Thị trường phân bón tiếp tục dư cung, ước lượng cung chất dinh dưỡng theo thành phân phân bón tăng lên 3.4% trong khi cầu tăng không đáng kể 0.6%. Khu vực Châu Á và Châu Mỹ là những khu vực tiêu thụ phân bón nhiều nhất trên thế giới. Phân bón có xu hướng tăng giá trở lại do nhu cầu tăng cao nhưng khan hiếm nguồn cung và ảnh hưởng bởi chi phí nguyên liệu và vận chuyển (do giá dầu, khí, than tăng). Cung bình quân luôn vượt mức so với cầu. Sản xuất phân bón trong nước tập trung vào thị trường phân đơn, phân hỗn hợp mới chỉ sản xuất được NPK và DAP. Tiêu thụ phân bón có xu hướng giảm qua các năm. Nhập khẩu phân bón biến động liên tục qua các năm. Các nước châu Á tiếp tục là thị trường chính xuất khẩu chủ lực của Việt Nam. Cụ thể, Campuchia vẫn tiếp tục là thị trường xuất khẩu chính. Lượng hàng tồn kho phân bón có xu hướng tăng qua các năm, nhưng tỷ lệ gia tăng có dấu hiệu giảm xuống. Ngành phân bón đang ở trạng thái bão hòa, các doanh nghiệp trong nước phải cạnh tranh gay gắt với hàng nhập khẩu, trong khi đó cầu có xu hướng giảm, dẫn đến áp lực giảm giá trong giai đoạn 2016 – 2020f.

 Tóm tắt báo cáo
 1. Môi trường kinh doanh
1.1 Tình hình kinh tế vĩ mô
1.2 Hàng rào pháp lý
2. Tổng quan ngành
2.1 Thực trạng ngành Phân bón Thế giới
2.1.1 Cung cầu
2.2 Thực trạng ngành Phân bón Việt Nam
2.2.1 Lịch sử ngành Phân bón Việt Nam
2.2.2 Khái niệm và Phân loại
2.2.3 Quy mô và đặc điểm thị trường
2.2.4 Hoạt động chủ yếu
2.2.5 Cung – Cầu
2.2.6 Xuất nhập khẩu
2.2.7 Diễn biến giá
2.3 Quy hoạch phát triển ngành
3. Phân tích doanh nghiệp
3.1 Top 10 doanh nghiệp
3.2 Nhóm chỉ tiêu kết quả kinh doanh
3.3 Nhóm chỉ tiêu tài chính
3.4 Nhóm chỉ tiêu lưu chuyển tiền tệ

Đạm Phú Mỹ
Bình Điền
Đạm Cà Mau
Hóa chất Lâm Thao
Đạm Hà Bắc
DAP Đình Vũ
Xuất nhập khẩu Quảng Bình
Hóa chất dầu khí Tây Nam Bộ
Hóa chất dầu khí Đông Nam Bộ

Danh mục biểu đồ
Biểu đồ 1: Biến độngCPI  hàng tháng, 2014 – 6/2018
Biểu đồ 2: Tăng trưởng GDP, 2012 – 6T/2018
Biểu đồ 3: Tỷ giá VND/USD, 3/2015 – 6/2018
Biểu đồ 4: Tỷ giá VND/CNY, 2016 – 6/2018
Biểu đồ 5: Xuất nhập khẩu theo quý, Q1/2015 – Q2/2018
Biểu đồ 6: Cơ cấu nhóm hàng xuất khẩu, 6T/2018
Biểu đồ 7: Nhu cầu theo dưỡng chất phân bón và lượng cung dưỡng chất, 2015 – 2017e
Biểu đồ 8: Doanh thu ngành phân bón, 2010 – 2016
Biểu đồ 9: Thị phần theo doanh thu, 2016
Biểu đồ 10: Cung – cầu, 2012 – 6T/2018e
Biểu đồ 11: Sản xuất và tiêu thụ của các doanh nghiệp sản xuất trong nước, 2012 – 6T/2018e
Biểu đồ 12: Sản xuất phân bón, 2012 – 6T/2018e
Biểu đồ 13: Nhu cầu và tiêu thụ phân bón, 2012 – 6T/2018e
Biểu đồ 14: Nhập khẩu phân bón, 2012 – 6T/2018e
Biểu đồ 15: Nhập khẩu phân bón, 6T/2017  và  6T/2018e
Biểu đồ 16: Cơ cấu nhập khẩu theo loại phân bón, 6T/2018e
Biểu đồ 17: Cơ cấu nhập khẩu phân bón theo quốc gia, 6T/2018
Biểu đồ 18: Cơ cấu doanh nghiệp nhập khẩu phân bón, 6T/2018
Biểu đồ 19: Xuất khẩu phân bón, 2012 – 6T/2018e
Biểu đồ 20: Xuất khẩu phân bón theo quốc gia, 6T/2018e
Biểu đồ 21: Xuất khẩu phân bón theo quốc gia, 6T/2017 – 6T/2018e
Biểu đồ 22: Xuất khẩu phân bón theo xuất xứ, 6T/2018
Biểu đồ 23: Tồn kho phân bón, 2010 – 2017e
Biểu đồ 24: Diễn biến giá, 2014 – 6/2018
Biểu đồ 25: Doanh thu thuần, 2016 – 2017
Biểu đồ 26: Tỷ suất lợi nhuận gộp, 2016 – 2017
Biểu đồ 27: Tỷ suất tự tài trợ, 2016 – 2017
Biểu đồ 28: Chi phí bán hàng, 2016 – 2017
Biểu đồ 29: Chi phí quản lý doanh nghiệp, 2016 – 2017
Biểu đồ 30: Vòng quay tài sản cố định, 2016 – 2017
Biểu đồ 31: Vòng quay tồn kho, 2016 – 2017
Biểu đồ 32: Kỳ thu tiền bình quân, 2016 – 2017
Biểu đồ 33: Tỷ số lợi nhuận, 2016 – 2017
Biểu đồ 34: Chỉ số thanh toán, 2016 – 2017

Danh mục bảng
Bảng 1: Giá một số chủng loại phân bón nhập khẩu 6T/2018
Bảng 2: Cơ cấu xuất khẩu phân bón Việt Nam theo loại, 6T/2018
Bảng 3: Cơ cấu tạm nhập tái xuất phân bón theo loại, 6T/2018