NGÀNH GIÀY DA VIỆT NAM

Ngành công nghiệp thuộc da thế giới được đặc trưng bởi các doanh nghiệp gia đình nhỏ hoặc vừa. Theo số liệu của World Footwear, tổng sản lượng giầy dép sản xuất toàn cầu năm 2017 tăng trưởng 2.2% so với năm 2016. Tiêu thụ giày dép phục hồi liên tục trong 2 năm gần đây, giá trị tiêu thụ năm 2018 đã gần ngang bằng với năm 2014 và đạt mức tăng trưởng 3.7% so với cùng kỳ năm trước.

Tại Việt Nam, tổng sản lượng da nguyên liệu cung ứng cho ngành công nghiệp thuộc da ước tính 220,000- 250,000 tấn. Tốc độ tăng trưởng hàng năm kép giai đoạn 2012 – 2016 đạt 14%, trong năm 2018 sản lượng da thuộc đạt 75.1 triệu m², tăng 7.4% so với cùng kỳ năm 2017. Tiếp tục đà tăng trưởng từ năm trước cùng tác động tích cực từ CPTPP, sản lượng sản xuất giày dép Q4/2019 tăng so với cùng kỳ năm 2018.

Việt Nam đang đứng trong nhóm 4 nước sản xuất giầy, dép lớn nhất thế giới về số lượng, Trong tháng đầu năm 2019, kim ngạch xuất khẩu giày dép của Việt Nam tăng 14.1% so với cùng kỳ năm 2018, trong đó doanh nghiệp FDI chiếm đến 78.2% tổng giá trị xuất khẩu. Giá trị xuất khẩu ngành Da Giầy được dự báo sẽ tăng từ 8-15% trong giai đoạn 2018 đến năm 2020 có thể đạt trên 19.3 tỷ USD.

Giá trị nhập khẩu giầy liên tục gia tăng qua các năm với CAGR giai đoạn 2012 – 2018 đạt 25.5%. Tuy nhiên trên thực tế cho thấy, các quốc gia xuất khẩu giầy dép cho thấy giá trị xuất khẩu giầy dép vào Việt Nam cao gấp khoảng 4 lần so với số liệu được thống kê. Như vậy, một lượng giá trị không nhỏ giầy dép tiêu thụ tại Việt Nam được đưa vào thông qua đường buôn lậu và tiểu ngạch.

 Danh mục từ viết tắt
Tóm tắt báo cáo
1. Môi trường kinh doanh
1.1 Tình hình kinh tế vĩ mô
1.2 Khung pháp lý
1.3 Các thỏa thuận thương mại
2. Tổng quan ngành Da – Giầy Thế giới
2.1 Chuỗi giá trị ngành Da – Giầy
2.2 Phương thức sản xuất
2.3 Ngành Da
2.3.1 Nguyên vật liệu
2.3.2 Sản xuất
2.3.3 Tiêu thụ
2.3.4 Xuất – nhập khẩu
2.3.5 Diễn biến giá
2.3.6 Một số quốc gia tiêu biểu
2.4 Ngành Giầy
2.4.1 Nguyên phụ liệu
2.4.2 Sản xuất
2.4.3 Tiêu thụ
2.4.4 Xuất – nhập khẩu
2.4.5 Giá giầy
2.4.6 Các quốc gia tiêu biểu
2.4.7 Các thương hiệu nổi tiếng
3. Tổng quan ngành Da – Giầy Việt Nam
3.1 Lịch sử hình thành và phát triển ngành
3.2 Quy mô và đặc thù ngành
3.3 Ngành Da
3.4 Ngành Giầy
3.5 Một số sản phẩm từ da khác
3.6 Máy móc /công nghệ
3.7 Rủi ro và thách thức
3.8 Quy hoạch ngành
3.9 Động lực và dự báo
4. Phân tích doanh nghiệp
Phụ lục báo cáo tài chính

Công ty TNHH Pou Yuen Việt Nam
Công Ty Cổ Phần Tae Kwang Vina Industrial
Công ty TNHH Hwaseung Vina
Công ty TNHH Chang Shin Việt Nam.
Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Pou Sung Việt Nam
Công ty TNHH Pou Chen Việt Nam
Công ty TNHH Dona Standard Việt Nam
Công ty CP Đầu tư Thái Bình
Công ty TNHH Tỷ Xuân
Phương Đông Đồng Nai
Mộc Bài

Danh mục biểu đồ
Biểu đồ 1: Tăng trưởng GDP theo quý, 2016 – 2019
Biểu đồ 2: Biến động CPI hàng tháng 1/2015 – 3/2019
Biểu đồ 3: Tổng thu nhập khả dụng và chi tiêu hộ gia đình, 2010 – 2017f
Biểu đồ 4: Dân số và tăng trưởng dân số, 2006 -2018
Biểu đồ 5: Xuất nhập khẩu hàng hóa, 2011 – Q1/2019
Biểu đồ 6: Hàng hóa xuất khẩu nhiều nhất,Q1/2019
Biểu đồ 7: Tỷ giá USD/VND, 1/2013 -3/ 2019
Biểu đồ 8: Thu hút FDI theo ngành, Q1/2019
Biểu đồ 9: Doanh thu bán lẻ hàng hóa, 2010 – Q1/2019
Biểu đồ 10: Thị phần của bán lẻ hiện đại trong tổng doanh thu bán lẻ 2014
Biểu đồ 11: Chỉ số niềm tin người tiêu dùng, 2014 – Q3/2018
Biểu đồ 12: Số lượng trâu, bò, dê và động vật cung cấp da mềm, 2010 – 2015e
Biểu đồ 13: Sản phẩm da trâu bò, dê, cừu và các động vật cung cấp da mềm, 2010 – 2015e
Biểu đồ 14: Sản xuất da, 2010 – 2015
Biểu đồ 15: Tiêu thụ các loại da 2010 – 2014
Biểu đồ 16: Cơ cấu tiêu thụ da theo sản phẩm, 2013
Biểu đồ 17: Xuất khẩu da các loại HS 41 – 43, 2012 – 2018e
Biểu đồ 18: Cơ cấu xuất khẩu da theo loại, 2017e
Biểu đồ 19: Diễn biến giá sống da tại Mỹ, 1/2012 – 6/2017
Biểu đồ 20: Xuất nhập khẩu ngành Da Trung Quốc mã HS 41-43, 2012 – 2018
Biểu đồ 21: Nhập khẩu nguyên phụ liệu giầy, 2012 – 2018e
Biểu đồ 22: Cơ cấu sản xuất giầy theo khu vực, 2017
Biểu đồ 23: Tổng sản xuất giày thế giới, 2011 – 2017
Biểu đồ 24: Tiêu thụ giày dép theo loại, 2015 – 2018
Biểu đồ 25: Giá trị tiêu thụ giầy dép, 2012 – 2017e
Biểu đồ 26: Thị phần tiêu thụ theo khu vực (sản lượng), 2017
Biểu đồ 27: Xuất khẩu giày dép thế giới theo loại, 2017
Biểu đồ 28: Xuất khẩu giầy dép, 2010 – 2018e
Biểu đồ 29: Thị phần (giá trị) nhập khẩu theo khu vực, 2018
Biểu đồ 30: Diễn biến giá xuất khẩu giầy bình quân thế giới, 2007 – 2017
Biểu đồ 31: CPI giá giầy khu vực đô thị Thế giới, 1/2012 – 3/2019
Biểu đồ 32: Doanh số bán lẻ giầy dép, 2010 – 2023
Biểu đồ 33: Doanh thu giày dép theo đối tượng, 2014 – 2018
Biểu đồ 34: Cơ cấu doanh thu theo doanh nghiệp, 2018
Biểu đồ 35: Xuất nhập khẩu giày dép, 2014 – 2018
Biểu đồ 36: Doanh số giày dép tại Mỹ, 2012 – 2023
Biểu đồ 37: Doanh số bán giày dép theo đối tượng, 2014 – 2018
Biểu đồ 38: Cơ cấu doanh thu theo doanh nghiệp, 2018
Biểu đồ 39: Giá trị xuất nhập khẩu giày dép của Mỹ, 2014 – 2018
Biểu đồ 40: Thị phần theo doanh nghiệp, 2018
Biểu đồ 41: Tỷ lệ nội địa hóa phân theo doanh nghiệp và lĩnh vực (%)
Biểu đồ 42: Số lượng trâu bò, dê và động vật cung cấp da mềm, 2010 – 2015
Biểu đồ 43: Sản phẩm da trâu bò và da chưa xử lý, 2010 – 2015
Biểu đồ 44: Tổng sản phẩm sản xuất một số sản phẩm da thuộc, 2012 – 2018e
Biểu đồ 45: Nhập khẩu da thuộc, 2010 – 2018e
Biểu đồ 46: Cơ cấu nhập khẩu da thuộc theo quốc gia, 2018e
Biểu đồ 47: Xuất khẩu da thuộc, 2012 – 2018e
Biểu đồ 48: Cơ cấu xuất khẩu da thuộc theo quốc gia, 2018e
Biểu đồ 49: Tồn kho theo loại da thuộc, 2010 – 2018e
Biểu đồ 50: Nhập khẩu nguyên phụ liệu dệt may, da giầy, 2010 – Q1/2019e
Biểu đồ 51: Cơ cấu nhập khẩu (giá trị) nguyên phụ liệu theo quốc gia, 2015
Biểu đồ 52: Cơ cấu nhập khẩu nguyên liệu theo quốc gia, Q1/2019e
Biểu đồ 53: Xuất khẩu nguyên phụ liệu dệt may, da giầy, 2012 – Q1/2019e
Biểu đồ 54: Xuất khẩu nguyên phụ liệu, Q1/2019e
Biểu đồ 55: Doanh nghiệp và lao động trong ngành, 2010 – 2017
Biểu đồ 56: Doanh thu toàn ngành, 2010 – 2017
Biểu đồ 57: Sản lượng sản xuất các sản phẩm chính, 2012 – Q1/2019e
Biểu đồ 58: Sản lượng tiêu thụ giầy, dép nội địa, 2010 – 2016e
Biểu đồ 59: Doanh thu theo giá bán lẻ giầy dép, 2012 – 2018e
Biểu đồ 60: Doanh thu bán lẻ giầy thể thao, 2012 – 2018e
Biểu đồ 61: Doanh thu các loại giầy thể thao chính, 2018e
Biểu đồ 62: Cơ cấu tiêu thụ theo giá trị, 2018e
Biểu đồ 63: Cơ cấu người tiêu dùng theo mức chi tiêu giầy/tháng, 2013
Biểu đồ 64: Cơ cấu tiêu thụ giầy dép, 2014
Biểu đồ 65: Phân khúc thị trường tiêu dùng giầy tại Việt Nam
Biểu đồ 66: Xuất khẩu giầy, 2012 – Q1/2019e
Biểu đồ 67: Xuất khẩu giầy dép theo quốc gia, Q1/2018 – Q1/2019e
Biểu đồ 68: Cơ cấu đóng góp theo loại hình doanh nghiệp trong kim ngạch xuất khẩu da giầy, 2012 – Q1/2019e
Biểu đồ 69: Nhập khẩu giầy dép, 2010 – 2018e
Biểu đồ 70: Cơ cấu nhập khẩu giầy dép theo quốc gia, 2018e
Biểu đồ 71: CPI nhóm may mặc, mũ nón, giầy dép, 2012 – Q1/2019e
Biểu đồ 72: Giá xuất khẩu giầy bình quân, 2014
Biểu đồ 73: Hàng tồn kho, 2012 – 2018e
Biểu đồ 74: Xuất khẩu túi xách, ví, ba lô…, 2012 – Q1/2019e
Biểu đồ 75: Cơ cấu xuất khẩu túi xách, ví, ba lô, mũ… theo khối doanh nghiệp, 2013 – Q1/2019e
Biểu đồ 76: Nhập khẩu máy móc sản xuất, 2010 – 2018e
Biểu đồ 77: Cơ cấu nhập khẩu máy móc ngành da giầy, 2018e
Biểu đồ 78: Tốc độ tăng trưởng sản lượng sản phẩm
Biểu đồ 79: Tổng vốn đầu tư giai đoạn quy hoạch (tỷ đồng)
Biểu đồ 80: So sánh chi phí nhân công tại một số nước sản xuất giầy dép chính
Biểu đồ 81: Dự báo tiêu thụ giầy thế giới, 2011e – 2020f
Biểu đồ 82: Dự báo quy mô ngành Giầy, 2010 – 2020f
Biểu đồ 83: Doanh thu thuần, 2017 – 2018
Biểu đồ 84: Lợi nhuận gộp, 2017 – 2018
Biểu đồ 85: Chi phí bán hàng, 2017 – 2018
Biểu đồ 86: Chi phí quản lí doanh nghiệp, 2017 – 2018
Biểu đồ 87: Tỷ suất tự tài trợ, 2017 – 2018
Biểu đồ 88: TSCĐ/Tổng tài sản, 2017 – 2018
Biểu đồ 89: Vòng quay tài sản, 2018
Biểu đồ 90: Nợ phải trả, 2017 – 2018
Biểu đồ 91: Số ngày tồn kho, 2018
Biểu đồ 92: Kì thu tiền bình quân, 2018
Biểu đồ 93: Tỷ suất lợi nhuận, 2018
Biểu đồ 94: Khả năng thanh toán, 2017 – 2018

Danh mục bảng
Bảng 1: Chuỗi các văn bản pháp luật liên quan đến việc kiểm dịch da thuộc
Bảng 2: Thuế nhập khẩu da giầy hiện tại của một số nước
Bảng 3: Lịch trình giảm thuế đối với giầy dép và nguyên phụ liệu sản xuất giầy dép của Việt Nam
Bảng 4: Một số quy định của EVFTA và GSP
Bảng 5: Một số quy định của EU đối với các sản phẩm nhập khẩu Da – Giầy
Bảng 6: Top quốc gia xuất – nhập khẩu da các loại HS 41-43, 2018e
Bảng 7: Top các quốc gia nhập khẩu nguyên phụ liệu giầy, 2016 – 2018e
Bảng 8: Giá trị tiêu thụ giày thể thao, 2015 – 2018e (Triệu USD)
Bảng 9: Top 10 nước xuất khẩu giầy dép theo giá trị, 2016 – 2018e
Bảng 10: Top 10 nước nhập khẩu giầy dép theo giá trị, 2016 – 2018e
Bảng 11: Thông tin chung về ngành Da – Giầy Việt Nam
Bảng 12: Năng lực cung ứng nguyên phụ liệu, 2015
Bảng 13: So sánh cạnh tranh sản phẩm Việt Nam và Trung Quốc
Bảng 14: Thị phần các thương hiệu giầy tại Việt Nam, 2014 – 2018
Bảng 15: Các doanh nghiệp xuất khẩu giầy tiêu biểu, 2018
Bảng 16: Top các thị trường nhập khẩu chủ yếu của EU-28, 2012 – 2017
Bảng 17: Top các thị trường nhập khẩu chủ yếu của Mỹ, 2012 – 2017
Bảng 18: Giá trị xuất khẩu chia theo mã HS, 2010-2018e
Bảng 19: Công nghệ thuộc da tại Việt Nam
Bảng 20: Công nghệ thu hồi lông – thuộc da Châu Âu
Bảng 21: Sản lượng sản phẩm
Bảng 22: Top 10 công ty sản xuất Da-Giầy có doanh thu lớn nhất ngành, 2018