NGÀNH HÀNG KHÔNG VIỆT NAM

Nhu cầu vận chuyển khách hàng và hàng hóa của ngành hàng không năm 2016 phát triển mạnh mẽ trên toàn thế giới. Doanh thu chở khách toàn ngành thu được mỗi km (RPKs) tăng 7.1% trong năm 2016. Mặc dù đánh dấu sự suy giảm nhẹ từ mức 7.4%, sự tăng trưởng này nhờ vào sụt giảm giá dầu vào năm 2015, tuy nhiên mức tăng trưởng này vẫn cho thấy ngành hàng không đang hoạt động tốt và vượt xa tốc độ tăng trưởng trung bình 10 năm là 5.5%. Nhu cầu khách hàng trong ngành hàng không tăng lên nhờ mức giá vé thấp hơn vào năm 2016.

Trong lúc tầng lớp trung lưu không tăng tại châu Âu và Bắc Mỹ thì tầng lớp trung lưu tại khu vực châu Á – Thái Bình Dương tăng mạnh là nguyên nhân lý giải cho sự phát triển nhanh chóng của khu vực này khi dẫn đầu về tốc độ tăng trưởng vận tải hành khách và hàng hóa bằng đường hàng không với 33.6% so với cùng kỳ. Trung tâm phát triển của hàng không tiếp tục chuyển hướng về phía Đông Á đã chiếm vị trí thứ hai trong năm 2016. Một lần nữa, thị trường hành khách nội địa Trung Quốc lại có sự tăng trưởng lớn nhất về số lượng hành khách, với hơn 37 triệu lượt tăng thêm năm 2016 so với năm trước. Sự gia tăng này nhiều hơn so với hai thị trường tăng nhanh tiếp theo là nội địa Mỹ và nội địa Ấn Độ cộng lại.

Tổng số thị trường hàng không Việt Nam (bao gồm cả lưu thông quốc tế) đã tăng 2.6 lần về quy mô, từ 23.7 triệu hành khách năm 2011 lên 61.2 triệu khách vào năm 2017. Thị trường vận tải hàng không Việt Nam có sự tham gia khai thác của 63 hãng hàng không nước ngoài từ 25 quốc gia/vùng lãnh thổ khai thác các chuyến bay quốc tế thường lệ đến Việt Nam. Các hãng hàng không nước ngoài và 3 hãng hàng không Việt Nam là Vietnam Airlines, VietJet Air và Jetstar Pacific Airlines đang khai thác khai thác 105 đường bay quốc tế.

Theo số liệu công bố từ IATA, cho thấy Việt Nam nằm trong nhóm 5 thị trường có lượng khách di chuyển bằng đường hàng không (chỉ tính các chuyến bay thẳng) tăng mạnh nhất thế giới (sau Trung Quốc, Mỹ, Ấn Độ, Indonesia), với mức tăng trưởng bình quân giai đoạn 2011 – 2015e cao nhất trong top 10 quốc gia đứng đầu với khoảng 32.65%. Theo đó, 3 tháng đầu năm 2018, tổng số chuyến bay khai thác của bốn hãng hàng không là xx,xxx chuyến bay và tổng số chuyến bay cất cánh đúng giờ là xx,xxx. Đáng chú ý là hãng hàng không VietJet khi tăng mạnh số chuyến (27%) so với cùng kỳ năm ngoái song tỷ lệ đúng giờ và có số chuyến bay bị huỷ lại tăng mạnh với cùng kỳ.

Danh mục từ viết tắt
Tóm tắt báo cáo
1. Môi trường kinh doanh
1.1 Tình hình kinh tế vĩ mô
1.2 Khung pháp lý
1.3 Tác động của các Hiệp định thương mại
2. Ngành Hàng không thế giới
2.1. Lịch sử phát triển ngành
2.2. Thực trạng phát triển ngành
2.3. Top các hãng hàng không lớn nhất thế giới
2.4. Top quốc gia tiêu biểu
3. Ngành hàng không Việt Nam
3.1. Lịch sử phát triển ngành
3.2. Chuỗi giá trị ngành hàng không
3.3. Quy mô ngành
3.4. Thực trạng ngành hàng không
4. Rủi ro, động lực và thách thức
4.1. Rủi ro
4.2. Động lực
4.3. Thách thức
4.4 Phân tích cạnh tranh theo 5-forces
5. Quy hoạch và dự báo
5.1. Quy hoạch ngành
5.2. Dự báo
6. Phân tích doanh nghiệp
6.1. Giới thiệu doanh nghiệp
6.2. Phân tích doanh nghiệp
7. Phụ lục báo cáo tài chính
Tổng Công ty Hàng không Việt Nam – CTCP
Tổng công ty Cổ phần Hàng không VietJet
Công ty Cổ phần Hàng không Jetstar Pacific Airlines
Công ty bay dịch vụ hàng không (VASCO)

Danh mục Biểu đồ
Biểu đồ 1: Tốc độ tăng trưởng GDP theo quý, 2015 – Q1/2018
Biểu đồ 2: Tỷ trọng đóng góp ngành vận tải và kho bãi trong GDP, 2013 – 3T/2018e
Biểu đồ 3: Tỷ giá VND/USD, 2013-3/2018
Biểu đồ 4: Tổng thu nhập khả dụng và chi tiêu hộ gia đình, 2010 – 2017e
Biểu đồ 5: Giá dầu thô thế giới, 2011 – 3/2018
Biểu đồ 6: Xuất nhập khẩu hàng hóa, 2015 – Q1/2018
Biểu đồ 7: Lượng khách du lịch tại Việt Nam, 2010-2017e
Biểu đồ 8: Tốc độ tăng trưởng RPK, FTK, 2012 – 2016
Biểu đồ 9: Lượng khách hàng không, 2012 – 2016
Biểu đồ 10: Giá Jet fuel theo một số đồng tiền chính, 2015 – 11/2017
Biểu đồ 11: Mức tăng trưởng vận tải hành khách và hàng hóa hàng không theo khu vực, 2016
Biểu đồ 12: Top các đường bay tăng trưởng mạnh về lượng khách (tăng mới) (chuyến bay thẳng), 2016
Biểu đồ 13: Hệ số tải, 2012 – 2016
Biểu đồ 14: Chi tiêu du lịch và giá trị hàng hóa thương mại hàng không, 2012 – 2016
Biểu đồ 15: Số lượng sân bay được kết nối và chi phí vận chuyển thực,  2012 – 2016
Biểu đồ 16: Lượng khách hàng không Mỹ, 2010 – 2016
Biểu đồ 17: Lượng khách hàng không Trung Quốc, 2010 – 2016
Biểu đồ 18: Số lượng máy bay Trung Quốc cần trong 20 năm tới, 2016
Biểu đồ 19: Lượng khách hàng không Ấn Độ, 2010 – 2016
Biểu đồ 20: Lượng khách hàng không Nhật Bản, 2010 – 2016
Biểu đồ 21: Chuỗi giá trị ngành hàng không
Biểu đồ 22: Vốn đầu tư và tài sản cố định ngành vận tải hành khách hàng không, 2010 – 2016
Biểu đồ 23: Doanh thu ngành hàng không, 2010 – 2016
Biểu đồ 24: Tỷ trọng sử dụng các phương tiện vận chuyển hành khách, 2012 – 3T/2018
Biểu đồ 25: Tỷ trọng sử dụng các phương tiện vận chuyển hàng hóa, 2012 – 3T/2018
Biểu đồ 26: Số lượng tàu bay Việt Nam, 2011 – 4/2018
Biểu đồ 27: Cơ cấu tàu bay theo hãng, 4/2018
Biểu đồ 28: Tăng trưởng lượng khách qua các năm, 2010 – 2017e
Biểu đồ 29: Thị phần nội địa, 2011 – 2017
Biểu đồ 30: Số lượng chuyến bay khai thác, 2014 – 3T/2018
Biểu đồ 31: Tỷ trọng chuyến bay khai thác theo hãng, 3T/2018
Biểu đồ 32: Cơ cấu doanh thu bán hàng theo nhóm hãng, 2010 – 2017f
Biểu đồ 33: Cơ cấu doanh thu theo kênh bán hàng, 2010 – 2017f
Biểu đồ 34: Tỷ lệ chuyến bay cất cánh đúng giờ, 3T/2018
Biểu đồ 35: Top các hãng hàng không đúng giờ nhất thế giới, 2016
Biểu đồ 36: Nhóm nguyên nhân cất cánh không đúng giờ, 3T/2018
Biểu đồ 37: Cơ cấu theo nguyên nhân cất cánh không đúng giờ của từng hãng, 3T/2018
Biểu đồ 38: Cơ cấu hủy chuyến theo nguyên nhân của từng hãng, 3T/2018
Biểu đồ 39: Giá Jet Fuel, 2013 – 2017
Biểu đồ 40: Tháp dân số, 2016
Biểu đồ 41: Tỷ lệ người dân sử dụng dịch vụ hàng không, 2016
Biểu đồ 42: Dự báo tăng trưởng khách hàng di chuyển bằng đường hàng không, 2035
Biểu đồ 43: Dự báo tăng trưởng khách hàng di chuyển bằng đường hàng không, 2020f
Biểu đồ 44: Cơ cấu cổ đông Vietnam Airlines, 2016
Biểu đồ 45: Tăng trưởng lượng khách hàng của VietJet, 2013 – 2019e
Biểu đồ 46: Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ, 2015 – 2017
Biểu đồ 47: Cơ cấu doanh thu VJC, 2017
Biểu đồ 48: Cơ cấu doanh thu Vietnam Airlines, 2017
Biểu đồ 49: Tỷ suất lợi nhuận gộp và giá vốn, 2015 – 2017
Biểu đồ 50: Chi phí, 2015 – 2017
Biểu đồ 51: Cơ cấu tài sản, 2015 – 2017
Biểu đồ 52: Lợi nhuận sau thuế, 2015 – 2017
Biểu đồ 53: Tỷ suất lợi nhuận, 2015 – 2017
Danh mục bảng
Bảng 1: Top 10 hãng hàng không vận chuyển hành khách (theo RPK), 2016
Bảng 2: Top 10 hãng hàng không chở hàng hóa (theo FTK), 2016
Bảng 3: Thực trạng tai nạn tàu bay thế giới, 2016
Bảng 4: Top 10 hãng hàng không lớn nhất thế giới, 9/2017
Bảng 5: Top thị trường có lượng hành khách hàng không lớn nhất, 2016
Bảng 6: Đội tàu bay HVN, 2017
Bảng 7: Đội tàu bay VietJet Air, 2017
Bảng 8: So sánh các loại máy bay chủ yếu tại Việt Nam
Bảng 9: So sánh cạnh tranh hãng hàng không lớn tại Việt Nam
Bảng 10: Top đường bay có lượng khách hàng không tăng mạnh nhất, 2011 – 2015e
Bảng 11: Tỷ lệ lấp đầy bình quân, 2010 – 2017
Bảng 12: Chính sách miễn thị thực của Việt Nam, 2017
Bảng 13:Tốc độ tăng trưởng
Bảng 14: Sản lượng vận tải của các Hãng hàng không Việt Nam
Bảng 15: Các đường bay quốc tế có số lượng khách lớn nhất, 2035