NGÀNH DỆT MAY VIỆT NAM

Ngành dệt may thế giới chịu ảnh hưởng sâu sắc của các biến động kinh tế vĩ mô. Trung Quốc là công xưởng sản xuất dệt may lớn nhất thế giới với chuỗi cung ứng hoàn thiện và các lợi thế về máy móc cũng như nhân công giá rẻ. Các nước phát triển như Mỹ, Ý, Hàn Quốc, Hong Kong chiếm lĩnh các khâu mang lại giá trị gia tăng cao hơn như thiết kế, marketing và xây dựng thương hiệu, thương mại hóa và xuất khẩu. Trung Quốc, Mỹ, Đức và Nhật Bản là những quốc gia tiêu thụ dệt may lớn nhất thế giới. Dự đoán trong 5 năm tới, các thị trường mới nổi với quy mô dân số lớn như Trung Quốc, Ấn Độ,… sẽ tăng trưởng mạnh mẽ; trong khi đó thị trường dệt may tại các nước phát triển, đặc biệt là các nước Châu Âu, có xu hướng bão hòa và tăng trưởng chậm lại.

Ngành dệt may là một trong những ngành mũi nhọn của Việt Nam, ngành có kim ngạch xuất khẩu lớn thứ hai với giá trị xuất khẩu đóng góp từ 10-15% vào GDP. Trong những năm gần đây, ngành dệt may Việt Nam liên tục phát triển với tốc độ bình quân 17% một năm. Việt Nam là một trong 10 nước xuất khẩu dệt may lớn nhất thế giới. Các doanh nghiệp FDI tuy chỉ chiếm 25% về số lượng nhưng đóng góp đến hơn 60.64% vào kim ngạch xuất khẩu may mặc trong năm 2017 của ngành dệt may Việt Nam.

Quy mô tiêu thụ thị trường dệt may Việt Nam khoảng 4-5 tỷ USD, chi tiêu bình quân đầu người cho dệt may thấp. Các doanh nghiệp dệt may trong nước còn yếu kém trong những khâu thâm dụng tri thức như xây dựng hệ thống phân phối, xuất khẩu, thiết kế và xây dựng thương hiệu. Việt Tiến, Nhà Bè, May 10,… là một số ít các doanh nghiệp thành công trong việc xây dựng và marketing thương hiệu. Dự đoán kim ngạch xuất khẩu dệt may Việt Nam có thể chạm mức 50- 55 tỷ USD vào năm 2025 nhờ các FTA.

Có thể nói, ngành dệt may với phần lớn các công ty thuộc quy mô vừa và nhỏ, tiềm lực tài chính và năng lực cạnh tranh thấp sẽ gặp khó khăn khi mở cửa nền kinh tế. Tuy nhiên, về lâu dài các Hiệp định thương mại tự do sẽ là động lực thúc đẩy các doanh nghiệp hoàn thiện và chuyển lên khâu cao hơn trong chuỗi giá trị, hội nhập sâu và rộng hơn vào nền kinh tế thế giới.

 

Danh mục từ viết tắt
Tóm tắt báo cáo
I. Môi trường kinh doanh
1. Tình hình kinh tế vĩ mô
2. Khung pháp lý
3. Các thỏa thuận thương mại
II. Tình hình hoạt động ngành
1. Thị trường dệt may thế giới
1.1. Chuỗi giá trị ngành dệt may
1.2. Nguyên liệu đầu vào
1.3. Kéo sợi
1.4. Dệt nhuộm
1.5. May
1.6. Hệ thống phân phối và xuất khẩu
1.7. Máy móc ngành dệt
2. Thị trường dệt may Việt Nam
2.1. Tổng quan ngành dệt may Việt Nam
2.2. Nguyên liệu đầu vào
2.3. Kéo sợi
2.4. Dệt nhuộm
2.5. May
2.6. Hệ thống phân phối và xuất khẩu
III. Triển vọng và rủi ro ngành
1. Rủi ro ngành
1.1. Phân tích 5-forces
1.2. Phân tích SWOT
1.3. Các rủi ro
2. Triển vọng ngành
2.1. Quy hoạch ngành
2.2. Dự báo và đánh giá triển vọng ngành
IV. Phân tích doanh nghiệp
1. Phân tích các doanh nghiệp may
2. Phân tích các doanh nghiệp dệt và sợi
IV. Kết luận
Phụ lục

Tổng CTCP May Việt Tiến
Tổng CTCP Dệt May Hòa Thọ
Tổng công ty may Nhà Bè
Tổng công ty May 10- Công ty cổ phần
Tổng công ty Đức Giang
CTCP Đầu tư và Thương mại TNG
CTCP Sản xuất- Thương mại May Sài Gòn
Công ty cổ phần Tổng công ty may Đồng Nai
Phong Phú
Việt Thắng
Thành Công
Sợi Thế Kỷ
Dệt may Huế

Danh mục biểu đồ
Biểu đồ 1: Tốc độ tăng trưởng GDP theo quý, 2015-Q1/2018
Biểu đồ 2: GDP theo giá hiện hành và GDP bình quân đầu người, 2013-Q1/2018e
Biểu đồ 3: Đầu tư trực tiếp nước ngoài, 2014 – Q1/2018
Biểu đồ 4: Thu hút FDI theo lĩnh vực, 2017
Biểu đồ 5: Xuất nhập khẩu hàng hóa, 2015 – Q1/2018
Biểu đồ 6: Các mặt hàng nhập khẩu chủ yếu từ Trung Quốc,Q1/2018e
Biểu đồ 7: Các mặt hàng xuất khẩu chủ yếu sang Trung Quốc, Q1/2018e
Biểu đồ 8: Tỷ giá VND/CNY, 2/2016 – 3/2018
Biểu đồ 9: Tỷ giá VND/USD, 2013-3/2018
Biểu đồ 10: Doanh thu bán lẻ hàng hóa, 2010 – Q1/2018
Biểu đồ 11: Quy mô ngành dệt may toàn cầu, 2012 – 2021f
Biểu đồ 12: Giá bông thế giới, 9/2012 – 3/2018
Biểu đồ 13: Biến động giá PTA, MEG, PET Chip và PSF tại châu Á, 3/2016 – 3/2018e
Biểu đồ 14: Sản xuất bông thế giới, 2012/2013 – 2017/2018e
Biểu đồ 15: Tiêu thụ bông thế giới, 2012/2013 – 2017/2018e
Biểu đồ 16: Năng suất bông một số quốc gia, 2015/2016 – 2017/2018e
Biểu đồ 17: Sản lượng xuất khẩu bông thế giới, 2012/13 – 2017/18e
Biểu đồ 18: Sản lượng nhập khẩu bông thế giới, 2012/13 – 2017/18e
Biểu đồ 19: Sản xuất và tiêu thụ sợi thế giới, 2000 – 2017e
Biểu đồ 20: Tiêu thụ sợi thế giới theo chủng loại, 2017
Biểu đồ 21: Xuất khẩu xơ, sợi thế giới, 2010 – 2017e
Biểu đồ 22: Nhu cầu sợi thế giới, 2016
Biểu đồ 23: Cơ cấu mục đích tiêu thụ sợi thế giới năm 2014
Biểu đồ 24: Nhu cầu tiêu thụ các loại sợi thế giới 1980 – 2030e
Biểu đồ 25: Chỉ số sản xuất sợi và vải toàn cầu từ Q1/2015 –Q2/2017
Biểu đồ 26: Thương mại vải thế giới, 2010 – 2016e
Biểu đồ 27: Top 10 quốc gia xuất khẩu hàng dệt lớn nhất thế giới, 2017e
Biểu đồ 28: Top 10 nước nhập khẩu hàng dệt lớn nhất thế giới, 2017e
Biểu đồ 29: Quy mô sản xuất dệt may toàn cầu 2014-2018e
Biểu đồ 30: Giá trị xuất nhập khẩu dệt may toàn cầu, 2010 – 2023e
Biểu đồ 31: Top 10 nước xuất khẩu hàng may mặc lớn nhất thế giới, 2017e
Biểu đồ 32: Top 10 nước nhập khẩu hàng may mặc lớn nhất thế giới, 2017e
Biểu đồ 33: Giá trị thương mại may mặc toàn cầu 2003-2018F
Biểu đồ 34: Cơ cấu xuất khẩu dệt may toàn cầu 2017e
Biểu đồ 35: Quy mô tiêu thụ thị trường may mặc toàn cầu 2015 – 2025f
Biểu đồ 36: Chi tiêu bình quân đầu người cho may mặc 2014-2019F
Biểu đồ 37: Mức lương trung bình của một số quốc gia, 2016
Biểu đồ 38: Mức lương trung bình ngành dệt may của một số quốc gia, 2016
Biểu đồ 39: Giá trị ngành bán lẻ may mặc thế giới 2014-2019e
Biểu đồ 40: Các nước nhập khẩu máy móc dệt lớn nhất thế giới, 2016e
Biểu đồ 41: Các nước xuất khẩu máy móc dệt lớn nhất thế giới, 2016e
Biểu đồ 42: Phân bổ doanh nghiệp ngành dệt may theo vùng, 2016
Biểu đồ 43: Phân bổ doanh nghiệp tư nhân ngành dệt may theo vùng, 2016
Biểu đồ 44: Tỷ trọng doanh thu các loại hình doanh nghiệp ngành may mặc, 2014
Biểu đồ 45: Tình hình sản xuất bông của Việt Nam, 2013/2014 – 2016/2017e
Biểu đồ 46: Diện tích trồng bông tại một số khu vực chính
Biểu đồ 47: Cung bông theo sản lượng, 2016/2017 – 2018/2019e
Biểu đồ 48: Nhu cầu bông theo sản lượng, 2016/2017 – 2018/2019e
Biểu đồ 49: Giá bông nhập khẩu, 8/2014 – 2/2018
Biểu đồ 50: Nhập khẩu bông của Việt Nam, 2013 – Q1/2018e
Biểu đồ 51: Cơ cấu thị trường nhập khẩu bông theo giá trị, Q1/2018e
Biểu đồ 52: Cơ cấu thị trường nhập khẩu nguyên, phụ liệu dệt may, da, giày, Q1/2018e
Biểu đồ 53: Kim ngạch xuất nhập khẩu nguyên, phụ liệu dệt may, da, giày, 2013 – Q1/2018e
Biểu đồ 54: Cơ cấu thị trường xuất khẩu nguyên, phụ liệu dêt may, da giày, Q1/2018e
Biểu đồ 55: Sản lượng sản xuất xơ, sợi, 2010 – Q1/2018e
Biểu đồ 56: Sản lượng và giá trị tiêu thụ xơ, sợi, 2010 – Q1/2018e
Biểu đồ 57: Xuất nhập khẩu xơ sợi của Việt Nam, 2010 – Q1/2018e
Biểu đồ 58: Cơ cấu nhập khẩu xơ sợi dệt theo sản lượng, Q1/2018e
Biểu đồ 59: Cơ cấu xuất khẩu xơ sợi dệt theo sản lượng, Q1/2018e
Biểu đồ 60: Số lượng cọc sợi, rotor ngành sợi Việt Nam, 2010 – 2017e
Biểu đồ 61: Sản lượng vải sản xuất của Việt Nam, 2010 – Q1/2018e
Biểu đồ 62: Giá trị tiêu thụ vải, 2012 – Q1/2018e
Biểu đồ 63: Cơ cấu sản xuất các loại vải Việt Nam, 2012 – Q1/2018e
Biểu đồ 64: Kim ngạch xuất nhập khẩu vải của Việt Nam, 2011 – Q1/2018e
Biểu đồ 65: Cơ cấu thị trường nhập khẩu vải của Việt Nam, Q1/2018e
Biểu đồ 66: Sản lượng sản xuất quần áo, 2012 – Q1/2018e
Biểu đồ 67: Thị phần thị trường may mặc nội địa, 2016e
Biểu đồ 68: Xuất khẩu hàng dệt may (bao gồm vải) của Việt Nam, 2010 –Q1/2018e
Biểu đồ 69: Cơ cấu sản phẩm may mặc xuất khẩu, 6T/2017e
Biểu đồ 70: Cơ cấu thị trường xuất khẩu hàng dệt, may của Việt Nam, Q1/2018e
Biểu đồ 71: Giá trị xuất khẩu hàng dệt, may sang một số quốc gia, 2013 – Q1/2018e
Biểu đồ 72: Xuất khẩu hàng dệt, may của doanh nghiệp FDI và doanh nghiệp trong nước, Q1/2018e
Biểu đồ 73: Thời gian (ngày) sản xuất đơn hàng trung bình của Việt Nam
Biểu đồ 74: Chỉ số tồn kho ngành dệt và sản xuất trang phục, 8/2016 – 12/2017
Biểu đồ 75: Mức độ cạnh tranh của ngành dệt may Việt Nam
Biểu đồ 76: Dự báo kim ngạch xuất khẩu hàng dệt may, 2016 – 2020f
Biểu đồ 77: Cơ cấu thị trường xuất khẩu của Việt Tiến, 2017
Biểu đồ 78: Cơ cấu thị trường xuất khẩu dệt may của Hòa Thọ, 2017
Biểu đồ 79: Kim ngạch xuất khẩu của Nhà Bè, 2011-2017
Biểu đồ 80: Cơ cấu thị trường xuất khẩu dệt may của Nhà Bè, 2017
Biểu đồ 81: Năng lực sản xuất của Tổng Công ty May 10
Biểu đồ 82: Cơ cấu thị trường xuất khẩu dệt may của Đức Giang, 2017
Biểu đồ 83: Cơ cấu thị trường xuất khẩu dệt may của TNG, 2017
Biểu đồ 84: Cơ cấu thị trường xuất khẩu dệt may của May Đồng Nai, 2014
Biểu đồ 85: Doanh thu thuần, 2016 – 2017
Biểu đồ 86: Tỷ suất lợi nhuận gộp, 2016 – 2017
Biểu đồ 87: Chi phí tài chính và tỷ lệ CPTC/DTT, 2016 – 2017
Biểu đồ 88: Khả năng trả nợ, 2016 – 2017
Biểu đồ 89: Chỉ số thanh toán, 2016 – 2017
Biểu đồ 90: Tỷ số lợi nhuận, 2016 – 2017
Biểu đồ 91: Năng lực sản xuất của Tổng Công ty CP Phong Phú
Biểu đồ 92: Cơ cấu doanh thu theo thị trường của Sợi Thế Kỷ, 2017
Biểu đồ 93: Cơ cấu doanh thu theo sản phẩm, 2017
Biểu đồ 94: Doanh thu thuần các doanh nghiệp dệt và sợi, 2016 – 2017
Biểu đồ 95: Tỷ suất lợi nhuận gộp, 2016 – 2017
Biểu đồ 96: Chi phí tài chính và tỉ lệ chi phí tài chính/ doanh thu thuần, 2016 – 2017
Biểu đồ 97: Vòng quay tài sản và vòng quay tài sản cố định, 2016 – 2017
Biểu đồ 98: Số ngày tồn kho, 2016 – 2017
Biểu đồ 99: Chỉ số thanh toán, 2016 – 2017
Biểu đồ 100: Tỷ số lợi nhuận, 2016 – 2017
Danh mục bảng
Bảng 1: Các dự án lọc hóa dầu đang triển khai tại Việt Nam
Bảng 2: Các nhà bán lẻ hàng đầu trên thị trường Việt Nam, 2016 – Q1/2018
Bảng 3: Một số hãng sản xuất máy dệt lớn nhất thế giới
Bảng 4: Số lượng doanh nghiệp ngành dệt may Việt Nam, 2012 – 2016
Bảng 5: Số lượng lao động ngành dệt may Việt Nam, 2012 – 2016
Bảng 6: Cân đối xuất nhập khẩu hàng dệt may Việt Nam, 2013 – 2017
Bảng 7: Các doanh nghiệp sản xuất sợi dài tại Việt Nam
Bảng 8: Một số dự án sợi đầu tư tại Việt Nam giai đoạn 2014 – 2016
Bảng 9: Thời gian (ngày) sản xuất đơn hàng trung bình của một số nước
Bảng 10: Bảng mục tiêu cụ thể của ngành dệt may đến năm 2030
Bảng 11: Top 8 doanh nghiệp ngành may Việt Nam có doanh thu thuần lớn nhất ngành năm 2017
Bảng 12: Các dự án đầu tư năm 2017
Bảng 13: Tình hình sản xuất năm 2017
Bảng 14: Năng lực sản xuất của Tổng CTCP Dệt may – Đầu tư – Thương mại Thành Công