NGÀNH DƯỢC VIỆT NAM

Sản phẩm của các Công ty Dược phẩm Việt đa phần tập trung ở dạng bào chế đơn giản, dạng Generic, giá trị thấp, trùng lặp nhau và thiếu hẳn những loại thuốc đặc trị, bào chế phức tạp. Tỷ lệ đầu tư nghiên cứu thuốc mới của các Công ty trong nước chỉ chiếm khoảng 5% doanh thu trong khi đó các Công ty nước ngoài là 15%.

Tổng giá trị ngành dược năm 2018 ước đạt 5.9 triệu USD, trong đó đóng góp tỷ trọng lớn từ mức tăng trưởng này là từ dược phẩm nhập khẩu. Mặc dù chi tiêu thuốc bình quân đầu người tăng mạnh đạt 61.8 USD/người/năm.

Trong 9 tháng đầu năm 2019, kim ngạch nhập khẩu dược phẩm Việt Nam tăng so với cùng kỳ năm 2018. Xuất khẩu dược phẩm tăng so với cùng kỳ năm 2018, trong đó, hình thức thanh toán chủ yếu là TTR chiếm đến 93%. Điều kiện giao hàng CIF chiếm khoảng 70%, FOB 8.6% tổng các đơn hàng xuất khẩu.

Theo thông tin về giá thuốc kê khai công bố trên trang điện tử của Cục Quản lý Dược – Bộ Y tế, tính từ đầu năm đến ngày 19/04/2019: Về thuốc nhập khẩu, có 551 lượt mặt hàng thuốc kê khai giá, 68 lượt mặt hàng kê khai lại giá; về thuốc sản xuất trong nước, có 1,284 lượt mặt hàng kê khai giá, 173 lượt mặt hàng kê khai lại giá.

Dược phẩm thuộc nhóm nhu cầu thiết yếu nên sự tăng trưởng kinh tế hầu như không có ảnh hưởng đến tốc độ phát triển của ngành, động lực phát triển ngành là được bảo hộ từ các chính sách nhà nước. Xu hướng M&A giữa các doanh nghiệp trong nước và các doanh nghiệp nước ngoài diễn ra mạnh đối với cả nhóm sản xuất và phân phối.Ngành Dược phẩm Việt Nam dự báo tiếp tục tăng trưởng hai con số.

Danh mục từ viết tắt
Tóm tắt báo cáo
1. Môi trường kinh doanh
1.1 Tình hình kinh tế vĩ mô
1.2 Hàng rào pháp lý
1.3 Tác động của các Hiệp định thương mại
2. Tổng quan Ngành Dược Việt Nam
2.1 Ngành Dược Thế giới
2.1.1 Sản xuất – Tiêu thụ
2.1.2 Xuất khẩu – Nhập khẩu
2.1.3 Thực trạng sản xuất tiêu thụ tại một số quốc gia chính
2.1.4 Các doanh nghiệp lớn trên thế giới
2.2 Tổng quan Ngành Dược Việt Nam
2.2.1 Lịch sử Ngành Dược Việt Nam
2.2.2 Vị thế Ngành
2.2.3 Quy mô và đặc thù Ngành
2.2.4 Chuỗi giá trị Ngành Dược Việt Nam
2.2.5 Nguyên vật liệu
2.2.6 Công nghệ sản xuất
2.2.7 Nghiên cứu và Phát triển
2.2.8 Sản xuất
2.2.9 Tiêu thụ
2.2.10 Xuất khẩu – Nhập khẩu
2.2.11 Diễn biến giá
2.2.12 Hệ thống phân phối
2.3 Rủi ro và thách thức
2.4 Quy hoạch Ngành
2.5 Động lực và dự báo
3. Phân tích doanh nghiệp
3.1 Chỉ tiêu lợi nhuận
3.2 Cơ cấu chi phí
3.3 Hiệu suất sử dụng tài sản
3.4 Cơ cấu vốn và khả năng trả nợ
3.5 Khả năng thanh toán
3.6 Lợi suất trên vốn đầu tư
4. Phụ lục báo cáo tài chính

CTCP Dược Hậu Giang
CTCP Traphaco
CTCP Xuất Nhập Khẩu Y Tế Domesco
CTCP Dược Phẩm Imexpharm
CTCP Dược Phẩm OPC
CTCP S.P.M
CTCP Y Dược Phẩm Vimedimex
CTCP Dược Phẩm Hà Tây
CTCP Dược Phẩm Bến Tre
CTCP Dược Lâm Đồng

Danh mục biểu đồ
Biểu đồ 1: Tốc độ tăng trưởng GDP theo quý (%), 2016 – 2019
Biểu đồ 2: Chỉ số giá tiêu dùng thuốc và dịch vụ y tế, 2012 – Q1/2019
Biểu đồ 3: Tỷ giá VND/USD, 1/2013 – 3/2019
Biểu đồ 4: Tỷ giá VND/CNY, 1/2016 – 3/2019
Biểu đồ 5: Cơ cấu dân số, 2014 – 2018
Biểu đồ 6: Dân số và tăng trưởng dân số, 2006 -2018
Biểu đồ 7: Nhập khẩu dược phẩm, 2012 – Q1/2019e
Biểu đồ 8: Số lượng thuốc mới được FDA cấp phép, 2010 – 2018
Biểu đồ 9: Chi phí đầu tư R&D thế giới, 2010 – 2024f
Biểu đồ 10: Top 10 doanh nghiệp có chi phí R&D lớn nhất, 2017
Biểu đồ 11: Top 10 doanh nghiệp có chi phí R&D lớn nhất, 2024
Biểu đồ 12: Doanh thu ngành dược phẩm Thế giới, 2010 – 2017e
Biểu đồ 13: Doanh thu tiêu thụ thuốc kê toa và genric thế giới, 2010 – 2018
Biểu đồ 14: Tỷ trọng doanh số dược phẩm theo công nghệ, 2010 – 2017
Biểu đồ 15: Thị phần tiêu thụ theo loại thuốc, 2011 – 2017
Biểu đồ 16: Thị phần tiêu thụ theo nhóm, 2017
Biểu đồ 17: Chi tiêu thuốc thế giới theo lĩnh vực điều trị*, 2017
Biểu đồ 18: Xuất khẩu dược phẩm Thế giới, 2010 – 2018e
Biểu đồ 19: Doanh thu* ngành dược phẩm Trung Quốc, 2012 – 2016
Biểu đồ 20: Top 10 doanh nghiệp Dược , 2018
Biểu đồ 21: Nhập khẩu nguyên phụ liệu, 2012 – Q1/2019e
Biểu đồ 22: Nhập khẩu nguyên phụ liệu dược phẩm, Q1/2018 – Q1/2019e
Biểu đồ 23: Nguồn vốn bình quân, TSCĐ và đầu tư dài hạn bình quân doanh nghiệp,
2010 – 2017
Biểu đồ 24: Số lượng doanh nghiệp và lao động nhóm ngành sản xuất thuốc, hóa và dược liệu, 2010 – 2017
Biểu đồ 25: Doanh thu và lợi nhuận trước thuế, 2010 – 2017
Biểu đồ 26: Giá trị sản xuất dược phẩm trong nước, 2010 – 2018e
Biểu đồ 27: Giá trị thị trường ngành dược, 2010 – 2018e
Biểu đồ 28: Tỷ lệ giá trị thuốc sản xuất trong nước của Việt Nam, 2010 – 2018
Biểu đồ 29: Tiêu thụ thuốc sản xuất trong nước, 2010 – 3/2019e
Biểu đồ 30: Chi tiêu thuốc ở Việt Nam, 2009 – 2017e
Biểu đồ 31: Chi tiêu thuốc bình quân đầu người một số quốc gia, 2017e
Biểu đồ 32: Cơ cấu tiêu thụ thuốc theo kênh, 2010 – 2018e
Biểu đồ 33: Thực trạng thuốc Pantented và Generic, 2010 – 2018e
Biểu đồ 34: Giá trị thị trường thuốc kê đơn (ETC), 2011 – 2018e
Biểu đồ 35: Thị trường thuốc không kê đơn (OTC), 2011 – 2018e
Biểu đồ 36: Cơ cấu doanh thu OTC theo kênh bán, 2018
Biểu đồ 37: Thuốc có bằng sáng chế (Patent), 2011 – 2018e
Biểu đồ 38: Thị trường thuốc Generic, 2011 – 2018e
Biểu đồ 39: Nhập khẩu dược phẩm, 2012 – Q1/2019e
Biểu đồ 40: Nhập khẩu dược phẩm, 2017 – Q1/2019e
Biểu đồ 41: Nhập khẩu dược phẩm từ Ấn Độ, 2013 – Q1/2019e
Biểu đồ 42: Top doanh nghiệp nhập khẩu dược phẩm*, Q1/2019e
Biểu đồ 43: Xuất khẩu dược phẩm, 2012 – Q1/2019e
Biểu đồ 44: Top quốc gia xuất khẩu chủ yếu, Q1/2019
Biểu đồ 45: Thuốc kê khai và kê khai lại giá (tăng), 2013 – 2018
Biểu đồ 46: Top doanh nghiệp phân phối theo doanh thu, 2018e
Biểu đồ 47: Doanh số các chuỗi phân phối tiêu biểu, 2017 – 2018
Biểu đồ 48: Tỷ lệ mẫu không đạt chất lượng, 2010 – 2016e
Biểu đồ 49: Tổng chi phí chăm sóc sức khỏe, 2010 – 2017f
Biểu đồ 50: Tháp dân số, 2018
Biểu đồ 51: Phát triển dân số trên 60 tuổi trên thế giới, 1950 – 2050
Biểu đồ 52: M&A ngành dược, 2010 – 9T/2018
Biểu đồ 53: Doanh số thuốc kê đơn, 2017 – 2024f
Biểu đồ 54: Doanh số bán hàng của top các công ty lớn nhất, 2024f
Biểu đồ 55: Sản xuất thuốc theo công nghệ, 2017 – 2024f
Biểu đồ 56: Tăng trưởng tổng giá trị tiêu thụ thuốc tại Việt Nam, 2010 – 2020f
Biểu đồ 57: Chi tiêu thuốc bình quân đầu người, 2017 – 2022f
Biểu đồ 58: Cơ cấu cổ đông DHG, 2018
Biểu đồ 59: Cơ cấu cổ đông TRA, 2018
Biểu đồ 60: Cơ cấu cổ đông DMC, 2018
Biểu đồ 61: Cơ cấu cổ đông Imexpharm, 2018
Biểu đồ 62: Cơ cấu cổ đông OPC, 2018
Biểu đồ 63: Cơ cấu cổ đông SPM, 2018
Biểu đồ 64: Cơ cấu cổ đông Vimedimex, 2018
Biểu đồ 65: Cơ cấu cổ đông DHT, 2018
Biểu đồ 66: Cơ cấu cổ đông DBT, 2018
Biểu đồ 67: Cơ cấu cổ đông LDP, 2018
Biểu đồ 68: Tỷ suất lợi nhuận gộp, 2017 – 2018
Biểu đồ 69: Chi phí bán hàng, 2017 – 2018
Biểu đồ 70: Chi phí quản lí doanh nghiệp, 2017 – 2018
Biểu đồ 71: Số ngày tồn kho, 2018
Biểu đồ 72: Kì thu tiền bình quân, 2018
Biểu đồ 73: Vòng quay tài sản, 2018
Biểu đồ 74: Tỷ suất tự tài trợ, 2017 – 2018
Biểu đồ 75: Khả năng thanh toán, 2017 – 2018
Biểu đồ 76: Tỷ suất lợi nhuận, 2017 – 2018

Danh mục bảng
Bảng 1: Các quốc gia xuất khẩu thuốc, 2016-2018e
Bảng 2: Các quốc gia nhập khẩu thuốc, 2016-2018e
Bảng 3: Thông tin chung về ngành y tế Mỹ, 2017e
Bảng 4: Thông tin chung về ngành y tế Nhật Bản, 2017e
Bảng 5: Thông tin chung về ngành y tế Trung Quốc, 2016e
Bảng 6: Thông tin chung về ngành y tế Đức, 2017e
Bảng 7: Thông tin chung về ngành y tế Pháp, 2017e
Bảng 8: Xuất xứ máy móc thiết bị của một số Công ty sản xuất Dược lớn
Bảng 9: Một số móc thiết bị chính trong dây chuyền sản xuất Dược phẩm
Bảng 10: Thống kê sản xuất thuốc theo chủng loại, 2013 – 3/2019e
Bảng 11: TM&A nhóm sản xuất dược, 2017 – 2018
Bảng 12: Top đối tác nhập khẩu của Việt Nam, Q1/2019
Bảng 13: Top doanh nghiệp xuất khẩu, Q1/2019
Bảng 14: Diễn biến giá một số loại thuốc chính trên thị trường, 3//2018 – 3/2019
Bảng 15: Thống kê chênh lệch giá bán 1 số loại thuốc tại các nhà thuốc, 2019
Bảng 16: Số lượng cơ sở khám chữa bệnh, 2010 – 2017
Bảng 17: Các chuỗi nhà thuốc tiêu biểu, 2018
Bảng 18: M&A nhóm phân phối dược, 2017 – 2018
Bảng 19: Chi phí R&D trung bình để sản xuất thuốc mới (Triệu USD)
Bảng 20: Top 10 M&A thế giới, 2017
Bảng 21: Top doanh nghiệp theo công nghệ Biotechnology, 2024
Bảng 22: 10 doanh nghiệp tiêu biểu ngành Dược 2018