẩu dược phẩm, 2014

Bảng 2. Top 10 doanh nghiệp Dược, 2015

 
2.2.                       Tổng quan ngành dược Việt Nam 32

Biểu đồ 14. Nhập khẩu nguyên phụ liệu, 2010 – 6T/2016

Biểu đồ 15. Nhập khẩu nguyên phụ liệu dược phẩm, 6T/2015 – 6T/2016

Bảng 3.  Xuất xứ máy móc thiết bị của một số Công ty sản xuất Dược lớn

Bảng 4. Một số móc thiết bị chính trong dây chuyển sản xuất Dược phẩm

Biểu đồ 16. Tỷ lệ R&D/doanh thu ở các Công ty Dược lớn trên Thế giới, 2014

Biểu đồ 17. Tỷ lệ thuốc sản xuất trong nước, 2009 – 2015e

Biểu đồ 18. Thống kê sản xuất thuốc theo chủng loại, 2010 – 6T/2016e

Biểu đồ 19. Giá trị thị trường ngành Dược, 2010 – 2015e

Biểu đồ 20. Tiêu thụ thuốc sản xuất trong nước, 2010 – 6T/2016e

Biểu đồ 21. Chi tiêu thuốc bình quân đầu người ở Việt Nam, 2009 – 2015e

Biểu đồ 22. Chi tiêu thuốc bình quân đầu người trên thế giới, 2014

Biểu đồ 23. Giá trị thị trường thuốc kê đơn, 2010 – 2015e

Biểu đồ 24. Thị trường thuốc không kê đơn – OTC, 2010 – 2015e

Biểu đồ 25. Thuốc có bằng sáng chế, 2010 – 2015e

Biểu đồ 26. Thuốc Generic, 2010 – 2015e

Biểu đồ 27a. Nhập khẩu dược phẩm, 2010 – 6T/2016e

Biểu đồ 28. Cơ cấu xuất khẩu chủ yếu theo quốc gia, 6T/2016

Biểu đồ 29. Nhập khẩu dược khẩu 6T/2015 – 6T/2016

Biểu đồ 30. Top 10 doanh nghiệp xuất khẩu lớn nhất 6T/2016

Bảng 5. Diễn biến giá một số loại thuốc chính trên thị trường, 1/2016 – 2/2016

Bảng 6. Thống kê thuốc kê khai lại giá, 2015

Bảng 7. Thông kê chênh lệch giá bán 1 số loại thuốc tại chợ sỉ Hapulico, 2015

Bảng 8. Số lượng cơ sở khám chữa bệnh, 2010 – 2014

 
2.3.                       Rủi ro và thách thức 65
2.3.1.     Rủi ro pháp lý 66
2.3.2.     Rủi ro đặc thù Ngành 67
2.3.3.     Thách thức 69
Biểu đồ 30. Tỷ lệ không đạt chất lượng, 2010 – 2015  
2.4.                       Quy hoạch Ngành 71
       2.5.             Động lực và dự báo 73

Biểu đồ 31. Chi phí chăm sóc sức khỏe, 2010 – 2016f

Biểu đồ 32. Phát triển dân số trên 60 tuổi toàn cầu, 1950 – 2050

Biểu đồ 33. Số lượng và giá trị các thương vụ M&A trên thế giới, 2015

Biểu đồ 34. Top 10 quốc gia M&A, 2015

Biểu đồ 35. Top doanh thu dự báo các thuốc ở các nước phát triển, 2018

Biểu đồ 36. Top doanh thu dự báo các thuốc ở các nước đang phát triển, 2018

Biểu đồ 37. Tăng trưởng tổng giá trị tiêu thụ thuốc và chi tiêu thuốc đầu người, 2010 – 2020f

 
3.      Phân tích doanh nghiệp 84
3.1.                       Chỉ tiêu lợi nhuận 84
Biểu đồ 38. Chỉ tiêu lợi nhuận gọp và ròng của 10 DN 2014 – 2015  
3.2.                       Cơ cấu chi phí 87

Biểu đồ 39. Tỉ lệ chi phí bán hàng trên doanh thu thuần của 10 doanh nghiệp Ngành Dược 2014 – 2015

Biểu đồ 40. Chi phí nhân viên của 10 doanh nghiệp Ngành Dược 2014 – 2015

Biểu đồ 41. Tỉ lệ chi phí quản lý doanh nghiệp/doanh thu thuần của 10 DN Dược 2014 – 2015

Biểu đồ 42. Chi phí nhân viên của 10 doanh nghiệp Ngành Dược 2014-2015

 
3.3.                       Hiệu suất sử dụng tài sản 91

Biểu đồ 43. Số ngày tốn kho của 10 DN ngành Dược 2014 – 2015

Biểu đồ 44. Kỳ thu tiền bình quân của 10 DN Dược 2014  – 2015

Biểu đồ 45. Vòng quay tài sản cố định của 10 DN Ngành Dược 2014 – 2015

 
3.4.                       Cơ cấu vốn và khả năng trả nợ 95
Biểu đồ 46. Tỷ số tự tài trợ của 10 DN Dược 2014 – 2015  
3.5.                       Khả năng thanh toán 97
Biểu đồ 47. Khả năng thanh toán của 10 DN Dược 2014 – 2015  
3.6.                       Lợi suất trên vốn đầu tư 99
Biểu đồ 48. ROA và ROE của 10 DN Dược 2014 – 2015  
4.      Phụ lục 101
Khuyến cáo sử dụng 112

– Công ty CP Dược Hậu Giang

– Công ty CP Dược phẩm Imexpharm

– Công ty CP XNK Y tế Domesco

– Công ty CP S.P.M

– Công ty CP Traphaco

– Công ty CP Dược phẩm OPC

– Công ty CP Dược phẩm Lâm Đồng

– Công ty CP Dược phẩm Hà Tây

– Công ty CP Dược phẩm Bến Tre

– Công ty CP Dược phẩm Vimedimex