KINH TẾ VĨ MÔ VIỆT NAM

Theo báo cáo cập nhật tháng 4/2019, Quỹ Tiền tệ Quốc tế (IMF) đã hạ dự báo tăng trưởng kinh tế thế giới của năm 2019 xuống mức thấp nhất kể từ khủng hoảng tài chính giai đoạn 2008 – 2009. Theo đó, IMF dự báo kinh tế toàn cầu sẽ tăng trưởng 3.3% vào năm 2019 và 3.6% vào năm 2020, tăng trưởng năm 2019 giảm 0.2 điểm phần trăm so với dự báo tháng 1/2019. Trong quý 1/2019, giá USD có xu hướng diễn biến sát với dự báo được đưa ra vào cuối năm ngoái và khá tương đồng so với cùng thời điểm của năm 2018. Đồng USD đã biến động liên tục trong quý I/2019 nhưng đang cho thấy xu hướng hạ nhiệt dần so với quý IV/2018 và ổn định hơn.

Tổng sản phẩm trong nước (GDP) quý I/2019 ước tính tăng 6.79% so với cùng kỳ năm trước, tuy thấp hơn mức tăng trưởng của quý I/2018 nhưng cao hơn tăng trưởng quý I các năm 2016 và 2017. Chỉ số giá tiêu dùng (CPI) trong 3 tháng đầu năm 2019 có nhiều biến động lớn. Chỉ số CPI sau khi tăng mạnh trong 2 tháng đầu năm 2019 thì đã giảm trong tháng 3/2019. Tuy giảm trong tháng 3 nhưng chỉ số giá tiêu dùng bình quân quý 1/2019 vẫn tăng 2.63% so với bình quân cùng kỳ năm 2018.

Tổng kim ngạch xuất nhập khẩu của cả nước trong quý I/2019 tăng 6.6% so với cùng kỳ năm trước. Tính chung quý I/2019, cán cân thương mại tiếp tục ghi nhận xuất siêu 1.41 tỷ USD. Xuất nhập khẩu của Việt Nam vẫn phụ thuộc rất nhiều vào dòng vốn FDI. Việc Việt Nam tham gia vào các hiệp định thương mại tự do trong thời gian qua như AEC, CPTPP, EVFTA… sẽ là cơ hội để đẩy mạnh hoạt động xuất khẩu. VIRAC dự kiến tăng trưởng GDP trong năm 2019 của Việt Nam có thể đạt 7.0%. Tuy nhiên để đạt được mục tiêu đề ra trong năm 2019 vẫn còn gặp thách thức.

Danh mục từ viết tắt
Tóm tắt báo cáo
1. Kinh tế thế giới
1.1 Tăng trưởng kinh tế
1.2 Thị trường hàng hóa
2. Kinh tế Việt Nam
2.1 Tăng trưởng kinh tế
2.1.1 GDP
2.1.2 Sản xuất
2.1.3 Tiêu dùng
2.1.4 Đầu tư
2.1.5 Xuất nhập khẩu
2.1.6 CPI
2.1.7 Chính sách tiền tệ
2.1.8 Chính sách tài khóa
2.1.9 Hệ thống ngân hàng
2.2 Các hiệp định thương mại và các văn bản pháp lý
2.2.1 Các hiệp định thương mại được ký kết và các tác động
2.2.2 Các văn bản pháp luật và nghị định mới ban hành nổi bật
2.3 Hoạt động của các kênh đầu tư
2.3.1 Trái phiếu
2.3.2 Cổ phiếu
2.3.3 Thị trường hàng hóa
2.4 Hoạt động M&A
2.5 Rủi ro và Dự báo
2.5.1 Rủi ro
2.5.2 Dự báo

Danh mục biểu đồ
Biểu đồ 1: Tăng trưởng kinh tế khu vực châu Á, 2013 – 2020f
Biểu đồ 2: GDP các quốc gia trong khu vực châu Á, 2018
Biểu đồ 3: Chỉ số USD index, 1/2015 – 3/2019
Biểu đồ 4: Tỷ giá USD/EUR và USD/JPY, 1/2016 – 3/2019
Biểu đồ 5: Tỷ giá USD/CNY, 1/2016 – 3/2019
Biểu đồ 6: Thương mại thế giới, 2011 – 2018
Biểu đồ 7: Giá trị xuất nhập khẩu thế giới theo khu vực, 2018
Biểu đồ 8: Top 10 nước xuất khẩu hàng hóa lớn nhất, 2018
Biểu đồ 9: Top 10 nước nhập khẩu hàng hóa lớn nhất, 2018
Biểu đồ 10: Diễn biến giá vàng thế giới, 1/2016 – 3/2019
Biểu đồ 11: Giá dầu thô thế giới, 1/2011 – 3/2019
Biểu đồ 12: Tốc độ tăng trưởng GDP theo quý, 2016-2019
Biểu đồ 13: GDP theo giá hiện hành và GDP bình quân đầu người, 2013-2018
Biểu đồ 14: Cơ cấu GDP theo giá hiện hành, Q1/2019
Biểu đồ 15: Đóng góp vào tăng trưởng của các khu vực kinh tế trong quý 1, 2017 – 2019
Biểu đồ 16: Giá trị sản xuất nông, lâm nghiệp, thủy sản trong quý 1 (theo giá so sánh năm 2010), 2016 – 2019
Biểu đồ 17: Chỉ số sản xuất công nghiệp và Nhà quản trị mua hàng, 1/2018-3/2019
Biểu đồ 18: Mức tăng trưởng của các ngành công nghiệp trong năm, 2016 – 2019
Biểu đồ 19: Tăng trưởng tổng mức bán lẻ hàng hóa và dịch vụ tiêu dùng, 2011 – Q1/2019
Biểu đồ 20: Doanh thu bán lẻ hàng hóa, 2010 – Q1/2019
Biểu đồ 21: Chỉ số niềm tin người tiêu dùng, Q1/2014 – Q4/2018
Biểu đồ 22: Chỉ số sản xuất ngành CN chế biến, chế tạo, 2012 – Q1/2019
Biểu đồ 23: Tốc độ phát triển vốn đầu tư toàn xã hội thực hiện quý 1, 2017 – 2019
Biểu đồ 24: Cơ cấu vốn đầu tư xã hội, Q1/2019
Biểu đồ 25: Phân phối vốn thực hiện khu vực Trung ương, Q1/2019
Biểu đồ 26: Tình hình hoạt động của doanh nghiệp, 2016 – 2019
Biểu đồ 27: Đầu tư trực tiếp nước ngoài, 2016 – 2019
Biểu đồ 28: Thu hút FDI theo lĩnh vực, Q1/2019
Biểu đồ 29: Tỷ trọng đóng góp FDI vào xuất nhập khẩu, Q1/2019
Biểu đồ 30: Xuất nhập khẩu hàng hóa, 2016 – Q1/2019
Biểu đồ 31: Hàng hóa xuất khẩu nhiều nhất, Q1/2019
Biểu đồ 32: Cơ cấu nhóm hàng xuất khẩu, Q1/2019
Biểu đồ 33: Thị trường xuất khẩu chính của Việt Nam, Q1/2019
Biểu đồ 34: Cơ cấu nhóm hàng nhập khẩu,Q1/2019
Biểu đồ 35: Hàng hóa nhập khẩu nhiều nhất, Q1/2019
Biểu đồ 36: Thị trường nhập khẩu chính của Việt Nam, Q1/2019
Biểu đồ 37: Biến động CPI hàng tháng, 1/2015 – 3/2019
Biểu đồ 38: Tổng phương tiện thanh toán, 2014- 1/2019
Biểu đồ 39: Tỷ giá VND/USD, 1/2013-3/2019
Biểu đồ 40: Thu ngân sách nhà nước, Q1/2019
Biểu đồ 41: Chi ngân sách nhà nước, Q1/2019
Biểu đồ 42: Kế hoạch phân bổ vay nợ Chính Phủ năm 2018
Biểu đồ 43: Tình hình công nợ Việt Nam, 2012 – 2018
Biểu đồ 44: Cơ cấu tổng tài sản của các định chế tài chính tại Việt Nam, 2018
Biểu đồ 45: Tỷ trọng cung ứng vốn cho nền kinh tế từ thị trường vốn và hệ thống TCTD (tính theo giá trị danh nghĩa), 2012-2018
Biểu đồ 46: Chỉ tiêu kết quả kinh doanh của các Tổ chức tín dụng,
2017 – 2018
Biểu đồ 47: Tỷ lệ thu nhập lãi cận biên (NIM), 2012-2019f
Biểu đồ 48: Lãi suất bình quân, 2012-3T/2019
Biểu đồ 49: Lãi suất liên ngân hàng, 2016-3/2019
Biểu đồ 50: Huy động vốn theo loại tiền, 2015-2018
Biểu đồ 51: Tỷ lệ cấp tín dụng so với nguồn vốn huy động (LDR), 8/2016-1/2019
Biểu đồ 52: Tăng trưởng tín dụng, 2013-2019
Biểu đồ 53: Tỷ lệ nợ xấu trong dư nợ tín dụng, 2010 – 2018e
Biểu đồ 54: Tỷ lệ dự phòng RRTD/nợ xấu, 2012-2018e
Biểu đồ 55: Tỷ lệ an toàn vốn tối thiểu, 2012-2018e
Biểu đồ 56: Giá trị trúng thầu trái phiếu qua các tháng, 1/2017- 3/2019
Biểu đồ 57: Thị phần trái phiếu đang lưu hành, 3T/2019
Biểu đồ 58: Cơ cấu trúng thầu trái phiếu Chính phủ theo kỳ hạn, Q1/2019
Biểu đồ 59: Biến động lợi suất trái phiếu, 2016-3/2019
Biểu đồ 60: Thị trường trái phiếu thứ cấp, 1/2017-3/2019
Biểu đồ 61: Giá trị trái phiếu doanh nghiệp phát hành, 2010 – 2018
Biểu đồ 62: Cơ cấu quy mô phát hành trái phiếu doanh nghiệp theo lĩnh vực, 2018
Biểu đồ 63: Cơ cấu giá trị trái phiếu doanh nghiệp phát hành theo kỳ hạn, 2018
Biểu đồ 64: Khối lượng và giá trị giao dịch cổ phiếu trên HNX, 1/2017 -3/2019
Biểu đồ 65: Khối lượng và giá trị giao dịch cổ phiếu trên HOSE, 1/2017 – 3/2019
Biểu đồ 66: Diễn biến của nhóm cổ phiếu tháng, 3/2019
Biểu đồ 67: Quy mô vốn hóa sàn VNINDEX và sàn HNX, 1/2017- 3/2019
Biểu đồ 68: Giá trị giao dịch ròng khối ngoại, 2013-Q1/2019
Biểu đồ 69: Diễn biến giá vàng trong nước, 9/2016 – 3/2019
Biểu đồ 70: Diễn biến giá các loại xăng, 1/2016 – 3/2019
Biểu đồ 71: Số lượng và giá trị các thương vụ M&A, 2006 – 2018e
Biểu đồ 72: Cơ cấu M&A theo ngành, 2018
Biểu đồ 73: Số lượng doanh nghiệp cổ phần hóa, 2011– 2018

Danh mục bảng
Bảng 1: Dự báo tăng trưởng kinh tế thế giới (%), 4/2019
Bảng 2: Tăng trưởng giá hàng hóa thế giới hàng tháng, quý I/2019 (%)
Bảng 3: Quy định về tỷ lệ dữ trữ bắt buộc, 2018
Bảng 4: Mức đủ vốn của hệ thống tài chính (%), 2018
Bảng 5: Tình hình tái cấu trúc ngân hàng
Bảng 6: Tác động của CPTPP và TPP đối với nền kinh tế Việt Nam tính đến năm 2030 (%)
Bảng 7: Tiến trình thực hiện các hiệp định trong nhóm hiệp định thương mại tự do (FTA)
Bảng 8: Lộ trình giảm tỷ lệ vốn ngắn hạn cho vay trung dài hạn theo Thông tư 06 và Thông tư 19
Bảng 9: Khối lượng trái phiếu đã phát hành và kế hoạch phát hành năm 2019
Bảng 10: Bảng thống kê một số đợt phát hành trái phiếu của TCTD trong năm 2018