At present, China and USA are 2 biggest electricity consumption countries of the world in 2015. Growth rate of the world average electricity price in the period 2011-2015 was about 1.75%. Electricity price is forecasted to continue increasing in the period 2015-2040.

Since 2005, Asia has come over Europe and North America to become the largest electricity production area of the world. The main reason is the strong growth of leading economies in Asia – Pacific, such as: China, Japan, Korea, Singapore, etc.

Up to now, electricity industry is still a high monopolistic industry when Vietnam Electricity (EVN) is the only buyer and seller in the market. Over 10 years, Vietnam electricity industry always supplements the supply to keep up with the growth of demand. Average growth of supply from 2010 – 2015 reached 12.1%. Electricity production of the first 9 months increased 11.4% compared to 2015 (for the joining grid of 2 hydroelectricity plants and 1 thermoelectricity plant).

3 main electricity sources are Hydroelectricity, Gas thermoelectricity and Coal thermoelectricity, accounting 95% of total electricity capacity of the year. In the first 9 months of 2016, hydroelectricity contributed only 23.3% of total electricity production while it used to take up over 45% of total production. Coal thermoelectricity rose and became the leader in the supply as climate change resulted in low water flow of hydroelectricity lakes all over the country, especially in the Central and the South.

Imported electricity reduced over the years. Since 2010, electricity purchase has been reduced as national electricity system has been added new electricity sources along with slower development of the economy that made demand increase slightly.  

Vietnam’s electricity loss had a downward trend but was still high in the first 9 months of 2016, the rate of electricity loss was from 7.95%, reducing 0.1% over 2015 but still at high rate. The reason was that Vietnam electricity system (for natural geographical features), was long, spreading load, low contribution of industry, about 53.7% while contribution of resident was 35.11%, causing disadvantage for reducing electricity loss.

Annually, although installation capacity is always over load peak, the system is always under the pressure of high supply, especially in dry season. Rotating electricity cuts happen in many areas. These electricity cuts are often in the places which are overloaded electricity transmission capacity while it is difficult to add substation, innovate line, improve transmission capacity.

At present, EVN has monopoly on segments of regulation, wholesale, transmission and distribution/retail.

Vietnam is one of countries that use electricity least effectively in the world. Average electricity intensity in recent 10 years of Vietnam is 0.91 kWh/USD.

Electricity companies are divided into 3 groups: Group of electricity generation companies; Group of electricity regulation and transmission companies; Group of electricity distribution and retail companies.

In group of electricity generation companies, profit after tax of gas electricity companies is higher than thermoelectricity or hydroelectricity companies.

Net revenue of electricity distribution and retail companies is much higher than electricity generation.

I. Môi trường kinh doanh
1. Tình hình kinh tế vĩ mô
Biểu đồ 1: Tăng trưởng GDP theo quý, Q1/2014 – Q3/2016

Biểu đồ 2: Biến động CPI hàng tháng 2014 – 9/2016

Biểu đồ 3: Đầu tư trực tiếp nước ngoài, Q1/2013 – Q3/2016

Biểu đồ 4: Tỷ giá VND/USD, 1/3/2015 – 1/9/2016

Biểu đồ 5: Tỷ trọng ngành điện trong GDP, 2010 – 9T/2016

2. Hàng rào pháp lý
Bảng 1: Tiền phạt trộm điện theo lượng điện

Bảng 2: Khung giá bán buôn điện bình quân của Tập đoàn Điện lực Việt Nam (EVN) cho các Tổng công ty Điện lực

Bảng 3: Giá bán điện sinh hoạt

Bảng 4:  Giá bán điện bình quân theo nhóm khách hàng

3. Các hiệp định kinh tế
II. Industry overview
1. Global market
1.1 Demand and supply for electricity
Biểu đồ 6: Sản lượng điện thế giới, 1985-2015e

Biểu đồ 7: Tiêu thụ điện thế giới, 1985-2015e

Biểu đồ 8: Xuất khẩu điện năng thế giới, 1985-2015e

Biểu đồ 9: Top 10 quốc gia tiêu thụ điện lớn nhất 2015

Biểu đồ 10: Điện lượng bình quân đầu người trên thế giới, 1985 – 2015e

1.2 Xu hướng phát triển điện trên thế giới
Biểu đồ 11: Triển vọng tiêu thụ điện năng thế giới theo khu vực, 1980 – 2030f

Biểu đồ 12: Tỷ trọng nguồn cung năng lượng sơ cấp trên thế giới, 1973

Biểu đồ 13: Tổng nguồn cung năng lượng sơ cấp trên thế giới, 2014

1.3 Diễn biến giá
Biểu đồ 14: Top 10 quốc gia tiêu thụ điện bình quân đầu người lớn nhất thế giới 2014

Biểu đồ 15: Giá điện trung bình trên thế giới, 2011 – 2040f

1.4. Thực trạng sử dụng điện tại một số nước Đông Nam Á
Biểu đồ 16: Nhu cầu năng lượng theo các quốc gia Đông Nam Á, 1990 – 2035f

Bảng 5: Phát điện tại Đông Nam Á theo nguồn năng lượng, 1990 – 2040f

Biểu đồ 17: Nhu cầu về năng lượng sơ cấp tại Đông Nam Á, 1990 – 2040f

Biểu đồ 18: Tiêu thụ điện ASEAN theo các lĩnh vực, 2010 – 2035f

2. Thực trạng ngành điện Việt Nam
2.1 Lịch sử ngành điện Việt Nam
2.2 Chuỗi giá trị ngành điện Việt Nam
2.3 Nhiên liệu đầu vào – Than
Biểu đồ 19: Trữ lượng than theo khu vực, 2012

Biểu đồ 20: Phân khúc thị trường tiêu thụ than, 2012

Bảng 6: Mức tăng giá than cho sản xuất điện, 2010 – Q3/2016

Biểu đồ 21: Dự báo cung cầu than giai đoạn 2015-2030

Biểu đồ 22: Phân khúc thị trường tiêu thụ khí thiên nhiên

Biểu đồ 23: Tỷ lệ giá bán khí cho ngành điện theo giá thị trường

Bảng 7: Tiềm năng thủy điện Việt Nam

Bảng 8: Số liệu bức xạ mặt trời tại Việt Nam

Bảng 9: Lộ trình phát triển NLMT của Việt Nam đến năm 2030, tầm nhìn 2050

2.4 Phát điện
Biểu đồ 24: Tổng cung điện, 2010 – 9T/2016

Biểu đồ 25: Sản xuất điện của Việt Nam và một số nước sản xuất điện hàng đầu trên Thế giới, 2014

Biểu đồ 26: Tỷ trọng phát điện theo nhà cung cấp, 2015

Biểu đồ 27: Cơ cấu sản xuất điện theo nguồn nguyên liệu, 2012 – 9T/2016

Bảng 10: So sánh ưu và nhược điểm của thủy điện và nhiệt điện

Bảng 11: Các công nghệ sản xuất điện từ Than (nhiệt điện)

Biểu đồ 28: Nhập khẩu điện, 2010 – 9T/2016e

Biểu đồ 29: Nhập khẩu điện từ Trung Quốc, 2010 – 9T/2016

Biểu đồ 30: Nhập khẩu điện từ Lào, 2014 – 2016e

2.5 Truyền tải và phân phối
Bảng 12: Chiều dài điện lưới truyền tải và phân phối, 2011 – 2015

Biểu đồ 31: Tổn thất điện năng, 2010 – 9T/2016e

Bảng 13: Tỷ lệ tổn thất điện năng của một số nước giai đoạn 2011-2014

Biểu đồ 32: Tỷ lệ tổn thất điện năng theo chuỗi cung ứng, 2010 – 2015

Bảng 14: Kết quả giảm tổn thất điện năng năm 2015 – Kế hoạch năm 2016

Biểu đồ 33: Phụ tải cực đại và công suất khả dụng hệ thống điện, 7/2014 – 9/2016

Biểu đồ 34: Phụ tải đỉnh theo giờ giữa 2 mùa chính trong năm, 2016

Bảng 15: Ưu và nhược điểm của các loại tụ bù

Bảng 16: Thực hiện lắp đặt tụ bù năm 2015 – Kế hoạch năm 2016

Biểu đồ 36: Điện thương phẩm, 2010 – 9T/2016

Bảng 17: Điện thương phẩm theo các công ty phân phối, 2014 – 2016f

2.6 Tiêu thụ điện
Biểu đồ 37: Tiêu thụ điện bình quân đầu người Việt Nam và bình quân các khu vực trên thế giới, 2015e

Biểu đồ 38: Cơ cấu tiêu thụ điện theo ngành kinh tế, 8T/2016

Biểu đồ 39: Hệ số đàn hồi điện/GDP, 2010 – 2015

Biểu đồ 40: Thời gian mất điện, 2013 – 6T/2016

Bảng 18: Chỉ số tiếp cận điện của Việt Nam, 2012 – 2015

2.7 Giá điện
Bảng 19: Biểu giá chi phí tránh được áp dụng cho nhà máy thủy điện nhỏ và vừa năm 2016

Biểu đồ 41: Giá mua điện bình quân của EVN, 1/2015 – 8/2016

Bảng 20: Khung giá bán buôn điện bình quân của EVN cho các TCT Biểu đồ 42: Điện lực năm 2016

Biểu đồ 43: Giá điện bình quân, 1/1/2007 – 1/9/2016

Bảng 21: Giá điện bình quân tại 1 số quốc gia, 2016

Bảng 22: So sánh cơ cấu ngành Điện trước và sau 2008

2.8 Cơ cấu ngành Điện
Các vấn đề về phát triển ngành năng lượng
3.1 Tồn tại
3.2 Thách thức
Biểu đồ 44: Cơ cấu sản xuất điện theo nguồn năng lượng sơ cấp

Biểu đồ 45: Chi phí đầu tư nhà máy điện

Biểu đồ 46: Nhập khẩu dây điện và dây cáp điện, 2010 – 9T/2016

Biểu đồ 47: Mức tiêu thụ than và lượng khí CO₂ bình quân đầu người

3.3 Rủi ro
3.4 Xu hướng đầu tư nước ngoài
4.Dự báo và quy hoạch
4.1 Quy hoạch
Bảng 23: Khối lượng lưới điện truyền tải xây dựng theo từng giai đoạn
4.2 Dự báo
Biểu đồ 48: Cung – cầu điện, 2010 – 2030f
III.Phân tích doanh nghiệp
1.Công ty tiêu biểu trong ngành
Bảng 24: Nhóm công ty phát điện

Bảng 25: Nhóm công ty điều độ và truyền tải điện.

Bảng 26: Nhóm công ty phân phối và bán lẻ điện

1.1 Nhóm công ty phát điện
1.2          Nhóm công ty điều độ và truyền tải điện
1.3          Nhóm công ty phân phối & bán lẻ điện
2.Nhóm chỉ tiêu kinh doanh
Biểu đồ 49: Doanh thu thuần các doanh nghiệp phân phối & bán lẻ điện và phát điện, 2014 – 2015

Biểu đồ 50: Lợi nhuận sau thuế các doanh nghiệp phân phối điện, 2014 – 2015

Biểu đồ 51: Chi phí tài chính, 2014 – 2015

Biểu đồ 52: Chi phí quản lý doanh nghiệp, 2014 – 2015

3.Nhóm chỉ tiêu tài chính
Biểu đồ 53: Tổng tài sản, 2014 – 2015

Biểu đồ 54: Vòng quay các khoản phải thu, 2015

Biểu đồ 55: Nhóm chỉ số về lợi nhuận và chỉ số nợ, 2015

4.Nhóm chỉ tiêu lưu chuyển tiền tệ
Bảng 27: Lưu chuyển tiền tệ thuần từ hoạt động kinh doanh

Bảng 28: Lưu chuyển tiền tệ thuần từ các hoạt động đầu tư

Bảng 29: Lưu chuyển tiền tệ thuần từ hoạt động tài chính

IV.Phụ lục
1.Phụ lục 1 – Báo cáo tài chính
Bảng 30: Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc – EVNNPC

Bảng 31: Tổng Công ty Điện lực Miền Trung – EVNCPC

Bảng 32: Tổng Công ty Điện lực Miền Nam – EVNSPC

Bảng 33: Tổng Công ty Điện lực Hà Nội – HNPC

Bảng 34: Tổng Công ty Điện lực TPHCM – HCMPC

Bảng 35: Công Ty Cổ Phần Nhiệt Điện Hải Phòng – EVN TPC HAIPHONG

Bảng 36: Công Ty Cổ Phần Nhiệt Điện Quảng Ninh – EVN TPC QUANGNINH

Bảng 37: Công Ty Cổ Phần Thủy Điện Miền Trung – EVN CHP

Bảng 38: Công Ty CP Thuỷ Điện A Vương – AVuong

Bảng 39: CTCP Điện Lực Dầu Khí Nhơn Trạch 2 – NT2

Bảng 40: Công ty Điện lực Trách nhiệm hữu hạn BOT Phú Mỹ 3 – BOT Phú Mỹ 3

2.Phụ lục 2 – Tổng công suất lắp đặt điện hệ thống quốc gia, 2015
Bảng 41: Tổng công suất lắp đặt điện hệ thống quốc gia, 2015
3.Phụ lục 3 – Tổng hợp các công trình khởi công năm 2015
Bảng 42: Tổng hợp các công trình khởi công năm 2015
4.Phụ lục 4 – Tổng hợp các công trình hoàn thành đóng điện năm 2015
Bảng 43: Tổng hợp các công trình hoàn thành đóng điện năm 2015
5.Phụ lục 5 – Các công trình dự kiến khởi công năm 2016 – EVN
Bảng 44: Các công trình dự kiến khởi công năm 2016 – EVN
6. Phụ lục 6 – Các công trình dự kiến đóng điện năm 2016
Bảng 45: Các công trình dự kiến đóng điện năm 2016

– Haiphong Thermoelectricity Joint Stock Company

– Quang Ninh Thermoelectricity Joint Stock Company

– Central Hydropower Joint Stock Company

– A Vuong Hydropower Joint Stock Company

– PetroVietnam Power Nhon Trach 2 Joint Stock Company

– Phu My 3 BOT Power Co., Ltd

– National load dispatch centre – NLDC

– National Power Transmission Corporation- NPT

– Electricity Power Trading Company EPTC- EPTC

– Northern Power Corporation – EVNNPC

– Central Power Corporation – EVNCPC

– South Power Corporation – EVNSPC

– Hanoi Power Corporation – HNPC

– Ho Chi Minh City Power Corporation – HCMPC