NGÀNH CÀ PHÊ VIỆT NAM

Tổng sản lượng xuất khẩu cà phê thế giới những năm qua liên tục biến động qua các năm. Sản lượng xuất khẩu cà phê toàn thế giới trong niên vụ 2017/2018 ước tính giảm 1.85% so với niên vụ trước và tăng trở lại trong niên vụ 2018/2019e, đạt 4.23%. Trong khi đó, nhu cầu tiêu thụ cà phê thế giới ngày một tăng, tổng sản lượng tiêu thụ cà phê thế giới theo niên vụ 2018/2019 ước đạt 165.2 triệu bao.

Theo báo cáo của USDA, trong niên vụ 2018/19, sản lượng cà phê Việt Nam dự báo sẽ tiếp tục tăng trưởng do niên vụ vừa qua thời tiết tương đối ổn định, lượng mưa đủ cung cấp cho mùa vụ, giúp sản lượng cà phê tăng mạnh trở lại. Tiêu thụ nội địa cà phê trong giai đoạn 2012/2013 – 2018/2019e tăng trưởng với CAGR đạt 7.9%.

Tổng sản lượng cà phê Việt Nam nhập khẩu trong niên vụ 2017/18 ước đạt khoảng 1.06 triệu bao. Việt Nam hiện đang nhập khẩu một số lượng nhỏ hạt cà phê tươi và cà phê rang xay, cà phê pha sẵn từ Trung Quốc, Lào, Indonesia, Brazil, Mỹ…

Trong quý 1/2019, ước tính xuất khẩu cà phê giảm 13.3% về sản lượng và 21.9% về giá trị so với cùng kỳ năm trước. Việt Nam là nước xuất khẩu cà phê Robusta lớn nhất thế giới nhưng chủ yếu ở dạng thô không mang lại giá trị gia tăng cao.

Danh mục từ viết tắt
Tóm tắt báo cáo
1. Môi trường kinh doanh
1.1 Tình hình kinh tế vĩ mô
1.2 Khung pháp lý
1.3 Tác động của các Hiệp định thương mại
2. Thị trường thế giới
2.1 Chuỗi giá trị ngành
2.2 Sản xuất
2.3 Tiêu thụ
2.4 Xuất nhập khẩu
2.5 Hàng tồn kho
2.6 Diễn biến giá
2.7 Thực trạng tại một số quốc gia tiêu biểu
3. Thị trường cà phê Việt Nam
3.1 Phân loại cà phê sản xuất tại Việt Nam
3.2 Quy trình và công nghệ sản xuất
3.3 Sản xuất
3.4 Tiêu thụ
3.5 Xuất nhập khẩu
3.6 Tồn kho
3.7 Giá
3.8 Hệ thống phân phối và phương thức mua bán thanh toán
3.9 Phân tích cạnh tranh
4. Rủi ro thị trường cà phê Việt Nam
5. Quy hoạch
6. Triển vọng và dự báo
7. Phân tích doanh nghiệp
Phụ lục báo cáo tài chính

Công ty Xuất nhập khẩu cà phê Minh Tiến
Công ty cổ phần Phúc Sinh
Công Ty Cổ Phần Tập Đoàn Trung Nguyên
Công ty Cổ phần Tập đoàn INTIMEX
Công ty TNHH Nestlé Việt Nam
Công ty cổ phần Vinacafe Biên Hòa
Công ty cổ phần Tổng công ty Tín Nghĩa
Công ty TNHH Vĩnh Hiệp
Công ty TNHH MTV Xuất nhập khẩu 2-9 ĐắK LắK
Công ty TNHH OLAM Việt Nam

Danh mục biểu đồ
Biểu đồ 1: Tốc độ tăng trưởng GDP theo quý, 2016 – 2019
Biểu đồ 2: GDP theo giá hiện hành và GDP bình quân đầu người, 2013 – 2018
Biểu đồ 3: Thu nhập khả dụng và chi tiêu hộ gia đình, 2008 – 2017f
Biểu đồ 4: Cơ cấu dân theo phân chia tầng lớp (chi tiêu), 2013 – 2020f
Biểu đồ 5: Cơ cấu xuất khẩu các mặt hàng nông sản chính của Việt Nam, Q1/2019
Biểu đồ 6: Giá trị và tỷ trọng cà phê trong xuất khẩu nông sản chính, 2010-Q1/2019
Biểu đồ 7: Tỷ giá VND/USD, 1/2013-3/2019
Biểu đồ 8: Chỉ số niềm tin người tiêu dùng, Q1/2014 – Q4/2018
Biểu đồ 9: Chỉ số sản xuất ngành công nghiệp chế biến, chế tạo, 2012 – Q1/2019
Biểu đồ 10: Sản lượng sản xuất cà phê thế giới theo niên vụ, 2008/2009-2018/2019e
Biểu đồ 11: Cơ cấu sản xuất cà phê theo loại hạt, 2018/2019e
Biểu đồ 12: Cơ cấu sản xuất Arabica, 2017/2018e
Biểu đồ 13: Cơ cấu sản xuất cà phê theo khu vực, 2018/2019e
Biểu đồ 14: Cơ cấu sản xuất theo quốc gia, 2018/2019e
Biểu đồ 15: Sản lượng tiêu thụ cà phê thế giới theo niên vụ, 2012/2013 – 2018/2019e
Biểu đồ 16: Cơ cấu tiêu thụ cà phê thế giới theo khu vực, 2018/2019e
Biểu đồ 17: Cơ cấu tiêu thụ cà phê theo quốc gia, vùng lãnh thổ, 2018/2019e
Biểu đồ 18: Sản lượng xuất khẩu cà phê thế giới theo niên vụ, 2012/2013 – 2018/2019e
Biểu đồ 19: Cơ cấu xuất khẩu cà phê theo loại, 2018/2019e
Biểu đồ 20: Cơ cấu xuất khẩu cà phê hạt theo quốc gia, vùng lãnh thổ, 2018/2019e
Biểu đồ 21: Cơ cấu xuất khẩu cà phê hòa tan theo quốc gia, vùng lãnh thổ, 2018/2019e
Biểu đồ 22: Cơ cấu xuất khẩu cà phê rang xay theo quốc gia, vùng lãnh thổ, 2018/2019e
Biểu đồ 23: Sản lượng nhập khẩu cà phê toàn thế giới theo niên vụ, 2012/2013 – 2018/2019e
Biểu đồ 24: Cơ cấu nhập khẩu cà phê theo loại, 2018/2019e
Biểu đồ 25: Cơ cấu nhập khẩu cà phê hạt theo quốc gia, vùng lãnh thổ, 2018/2019e
Biểu đồ 26: Cơ cấu nhập khẩu cà phê rang xay theo quốc gia, vùng lãnh thổ, 2018/2019e
Biểu đồ 27: Cơ cấu nhập khẩu cà phê hòa tan theo quốc gia, vùng lãnh thổ, 2018/2019e
Biểu đồ 28: Sản lượng tồn kho cà phê thế giới theo niên vụ, 2012/2013-2018/2019e
Biểu đồ 29: Sản lượng tồn kho cà phê xanh thế giới theo năm, 2007-2017e
Biểu đồ 30: Giá bán hạt cà phê thô ở một số quốc gia, 2010-2017
Biểu đồ 31: Giá bán lẻ cà phê rang xay ở một số quốc gia nhập khẩu lớn nhất, 2010-2017
Biểu đồ 32: Giá cà phê thế giới theo phân loại hạt, 1/2017-12/2018
Biểu đồ 33: Sản lượng sản xuất, tiêu thụ và xuất khẩu cà phê của Brazil, 2013/2014-2018/2019e
Biểu đồ 34: Sản lượng sản xuất, tiêu thụ và xuất khẩu cà phê của Colombia, 2013/2014-2018/2019e
Biểu đồ 35: Sản lượng sản xuất, tiêu thụ và xuất khẩu cà phê của Indonesia, 2013/2014-2018/2019e
Biểu đồ 36: Sản lượng sản xuất, tiêu thụ và xuất khẩu của Ethiopia, 2013/2014-2018/2019e
Biểu đồ 37: Cơ cấu diện tích trồng cà phê tại Việt Nam, 2016/17
Biểu đồ 38: Diện tích trồng cây cà phê tại một số tỉnh thành, 2014/15 – 2017/18f
Biểu đồ 39: Độ cao thích hợp trồng cây cà phê Robusta và Arabica
Biểu đồ 40: Một số tỉnh trồng cà phê của Việt Nam
Biểu đồ 41: Số lượng cơ sở chế biến cà phê rang xay và công suất, 2017
Biểu đồ 42: Các cơ sở chế biến cà phê hòa tan và công suất, 2017
Biểu đồ 43: Sản lượng sản xuất cà phê của Việt Nam, 2012/13 – 2018/2019
Biểu đồ 44: Cơ cấu sản xuất cà phê của Việt Nam, 2018/2019e
Biểu đồ 45: Sản lượng tiêu thụ nội địa cà phê của Việt Nam, 2012/13 – 2018/2019e
Biểu đồ 46: Sản lượng cà phê bán lẻ trên thị trường Việt Nam, 2011 – 2018
Biểu đồ 47: Giá trị bán lẻ cà phê trên thị trường, 2011 – 2018
Biểu đồ 48: Các loại cà phê được sử dụng trong gia đình, 2016
Biểu đồ 49: Thói quen sử dụng cà phê hòa tan, 2016
Biểu đồ 50: Thói quen sử dụng cà phê rang xay, 2016
Biểu đồ 51: Thị trường nhập khẩu cà phê của Việt Nam theo giá trị, 2018/2019
Biểu đồ 52: Nhập khẩu cà phê rang xay của Việt Nam, 2012/13 – 2018/2019e
Biểu đồ 53: Cơ cấu nhập khẩu cà phê của Việt Nam, 2018/2019e
Biểu đồ 54: Top 10 doanh nghiệp xuất khẩu cà phê của Việt Nam, 2018
Biểu đồ 55: Cơ cấu sản lượng xuất khẩu cà phê theo chủng loại chính, Q1/2019
Biểu đồ 56: Sản lượng và giá trị xuất khẩu cà phê Việt Nam, 2013 – Q1/2019
Biểu đồ 57: Giá trị xuất khẩu cà phê theo tháng, 2016 – 2019
Biểu đồ 58: Giá trung bình xuất khẩu và lượng xuất khẩu cà phê theo tháng, 2017 2019
Biểu đồ 59: Cơ cấu thị trường xuất khẩu cà phê, Q1/2019
Biểu đồ 60:Top 10 doanh nghiệp xuất khẩu cà phê, 2T/2019
Biểu đồ 61: Sản lượng hàng tồn kho cà phê Việt Nam, 2012/13 – 2018/2019
Biểu đồ 62: Giá cà phê nhân xô trong nước, 10/2016 -3/2019
Biểu đồ 63: Giá xuất khẩu cà phê FOB tại Hồ Chí Minh, 10/2016 – 3/2019
Biểu đồ 64: Cơ cấu doanh thu bán lẻ thị trường cà phê Việt Nam, 2017
Biểu đồ 65: Tỷ trọng doanh thu bán lẻ cà phê của một số thương hiệu trên thị trường, 2017
Biểu đồ 66: Tiêu thụ cà phê thế giới, 2016 – 2022f
Biểu đồ 67: Tiêu thụ cà phê của Việt Nam, 2017 – 2022f
Biểu đồ 68: Chỉ tiêu lợi nhuận, 2017 – 2018
Biểu đồ 69: Tỷ suất lợi nhuận, 2017 – 2018
Biểu đồ 70: Khả năng thanh toán, 2017 – 2018
Biểu đồ 71: Chi phí quản lí doanh nghiệp, 2017 – 2018
Biểu đồ 72: Tỷ suất tự tài trợ, 2017 – 2018

Danh mục bảng
Bảng 1: Yêu cầu cảm quan
Bảng 2: Yêu cầu lý hóa
Bảng 3: So sánh cà phê Arabica và cà phê Robusta
Bảng 4: Một số doanh nghiệp nhập khẩu cà phê lớn nhất, 2018
Bảng 5: Một số doanh nghiệp xuất khẩu cà phê lớn nhất, 2018
Bảng 6: Giá xuất khẩu bình quân mặt hàng cà phê sang 10 thị trường đạt mức cao nhất trong năm Q1/2019
Bảng 7:  Ưu và nhược của đại lý khi nhận gửi, huy động vốn của nông dân
Bảng 8: Ưu và nhược của những nhà cung ứng thu mua cho công ty
Bảng 9: Top doanh nghiệp sản xuất chế biến cà phê của Việt Nam