KINH TẾ VĨ MÔ
Theo báo cáo cập nhật tháng 7/2019, IMF dự báo kinh tế toàn cầu sẽ tiếp tục tăng trưởng vào năm 2019 và năm 2020, tăng trưởng năm 2019 giảm so với dự báo tháng 4/2019.
Trong quý III/2019, giá USD có xu hướng diễn biến sát với dự báo được đưa ra vào cuối năm ngoái và khá tương đồng so với cùng thời điểm của năm 2018. Đồng USD đã biến động liên tục trong quý IV/2019 nhưng đang cho thấy xu hướng hạ nhiệt dần so với quý IV/2018 và ổn định hơn.
Tổng sản phẩm trong nước (GDP) quý III/2019 ước tính tăng so với cùng kỳ năm trước.
Tính chung 9 tháng đầu năm 2019, chỉ số sản xuất công nghiệp (IIP) tăng so với cùng kỳ năm trước.
Tính chung quý I/2019, cán cân thương mại tiếp tục ghi nhận xuất siêu 1.41 tỷ USD. Xuất nhập khẩu của Việt Nam vẫn phụ thuộc rất nhiều vào dòng vốn FDI.
Việc Việt Nam tham gia vào các hiệp định thương mại tự do trong thời gian qua như AEC, CPTPP, EVFTA… sẽ là cơ hội để đẩy mạnh hoạt động xuất khẩu. VIRAC dự kiến tăng trưởng GDP trong năm 2019 của Việt Nam có thể đạt 7.0%. Tuy nhiên để đạt được mục tiêu đề ra trong năm 2019 vẫn còn gặp thách thức.

Tóm tắt báo cáo

  1. Kinh tế thế giới

1.1 Tăng trưởng kinh tế

1.2 Thị trường hàng hóa

  1. Kinh tế Việt Nam

2.1 Tăng trưởng kinh tế

2.1.1 GDP

2.1.2 Sản xuất

2.1.3 Tiêu dùng

2.1.4 Đầu tư

2.1.5 Xuất nhập khẩu

2.1.6 CPI

2.1.7 Chính sách tiền tệ

2.1.8 Chính sách tài khóa

2.1.9 Hệ thống ngân hàng

2.2 Các hiệp định thương mại và các văn bản pháp lý 

2.2.1 Các hiệp định thương mại được ký kết và các tác động

2.2.2 Các văn bản pháp luật và nghị định mới ban hành nổi bật

2.3 Hoạt động của các kênh đầu tư

2.3.1 Trái phiếu

2.3.2 Cổ phiếu

2.3.3 Thị trường hàng hóa

2.4 Hoạt động M&A

2.5 Rủi ro và Dự báo

2.5.1 Rủi ro

2.5.2 Dự báo

 

Danh mục biểu đồ

Biểu đồ 1: Tốc độ tăng trưởng GDP theo quý, 2016-2019

Biểu đồ 2:Biến động CPI hàng tháng, 1/2015 -9/2019

Biểu đồ 3: Tỷ giá VND/USD, 1/2013 – 9/2019

Biểu đồ 4: Tỷ giá VND/CNY, 8/2018 – 9/2019

Biểu đồ 5: Các mặt hàng nhập khẩu chủ yếu từ Trung Quốc, 9T/2019

Biểu đồ 6: Các mặt hàng xuất khẩu chủ yếu sang Trung Quốc, 9T/2019

Biểu đồ 7: Tỷ trọng giá trị xuất khẩu ngành dệt may trong tổng giá trị xuất khẩu hàng hóa, 2013 – 9T/2019

Biểu đồ 8: Sản xuất và tiêu thụ sợi thế giới, 2000 – 2018e

Biểu đồ 9: Tiêu thụ sợi thế giới theo chủng loại, 2018

Biểu đồ 10: Xuất khẩu Xơ, Sợi thế giới, 2010 – 2017e

Biểu đồ 11: Cơ cấu mục đích tiêu thụ sợi thế giới năm 2014

Biểu đồ 12: Nhu cầu tiêu thụ các loại sợi thế giới 1980 – 2030e

Biểu đồ 13: Chỉ số sản xuất sợi và vải toàn cầu từ Q2/2016 – Q1/2019

Biểu đồ 14: Thương mại vải thế giới, 2010 – 2018e

Biểu đồ 15: Top 10 nền kinh tế xuất khẩu hàng dệt của thế giới, 2018

Biểu đồ 16: Top 10 nền kinh tế nhập khẩu hàng dệt của thế giới, 2018

Biểu đồ 17: Quy mô sản xuất dệt may toàn cầu, 2016 – 2021e

Biểu đồ 18: Lợi nhuận ngành may toàn cầu, 2019-2023e

Biểu đồ 19: Giá trị xuất nhập khẩu dệt may toàn cầu, 2010 – 2023e

Biểu đồ 20: Top 10 nền kinh tế xuất khẩu hàng may mặc của thế giới, 2018

Biểu đồ 21: Top 10 nền kinh tế nhập khẩu hàng may mặc của thế giới, 2018

Biểu đồ 22: Cơ cấu xuất khẩu dệt may toàn cầu 2017e

Biểu đồ 23: Giá trị thương mại may mặc toàn cầu 2010-2018F

Biểu đồ 24: Quy mô tiêu thụ thị trường may mặc toàn cầu 2015 – 2025f

Biểu đồ 25: Chi tiêu bình quân đầu người cho may mặc 2014-2019F

Biểu đồ 26: Mức lương trung bình ngành dệt may của một số quốc gia, 2017

Biểu đồ 27: Sản lượng và giá trị tiêu thụ xơ, sợi, 2010 – 9T/2019

Biểu đồ 28: Xuất nhập khẩu xơ sợi của Việt Nam, 2010 – 9T/2019

Biểu đồ 29: Cơ cấu xuất khẩu xơ sợi dệt theo giá trị, 9T/2019

Biểu đồ 30: Cơ cấu nhập khẩu xơ sợi dệt theo giá trị, 9T/2019

Biểu đồ 31: Số lượng cọc sợi, rotor ngành sợi Việt Nam, 2010 – 2017e

Biểu đồ 32: Sản lượng sản xuất sợi của Việt Nam, 2014 – 9T/2019

Biểu đồ 33: Cơ cấu sản xuất các loại vải Việt Nam, 2012 – 9T/2019

Biểu đồ 34: Giá trị tiêu thụ vải, 2012 – 9T/2019

Biểu đồ 35: Kim ngạch xuất nhập khẩu vải của Việt Nam, 2011 – 9T/2019

Biểu đồ 36: Cơ cấu thị trường nhập khẩu vải của Việt Nam, 9T/2019

Biểu đồ 37: Sản lượng sản xuất quần áo, 2012 – 9T/2019

Biểu đồ 38: Xuất khẩu hàng dệt may (bao gồm vải), 2010 – 9T/2019

Biểu đồ 39: Khối lượng sản phẩm may mặc xuất khẩu từ Việt Nam sang EAEU, 7T/2018

Biểu đồ 40: Cơ cấu thị trường xuất khẩu hàng dệt, may của Việt Nam, 9T/2019

Biểu đồ 41: Giá trị xuất khẩu hàng dệt, may sang một số quốc gia, 2013 – 9T/2019

Biểu đồ 42: Xuất khẩu hàng dệt, may của doanh nghiệp FDI và doanh nghiệp trong nước, 2010 – 9T/2019

Biểu đồ 43: Doanh thu thuần, 2017 – 2018

Biểu đồ 44: Chỉ tiêu lợi nhuận, 2017 – 2018

Biểu đồ 45: Chi phí tài chính và tỷ lệ CPTC/DTT, 2017 – 2018

Biểu đồ 46: Khả năng trả nợ, 2017 – 2018

Biểu đồ 47: Khả năng thanh toán, 2017 – 2018

Biểu đồ 48: Tỷ suất lợi nhuận, 2017 – 2018

Biểu đồ 49: Doanh thu thuần, 2017 – 2018

Biểu đồ 50: Chỉ tiêu lợi nhuận, 2017 – 2018

Biểu đồ 51: Chi phí tài chính và tỷ lệ CPTC/DTT, 2017 – 2018

Biểu đồ 52: Vòng quay tài sản, 2018

Biểu đồ 53: Số ngày tồn kho, 2018

Biểu đồ 54: Khả năng thanh toán, 2017 – 2018

Biểu đồ 55: Tỷ suất lợi nhuận, 2017 – 2018

Danh mục bảng

 Bảng 1: Dự báo tăng trưởng kinh tế thế giới (%), 7/2019

 Bảng 2: Tăng trưởng giá hàng hóa thế giới hàng tháng, quý III/2019 (%)

 Bảng 3: Quy định về tỷ lệ dữ trữ bắt buộc, 2018

 Bảng 4: Mức đủ vốn của hệ thống tài chính (%), 2018

 Bảng 5: Tình hình tái cấu trúc ngân hàng

 Bảng 6: Tác động của CPTPP và TPP đối với nền kinh tế Việt Nam tính đến năm 2030 (%)

 Bảng 7: Tiến trình thực hiện các hiệp định trong nhóm hiệp định thương mại tự do (FTA)

 Bảng 8: Lộ trình giảm tỷ lệ vốn ngắn hạn cho vay trung dài hạn theo Thông tư 06 và Thông tư 19

 Bảng 9: Khối lượng trái phiếu đã phát hành và kế hoạch phát hành năm 2019

 Bảng 10: Bảng thống kê một số đợt phát hành trái phiếu của TCTD trong năm 2018