NGÀNH ĐIỆN VIỆT NAM

Thị trường điện tại Việt Nam vẫn mang tính độc quyền khi hiện nay Tập đoàn điện lực Việt Nam (EVN) là đơn vị nắm độc quyền tại các phân khúc điều độ, mua buôn điện, truyền tải và phân phối/ bán lẻ điện. Phát điện là phân khúc duy nhất có sự góp mặt của các đơn vị bên ngoài EVN do đặc thù đòi hỏi nguồn vốn đầu tư rất lớn. Hơn 10 năm qua, ngành điện Việt Nam không ngừng bổ sung nguồn cung để theo kịp với tăng trưởng mạnh mẽ của nhu cầu. Lũy kế 3 tháng đầu năm 2019, tổng cung điện ước tính tăng 9.58% so cùng kỳ năm 2018.

Trong quý I/2019, sản lượng điện nhập khẩu ước tính chiếm 1.46% trong tỷ trọng tổng cung điện, tăng 12.9% so với cùng kỳ năm 2018. Nhu cầu sử dụng điện tại Việt Nam là rất lớn kể cả trong ngắn hạn, trung hạn và dài hạn. Theo tính toán của EVN, để đáp ứng nhu cầu phát triển kinh tế với tốc độ tăng trưởng từ 7.5% – 8% và thực hiện được mục tiêu đến năm 2020 Việt Nam cơ bản trở thành một nước công nghiệp thì trong 20 năm tới nhu cầu điện sẽ phải tăng từ 15% – 17% mỗi năm.

Hệ thống lưới điện siêu cao áp 500kV Bắc – Nam liên tục phải truyền tải công suất cao từ miền Bắc, miền Trung vào miền Nam gây ra tổn thất điện năng. Quý 1/2019, tổn thất điện năng toàn Tập đoàn EVN là 6.57%, thực hiện tốt hơn 0.13% so với kế hoạch phấn đấu năm 2019 (6.7%).

Giá điện tại Việt Nam khá thấp so với các nước trong khu vực Châu Á – Thái Bình Dương. Tuy nhiên, so với GDP bình quân đầu người thì giá điện tại Việt Nam đang ở mức cao. Đây được coi là 1 trong những lý do khiến Chính phủ phải trợ giá chéo. Ngày 20/03/2019, Bộ Công Thương chính thức điều chỉnh tăng giá điện ở mức 8.63%, tương đương 1,864.44 VNĐ.

Danh mục từ viết tắt
Tóm tắt báo cáo
1. Môi trường kinh doanh
1.1 Tình hình kinh tế vĩ mô
1.2 Hàng rào pháp lý
1.3 Các hiệp định kinh tế
2. Tổng quan ngành
2.1 Thực trạng ngành điện Thế giới
2.1.1 Cung cầu điện năng
2.1.2 Xu hướng phát triển điện trên thế giới
2.1.3 Diễn biến giá
2.1.4 Thực trạng sử dụng điện tại một số nước Đông Nam Á
2.2 Thực trạng ngành điện Việt Nam
2.2.1 Lịch sử ngành điện Việt Nam
2.2.2 Chuỗi giá trị ngành điện
2.2.3 Nhiên liệu đầu vào
2.2.4 Phát điện
2.2.5 Truyền tải và phân phối điện
2.2.6 Tiêu thụ điện
2.2.7 Giá điện
2.2.8 Cơ cấu ngành Điện
2.3 Các vấn đề về phát triển ngành năng lượng
2.3.1 Tồn tại
2.3.2 Thách thức
2.3.3 Rủi ro
2.3.4 Xu hướng đầu tư nước ngoài
2.4 Quy hoạch và dự báo
2.4.1 Quy hoạch
2.4.2 Dự báo
3. Phân tích doanh nghiệp
3.1 Các công ty tiêu biểu trong ngành
3.2 Nhóm chỉ tiêu kết quả kinh doanh
3.3 Nhóm chỉ tiêu tài chính
3.4 Nhóm chỉ tiêu thanh toán
4. Phụ lục

 

Tổng Công ty Điện lực Miền Nam – EVNSPC
Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc – EVNNPC
Tổng Công ty Điện lực TP.Hồ Chí Minh – EVNHCMC
Tổng Công ty Điện lực Hà Nội – HNPC
Tổng Công ty Điện lực Miền Trung – EVNCPC
Tổng công ty phát điện 3 – EVNGENCO 3
Tổng công ty Phát điện 1 -EVNGENCO 1
Công ty Cổ phần nhiệt điện Hải Phòng – EVNTPC Hai Phong
Công ty Cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh – TPC Quang Ninh
Công ty Cổ phần nhiệt điện Phả Lại – PPC

 

Danh mục biểu đồ
Biều đồ 1: Biến động CPI hàng tháng, 1/2015 –3/2019
Biều đồ 2: Tốc độ tăng trưởng GDP theo quý, 2016 – 2019
Biều đồ 3: Tỷ giá VND/USD, 1/2013-3/2019
Biều đồ 4: Thu hút FDI theo lĩnh vực, Q1/2019
Biều đồ 5: Tỷ lệ đóng góp ngành sản xuất và phân phối điện trong GDP, 2012 – 3T/2019
Biều đồ 6: Sản lượng sản xuất điện thế giới, 2009-2017
Biều đồ 7: Cơ cấu sản xuất điện thế giới theo khu vực, 2017e
Biều đồ 8: Cơ cấu nguồn cung điện thế giới theo nguồn nhiên liệu, 2016 – 2017
Biều đồ 9: Top quốc gia sản xuất điện lớn nhất thế giới, 2016 – 2017
Biều đồ 10: Sản lượng điện sản xuất một số nước trên thế giới, 2012 – 2017
Biều đồ 11: Tiêu thụ điện thế giới, 2008 – 2017
Biều đồ 12: Top 10 quốc gia tiêu thụ điện lớn nhất, 2017
Biều đồ 13: Top quốc gia xuất khẩu điện lớn nhất, 2017
Biều đồ 14: Xuất khẩu điện năng thế giới, 2010-2017e
Biều đồ 15: Triển vọng tiêu thụ điện năng thế giới theo khu vực, 1980 – 2030f
Biều đồ 16: Giá điện hộ gia đình, 2018
Biều đồ 17: Giá điện trung bình trên thế giới, 2011 – 2040f
Biều đồ 18: Nhu cầu năng lượng theo các quốc gia Đông Nam Á, 1990 – 2035f
Biều đồ 19: Tiêu thụ điện ASEAN theo các lĩnh vực, 2010 – 2035f
Biều đồ 20: Khai thác năng lượng trong nước giai đoạn, 2010 – 2015
Biều đồ 21: Trữ lượng than theo khu vực, 2016f
Biều đồ 22: Phân khúc thị trường tiêu thụ than, 2017
Biều đồ 23: Dự báo cung cầu than giai đoạn 2015-2030
Biều đồ 24: Phân khúc thị trường tiêu thụ khí thiên nhiên
Biều đồ 25: Tỷ lệ giá bán khí cho ngành điện theo giá thị trường, 2014 – 2015
Biều đồ 26: Tiềm năng theo quy hoạch điện gió tại 5 tỉnh Đồng bằng sông Cửu Long (ĐBSCL), 2020 – 2030
Biều đồ 27: Tiềm năng và đặc điểm điện gió theo 3 miền và theo tốc độ gió
Biều đồ 28: Tiềm năng lý thuyết và tiềm năng kỹ thuật năng lượng điện Thủy triều
Biều đồ 29: Tổng cung điện, 2010 – 3T/2019
Biều đồ 30: Tỷ trọng phát điện theo nhà cung cấp, 2017
Biều đồ 31: Cơ cấu sản xuất điện theo nguồn nguyên liệu, 2012 – 2018
Biều đồ 32: Phân bổ các nhà máy điện chính
Biều đồ 33: Nhập khẩu điện từ Trung Quốc, 2010 – 3T/2019
Biều đồ 34: Tổn thất điện năng, 2010 – 3T/2019
Biều đồ 35: Tỷ lệ tổn thất điện năng của một số nước 2018
Biều đồ 36: Phụ tải cực đại và công suất khả dụng hệ thống điện*, 1/2017 – 1/2019
Biều đồ 37: Phụ tải đỉnh theo giờ giữa 2 mùa chính trong năm, 2018
Biều đồ 38: Cường độ điện năng các khu vực trên thế giới (kwh/USD)
Biều đồ 39: Tiêu thụ điện bình quân đầu người của Việt Nam, 2000-2018e
Biều đồ 40: Cơ cấu tiêu thụ điện, 3T/2019
Biều đồ 41: Hệ số đàn hồi điện/GDP, 2010 – 3T/2019
Biều đồ 42: Thời gian mất điện, 2012 – 2018
Biều đồ 43: Giá mua điện bình quân của EVN, 1/2017 – 1/2019
Biều đồ 44: Giá điện bình quân, 7/2007 – 3/2019
Biều đồ 45: Giá nguyên liệu đầu vào, 01/2014 – 1/2019
Biều đồ 46: Thực trạng VCGM, 2012 – 2018e
Biều đồ 47: Cơ cấu sản xuất điện theo nguồn năng lượng sơ cấp
Biều đồ 48: Mức tiêu thụ than và lượng khí CO₂ bình quân đầu người
Biều đồ 49: Chi phí sản xuất điện quy dẫn (LCOE) của các công nghệ đầu tư tính cho 1 kWh, 2017-2025
Biều đồ 50: Giá trị xuất nhập khẩu dây điện và dây cáp điện, 2011 – 3T/2019
Biều đồ 51: Cơ cấu nhập khẩu dây điện và dây cáp điện theo quốc gia, 3T/2019
Biều đồ 52: Cung – cầu điện, 2010 – 2030f
Biều đồ 53: Tăng trưởng công suất điện tái tạo, 2016 – 2030f
Biều đồ 54: Doanh thu thuần, 2017 – 2018
Biều đồ 55: Chỉ tiêu lợi nhuận, 2017 – 2018
Biều đồ 56: Tỷ suất tự tài trợ, 2017 – 2018
Biều đồ 57: Chi phí tài chính, 2017 – 2018
Biều đồ 58: Tổng tài sản, 2017 – 2018
Biều đồ 59: Kì thu tiền bình quân, 2018
Biều đồ 60: Nhóm chỉ số lợi nhuận, 2018
Biều đồ 61: Số ngày tồn kho, 2018
Biều đồ 62: Khả năng thanh toán, 2017 – 2018

Danh mục bảng
Bảng 1: Phát điện tại Đông Nam Á theo nguồn năng lượng, 1990 – 2040f
Bảng 2: Tình hình sử dụng năng lượng tại Việt Nam, 2001 – 2018
Bảng 3: Mức tăng giá than cho sản xuất điện, 7/2012 – 1/2019
Bảng 4: Số liệu bức xạ mặt trời tại Việt Nam
Bảng 5: Dự án điện mặt trời lớn tại Ninh Thuận sẽ đi vào hoạt động năm 2019
Bảng 6: Một số dự án điện gió tại Đồng bằng sông Cửu Long*
Bảng 7: Tiềm năng địa nhiệt của các vùng
Bảng 8: Danh mục các dự án nguồn điện vào vận hành trong năm 2019
Bảng 9: So sánh ưu và nhược điểm của thủy điện và nhiệt điện
Bảng 10: Các công nghệ sản xuất điện từ Than (nhiệt điện)
Bảng 11: Chiều dài điện lưới truyền tải và tổng dung lượng phân phối, 2012 – 2017
Bảng 12: Kết quả giảm tổn thất điện năng năm 2017 – 2018
Bảng 13: Ưu và nhược điểm của các loại tụ bù
Bảng 14: Điện thương phẩm theo các công ty phân phối (triệu kWh), 2016 – 2018
Bảng 15: Chỉ tiêu độ tin cậy cung cấp điện, 2017 – 2018
Bảng 16: Chỉ số tiếp cận điện của Việt Nam, 2015 – 2019
Bảng 17: Chỉ số tiếp cận điện của các nước tham gia hiệp định CPTPP, 2018*
Bảng 18: Biểu giá chi phí tránh được áp dụng cho nhà máy thủy điện nhỏ và vừa năm 2018
Bảng 19: Khung giá bán buôn điện bình quân của EVN cho các TCT Điện lực năm 2018 
Bảng 20: Bảng tính giá điện sinh hoạt theo 6 bậc