NGÀNH KINH TẾ VĨ MÔ VIỆT NAM

Theo báo cáo cập nhật tháng 10/2018, Quỹ Tiền tệ Quốc tế (IMF) đã hạ dự báo tăng trưởng kinh tế thế giới của năm 2018 và 2019. Theo đó, tăng trưởng kinh tế toàn cầu trong năm 2018 và 2019 được dự báo chỉ có thể bằng với mức 3.7% năm 2017, giảm 0.2% so với dự báo tháng 7/2018. Trong năm 2018, giá USD liên tục tăng tuy nhiên tới gần cuối năm lại có xu hướng giảm do hầu hết các đồng tiều chủ chốt giảm so với USD.

Tổng sản phẩm trong nước (GDP) cả năm 2018 đạt 7.08% – mức tăng cao nhất kể từ năm 2008 trở về đây. Tính chung cả năm 2018, IIP ước tính tăng 10.2% so với năm trước, tuy thấp hơn mức tăng 11.3% của năm 2017 nhưng cao hơn mức tăng các năm 2012-2016. Trong năm 2018, tổng vốn đăng ký cấp mới, tăng thêm và góp vốn mua cổ phần của nhà đầu tư nước ngoài là 35.48 tỷ USD, bằng 98.8% so với cùng kỳ năm 2017.

Trong năm 2018, chỉ số giá tiêu dùng CPI có nhiều biến động. Tổng kim ngạch xuất nhập khẩu của cả nước trong năm 2018 đạt 480.2 tỷ USD, tăng gần 13% so với cùng kỳ năm 2017. Xuất nhập khẩu của Việt Nam trong năm 2018 vẫn phụ thuộc rất nhiều vào dòng vốn FDI. Tăng trưởng tín dụng tính đến hết 2018 đã tăng khoảng 14% so với cuối năm 2017. Tỷ lệ nợ công/GDP năm 2018 ước ở mức 61.44 %, thấp hơn so với mức 62.6% cuối năm 2017.

Thị trường M&A Việt Nam đang ngày càng sôi động trong những năm gần đây, trong 6 tháng đầu năm 2018, trên thị trường Việt Nam đã diễn ra 121 thương vụ M&A với tổng giá trị các thương vụ M&A đạt 3.35 tỷ USD, Việc Việt Nam tham gia vào các hiệp định thương mại tự do trong thời gian qua như AEC, CPTPP, EVFTA… sẽ là cơ hội để đẩy mạnh hoạt động xuất khẩu.

Tóm tắt báo cáo
1. Kinh tế thế giới
1.1 Tăng trưởng kinh tế
1.2 Thị trường hàng hóa
2. Kinh tế Việt Nam
2.1 Tăng trưởng kinh tế
2.1.1 GDP
2.1.2 Sản xuất
2.1.3 Tiêu dùng
2.1.4 Đầu tư
2.1.5 Xuất nhập khẩu
2.1.6 CPI
2.1.7 Chính sách tiền tệ
2.1.8 Chính sách tài khóa
2.1.9 Hệ thống ngân hàng
2.2 Các hiệp định thương mại và các văn bản pháp lý
2.2.1 Các hiệp định thương mại được ký kết và các tác động
2.2.2 Các văn bản pháp luật và nghị định mới ban hành nổi bật
2.3 Hoạt động của các kênh đầu tư
2.3.1 Trái phiếu
2.3.2 Cổ phiếu
2.3.3 Thị trường hàng hóa
2.4 Hoạt động M&A
2.5 Rủi ro và Dự báo
2.5.1 Rủi ro
2.5.2 Dự báo

Biểu đồ 1. Tăng trưởng kinh tế toàn cầu, 2011-2018f
Biểu đồ 2. Tăng trưởng kinh tế ASEAN, 2013 – 2019F
Biểu đồ 3. GDP các quốc gia ASEAN, 2017
Biểu đồ 4. Tỷ giá USD/EUR và USD/JPY, 2016 – 9/2018
Biểu đồ 5. Tỷ giá USD/CNY, 2016 – 9/2018
Biểu đồ 6 Thương mại thế giới, 2011 – 6T/2018
Biểu đồ 7 Giá trị xuất nhập khẩu thế giới theo khu vực, 6T/2018
Biểu đồ 8 Top 10 nước xuất khẩu hàng hóa lớn nhất, 6T/2018
Biểu đồ 9 Top 10 nước nhập khẩu hàng hóa lớn nhất, 6T/2018
Biểu đồ 10 Diễn biến giá vàng thế giới, 10/2015 – 09/2018
Biểu đồ 11 Giá dầu thô thế giới, 2011 – 9/2018
Biểu đồ 12 Tốc độ tăng trưởng GDP theo quý, 2015-Q3/2018
Biểu đồ 13 GDP theo giá hiện hành và GDP bình quân đầu người, 2013-9T/2018
Biểu đồ 14 Cơ cấu GDP theo giá hiện hành, 9T/2018e
Biểu đồ 15 Đóng góp vào tăng trưởng của các khu vực kinh tế trong 9 tháng đầu năm, 2016-2018
Biểu đồ 16 Chỉ số sản xuất công nghiệp và Nhà quản trị mua hàng, 10/2015 -9/2018
Biểu đồ 17 Mức tăng trưởng của các ngành công nghiệp trong 9 tháng đầu năm, 2015-2018
Biểu đồ 18 Tăng trưởng tổng mức bán lẻ hàng hóa và dịch vụ tiêu dùng, 2011-9T/2018
Biểu đồ 19 Doanh thu bán lẻ hàng hóa, 2010 – 9T/2018
Biểu đồ 20 Chỉ số niềm tin người tiêu dùng, 2014 – Q2/2018
Biểu đồ 21 Chỉ số sản xuất ngành CN chế biến, chế tạo, 2012 – 9T/2018
Biểu đồ 22 Tốc độ phát triển vốn đầu tư toàn xã hội thực hiện tăng theo giá hiện hành, 2015-2018
Biểu đồ 23 Cơ cấu vốn đầu tư xã hội, 9T/2018
Biểu đồ 24 Phân phối vốn thực hiện khu vực Trung ương, 9T/2018
Biểu đồ 25 Tình hình doanh nghiệp  trong 9 tháng đầu năm, 2015 – 2018e
Biểu đồ 26 Đầu tư trực tiếp nước ngoài, 2014-Q3/2018
Biểu đồ 27 Thu hút FDI theo lĩnh vực, 9T/2018
Biểu đồ 28 Xuất nhập khẩu hàng hóa, 2011 – 9T/2018
Biểu đồ 29 Tỷ trọng đóng góp FDI vào xuất nhập khẩu, 9T/2018e
Biểu đồ 30 Hàng hóa xuất khẩu nhiều nhất, 9T/2018
Biểu đồ 31 Cơ cấu nhóm hàng xuất khẩu, 9T/2018
Biểu đồ 32 Thị trường xuất khẩu chính của Việt Nam, 9T/2018
Biểu đồ 33 Cơ cấu nhóm hàng nhập khẩu, 9T/2018
Biểu đồ 34 Hàng hóa nhập khẩu nhiều nhất, 9T/2018
Biểu đồ 35 Thị trường nhập khẩu chính của Việt Nam, 9T/2018
Biểu đồ 36 Biến động CPI hàng tháng, 2015 – 9/2018
Biểu đồ 37 Tổng phương tiện thanh toán, 2013- 7T/2018
Biểu đồ 38 Tỷ giá VND/USD, 2013-9/2018
Biểu đồ 39 Thu NSNN, 9T/2018
Biểu đồ 40 Chi NSNN, 9T/2018e
Biểu đồ 41 Tình hình công nợ Việt Nam, 2011 – 2017
Biểu đồ 42 Kế hoạch phân bổ vay nợ Chính Phủ năm 2018
Biểu đồ 43 Tỷ trọng cung ứng vốn cho nền kinh tế từ thị trường vốn và hệ thống TCTD, 2012-2017
Biểu đồ 44 Hiệu quả sinh lời của hệ thống TCTD, 2012-2017
Biểu đồ 45 Diễn biến ROA, ROE của hệ thống TCTD Việt Nam so với một số quốc gia, 2017
Biểu đồ 46 Tỷ lệ thu nhập lãi cận biên (NIM), 2012-2017
Biểu đồ 47 Lãi suất bình quân, 2012-9T/2018
Biểu đồ 48 Lãi suất liên ngân hàng, 1/2016-9/2018
Biểu đồ 49 Huy động vốn theo loại tiền, 2015-9T/2018
Biểu đồ 50 Tỷ lệ cấp tín dụng so với nguồn vốn huy động (LDR), 8/2016-7/2018
Biểu đồ 51 Tăng trưởng tín dụng 9 tháng đầu năm, 2013-2018e
Biểu đồ 52 Thị phần tín dụng, 2017
Biểu đồ 53 Tỷ lệ nợ xấu trong dư nợ tín dụng, 2010 – 2017e
Biểu đồ 54 Tỷ lệ dự phòng RRTD/nợ xấu, 2012-2017e
Biểu đồ 55 Tỷ lệ an toàn vốn tối thiểu, 2012-2017e
Biểu đồ 56 Tiến trình hội nhập của Việt Nam từ năm 1995 cho đến nay
Biểu đồ 57 Giá trị trúng thầu trái phiếu qua các tháng, 1/2017-8/2018
Biều đồ 58 Thị phần trái phiếu đang lưu hành, 8/2018
Biểu đồ 59 Cơ cấu trúng thầu trái phiếu Chính phủ theo kỳ hạn, 8T/2018
Biểu đồ 60 Biến động lợi suất trái phiếu, 2016-8/2018
Biểu đồ 61 Thị trường trái phiếu thứ cấp, 2016-9/2018
Biểu đồ 62 Giá trị trái phiếu doanh nghiệp phát hành, 2010 – 2017e
Biểu đồ 63 Khối lượng và giá trị giao dịch cổ phiếu trên HOSE, 1/2016 – 9/2018
Biểu đồ 64 Khối lượng và giá trị giao dịch cổ phiếu trên HNX, 1/2016 – 9/2018
Biểu đồ 65 Diễn biến của nhóm cổ phiếu qua các tháng, 07/2018 – 09/2018
Biểu đồ 66 Quy mô vốn hóa sàn VNINDEX và sàn HNX, 1/2017- 9/2018
Biểu đồ 67 Giá trị giao dịch ròng khối ngoại, 2013-9T/2018
Biểu đồ 68 Diễn biến giá vàng trong nước, 9/2016 – 9/2018
Biểu đồ 69 Diễn biến giá các loại xăng, 1/2016 – 9/2018
Biểu đồ 70 Số lượng và giá trị các thương vụ M&A, 2006 – 6T/2018e
Biểu đồ 71 Cơ cấu M&A theo ngành, 2016-6T/2018
Biểu đồ 72 Số lượng doanh nghiệp cổ phần hóa, 2011 – 9T/2018 

Bảng 1 Dự báo tăng trưởng kinh tế thế giới (%), 7/2018
Bảng 2 Tăng trưởng giá hàng hóa thế giới hàng tháng, 9T/2018 (%)
Bảng 3 Quy định về tỷ lệ dữ trữ bắt buộc, 2018
Bảng 4 Một số chỉ tiêu hệ thống tài chính Việt Nam, 2017
Bảng 5 Tình hình tái cấu trúc ngân hàng
Bảng 6 Tiến trình thực hiện các hiệp định trong nhóm hiệp định thương mại tự do (FTA)
Bảng 7 Khối ngoại mua bán ròng ở một số quốc gia, 9T/2018