NGÀNH XÂY DỰNG VIỆT NAM

Trong khi ngành Xây dựng châu Á đang có dấu hiệu hạ nhiệt, tiêu biểu là kinh tế Trung Quốc tăng trưởng chậm lại đã tác động gián tiếp đến ngành xây dựng nước này. Hàng loạt các ngành hàng, nguyên vật liệu đầu vào chịu ảnh hưởng như xi măng, thép,… Trung Quốc chiếm tỷ trọng lớn không chỉ trong ngành Xây dựng thế giới mà còn ở khu vực châu Á nên ảnh hưởng của Trung Quốc lên thị trường xây dựng khu vực là rất lớn. Trong khi đó, tại khu vực châu Âu và Bắc Mỹ, thị trường Xây dựng tiếp tục giữ nguyên, không tăng trưởng trong nhiều năm qua, do tình hình kinh tế khu vực châu Âu còn nhiều bất ổn và phục hồi không bền vững.

Tại thị trường Việt Nam, sau một thời gian dài phát triển “bong bóng” với mức giá ảo rồi sau đó rơi vào suy thoái, giá nhà dần trở về với giá trị thực. Ngày 4/4/2017, Bộ Xây dựng đã ban hành Quyết định 235/QĐ-BXD về việc công bố Định mức dự toán xây dựng công trình. Ngày 29/9/2017, Bộ Xây Dựng đã ban hành thông tư số 10/2017/TT-BXD về quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về sản phẩm, hàng hóa, vật liệu xây dựng và hướng dẫn chứng nhận hợp quy, công bố hợp quy.

Nhập khẩu máy xây dựng tiếp tục diễn ra sôi động trong năm 2017. Nhật Bản, Hàn Quốc và Trung Quốc tiếp tục là 3 thị trường chính của Việt Nam. Với một nền kinh tế định hướng xuất khẩu, với kim ngạch xuất khẩu chiếm một phần đáng kể 80% GDP danh nghĩa, Việt Nam đang thu hút một số lượng lớn và ngày càng tăng của nguồn vốn đầu tư nước ngoài. Với nhu cầu về đất và nhà máy công nghiệp gia tăng, phân khúc này sẽ tiếp tục là kênh đầu tư hấp dẫn.

Các doanh nghiệp xây dựng tiêu biểu thuộc 3 nhóm: (i) xây dựng nhà ở và công nghiệp: Coteccons, Hòa Bình, Deta, Sông Đà, Vissai… (ii) xây dựng cơ sở hạ tầng: Cienco 1, Vinaconex,… (iii) xây dựng chuyên dụng: Samsung Engineering, Becamex đều có mức tăng trưởng khả quan so với cùng kì năm trước. Trong số các doanh nghiệp xây dựng trong nước, Cotecocns là điểm sáng về doanh thu cũng như lợi nhuận khi dẫn đầu toàn ngành. Đáng chú ý khi trong năm 2016, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài Chiel Industries Việt Nam luôn hoạt động hiệu quả những năm trước có mức giảm doanh thu lớn nhất, nguyên nhân là do những bất ổn từ công ty mẹ ở Hàn Quốc rút vốn khiến cho Cheil hoạt động khó khan. Trong top 10 doanh nghiệp có doanh thu lớn nhất ngành, còn có các công ty như Hòa Bình, Delta,…

Danh mục từ viết tắt
Tóm tắt báo cáo
1. Môi trường kinh doanh
1.1 Tình hình kinh tế vĩ mô
1.2 Hàng rào pháp lý
1.3 Các hiệp định kinh tế
2. Tổng quan ngành
2.1 Thị trường xây dựng trên thế giới
2.1.1 Quy mô và đặc điểm ngành xây dựng thế giới
2.1.2 Quy mô và đặc điểm ngành xây dựng trong khu vực
2.1.3 Thực trạng ngành xây dựng thế giới
2.2 Thị trường xây dựng Việt Nam
2.2.1 Tổng quan ngành xây dựng Việt Nam
2.2.2 Các yếu tố đầu vào
2.2.3 Hoạt động xây dựng
2.2.4 Đầu ra ngành xây dựng
2.2.4.1 Nhà ở các loại
2.2.4.2 Nhà không để ở
2.2.4.3 Cơ sở hạ tầng
2.2.4.4 Công trình chuyên dụng
2.3 Rủi ro ngành
2.4 Động lực phát triển ngành
2.5 Quy hoạch và dự báo
2.5.1 Quy hoạch
2.5.2 Dự báo
3. Phân tích doanh nghiệp
3.1 Tổng quan về doanh nghiệp
3.2 Khả năng sinh lời
3.3 Khả năng thanh toán
3.4 Khả năng trả nợ
3.5 Hiệu quả hoạt động
3.6 Tỷ suất sinh lời
4. Phụ lục

Công ty Cổ phần Xây dựng Cotecccons
Công ty Cổ phần Xây dựng và Kinh doanh Địa ốc Hòa Bình
Tổng Công ty Cổ phần Xây lắp Dầu khí Việt Nam
Công ty CP Vissai Ninh Bình
Công ty Cổ phần Tập đoàn CIENCO4
Tổng Công ty Xây dựng số 1
Công ty TNHH Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp Delta
Tổng Công ty Sông Đà
Tổng Công ty Xây dựng Công trình Giao thông 1
Công ty TNHH Cheil Industries Inc. Việt Nam.

Danh mục biểu đồ
Biểu đồ 1: Tốc độ tăng trưởng GDP theo quý, 2015 – Q2/2018
Biểu đồ 2: Tỷ trọng của ngành xây dựng trong GDP, 2013-2021f
Biểu đồ 3: Giá trị xây dựng và cơ sở hạ tầng, 2010 – 2022f
Biểu đồ 4: Tỷ giá VND/USD, 2013-3/2018
Biểu đồ 5: Đầu tư trực tiếp nước ngoài, 2014 – Q1/2018
Biểu đồ 6: Thu hút FDI theo lĩnh vực, Q1/2018
Biểu đồ 7: Tình hình thu hút và giải ngân vốn ODA, 2010-2018f
Biểu đồ 8: Tốc độ tăng trưởng GDP các khu vực trên thế giới, 2000 – 2021f
Biểu đồ 9: Cơ cấu tổng tài sản bất động sản chia theo khu vực năm 2015
Biểu đồ 10: Cơ cấu giá trị ngành xây dựng thế giới, 2010 – 2020f
Biểu đồ 11: Top những thành phố có biên lợi nhuận gộp trong xây dựng dân dụng lớn nhất trên thế giới năm 2016
Biểu đồ 12: Giá trị ngành công nghiệp xây dựng của châu Á, 2013 – 2019f
Biểu đồ 13: Cơ cấu giá trị xây dựng trong khu vực châu Á năm 2014
Biểu đồ 14: Cơ cấu giá trị thị trường xây dựng khu vực châu Á năm 2014
Biểu đồ 15: Sản lượng sản xuất thép 10 quốc gia dẫn đầu 1Q.2017 – 1Q.2018
Biểu đồ 16: Top các công ty sản xuất thép lớn nhất thế giới, 2016
Biểu đồ 17: Top các công ty sản xuất xi măng lớn nhất thế giới năm 2015
Biểu đồ 18: Top 10 nhà thầu quốc tế có doanh thu lớn nhất thế giới năm 2015
Biểu đồ 19: Top 10 nhà thầu nội địa có doanh thu lớn nhất thế giới năm 2015
Biểu đồ 20: Top 10 quốc gia có cơ sở hạ tầng tốt nhất thế giới năm 2016 – World Economic Forum
Biểu đồ 21: Giá trị ngành xây dựng, 2010-2016
Biểu đồ 22: Số lượng lao động ngành xây dựng, 2010-2016
Biểu đồ 23: Giá trị ngành xây dựng, 2012-6T/2017
Biểu đồ 24: Tỷ trọng các thành phần kinh tế trong ngành Xây dựng, 6T/2017
Biểu đồ 25: Diễn biến giá thép, 8T/2017
Biểu đồ 26: Năng suất lao động Việt Nam, 2006-2016e
Biểu đồ 27: Năng suất lao động các ngành nghề Việt Nam năm 2015
Biểu đồ 28: Lương tối thiểu theo quốc gia. 2014 – 2016
Biểu đồ 29: Tỷ trọng nhập khẩu máy xây dựng theo loại, 2017e
Biểu đồ 30: Tỷ trọng nhập khẩu máy xây dựng theo nhà sản xuất, 2017e
Biểu đồ 31: Tỷ trọng nhập khẩu máy xây dựng theo quốc gia, 2017e
Biểu đồ 32: Tỷ trọng nhập khẩu máy xây dựng mới theo nhà sản xuất, 2017e
Biểu đồ 33: Tổng nguồn cung theo phân loại, Q1/2018
Biểu đồ 34: Cơ cấu nguồn cung theo khu vực, Q1/2018
Biểu đồ 35: Tỷ lệ trống và giá cho thuê, Q1/2018
Biểu đồ 36: Nguồn cung cho thuê trung tâm thương mại, 2010-Q1/2018
Biểu đồ 37: Giá cho thuê và tỷ lệ trống trung tâm thương mại, 2010-Q1/2018
Biểu đồ 38: Tổng nguồn cung, Q1/2018
Biểu đồ 39: Cơ cấu nguồn cung bán lẻ chia theo khu vực, Q1/2018
Biểu đồ 40: Tỷ lệ trống và giá chào thuê, Q1/2018
Biểu đồ 41: Tổng nguồn cung TTTM, 2009-Q1/2018
Biểu đồ 42: Giá thuê và tỷ lệ trống TTTM, 2009-Q1/2018
Biểu đồ 43: Nguồn cung mới và tỷ lệ trống văn phòng hạng A, 2010-Q1/2018
Biểu đồ 44: Tổng nguồn cung theo khu vực, Q1/2018
Biểu đồ 45: Giá thuê văn phòng, Q1/2015-Q1/2018
Biểu đồ 46: Giá bình quân chia theo khu vực, Q1/2018
Biểu đồ 47: Nguồn cung và tỷ lệ trống văn phòng, Q1/2016-Q1/2018
Biểu đồ 48: Tổng cung và giá thuê theo hạng, Q1/2018
Biểu đồ 49: Giá thuê văn phòng, Q1/2015-Q1/2018
Biểu đồ 50: Tổng nguồn cung theo phân hạng, 2005-Q1/2018
Biểu đồ 51: Giá chào thuê căn hộ theo hạng, Q1/2012-Q1/2018
Biểu đồ 52: Giá thuê và công suất cho thuê căn hộ, Q1/2015-Q1/2018
Biểu đồ 53: Tổng nguồn cung căn hộ cho thuê, Q1/2015-Q1/2018e
Biểu đồ 54: Giá thuê căn hộ cho thuê theo hạng, Q4/2016-Q1/2018
Biểu đồ 55: Cung nhà ở tại Hà Nội, 2008-Q1/2018
Biểu đồ 56: Biến động giá căn hộ bán, Q1/2008 – Q1/2018
Biểu đồ 57: Nguồn cung mới và số lượng căn hộ được bán ra, 2010-Q1/2018
Biểu đồ 58: Giá chào bán lại căn hộ tại TP.HCM, Q1/2015 – Q1/2018
Biểu đồ 59: Giá nhà phân khúc cao cấp, 2010-Q1/2018
Biểu đồ 60: Cơ cấu mua nhà theo mục đích HCM, 2016
Biểu đồ 61: Tổng cung biệt thự/nhà liền kề, Q1/2015-Q1/2018
Biểu đồ 62: Biến động giá bán thứ cấp biệt thự và nhà liền kề, Q1/2014-Q1/2018
Biểu đồ 63: Cung nhà biệt thự/liền kề, Q1/2014-Q1/2018
Biểu đồ 64: Tổng nguồn cung khách sạn, Q1/2016 – Q1/2018
Biểu đồ 65: Giá cho thuê và công suất hoạt động, Q1/2016-Q1/2018
Biểu đồ 66: Tổng nguồn cung khách sạn, Q1/2015 – Q1/2018
Biểu đồ 67: Giá phòng và công suất cho thuê, Q1/2018
Biểu đồ 68: Giá thuê phòng trung bình và công suất cho thuê, Q1/2016-Q1/2018
Biểu đồ 69: Tổng nguồn cung chia theo khu vực, Q1/2018
Biểu đồ 70: Giá thuê theo khu vực, Q1/2018
Biểu đồ 71: Tổng cung và tỷ lệ trống KCN Bắc Bộ, Q1/2018
Biểu đồ 72: Giá thuê trung bình KCN Bắc Bộ, Q1/2018
Biểu đồ 73: Tổng cung và tỷ lệ trống, Q1/2018
Biểu đồ 74: Giá cho thuê theo khu vực, Q1/2018
Biểu đồ 75: Tỷ lệ trống, 2011-Q1/2018
Biểu đồ 76: Giá thuê nhà máy có sẵn, 2011 – Q1/2018
Biểu đồ 77: Giá thuê đất theo khu vực, 2011 – Q1/2018
Biểu đồ 78: Chỉ số xếp hạng cơ sở hạ tầng theo quốc gia, 2017
Biểu đồ 79: Tỷ lệ % chi phí Logistic trong GDP năm 2016 của Việt Nam so với các nước
Biểu đồ 80: Vốn đầu tư vào các loại hình vận tải, 2010 – 2015
Biểu đồ 81: Chỉ số hoạt động LPI của Việt Nam, 2007- 2016
Biểu đồ 82: Xếp hạng LPI của các quốc gia ASEAN, 2007- 2016
Biểu đồ 83: Xếp hạng LPI của Việt Nam, 2007- 2016
Biểu đồ 84: Tỷ trọng phát điện theo nhà cung cấp, 2016
Biểu đồ 85: Tổng cung điện, 2010 – 3T/2018e
Biểu đồ 86: Cơ cấu sản xuất hiện, 2017
Biểu đồ 87: Tổn thất điện năng, 2010 – 2017e
Biểu đồ 88: Tỷ lệ tổn thất điện năng theo chuỗi cung ứng, 2010 – 2017
Biểu đồ 89: Cơ cấu chi phí đầu tư cho phát triển cơ sở hạ tầng trong GDP, 1995 – 2013
Biểu đồ 90: Mức độ đô thị hóa, 2010 – 2017
Biểu đồ 91: Thu nhập khả dụng và chi tiêu hộ gia đình, 2008 – 2017f
Biểu đồ 92: Dư nợ tín dụng bất động sản, 2012-2017
Biểu đồ 93: Cơ cấu dư nợ tín dụng BĐS, 2017
Biểu đồ 94: Cơ cấu dân theo phân chia tầng lớp (chi tiêu), 2013 – 2020f
Biểu đồ 95: Dự báo nhu cầu tiêu thụ thép tại Việt Nam đến năm 2020
Biểu đồ 96: Dự báo tốc độ tăng trưởng ngành xây dựng, 2016-2025f
Biểu đồ 97: Tăng trưởng doanh thu thuần, 2015-2016
Biểu đồ 98: Tăng trưởng lợi nhuận gộp, 2016
Biểu đồ 99: Khả năng thanh toán của các doanh nghiệp, 2016
Biểu đồ 100: Hệ số vòng quay các khoản phải thu, 2016
Biểu đồ 101: Khả năng trả nợ của các doanh nghiệp, 2016
Biểu đồ 102: Hệ số vòng quay tài sản, 2016
Biểu đồ 103: Hệ số vòng quay tài sản cố định
Biểu đồ 104: Chi phí quản lý doanh nghiệp, 2016
Biểu đồ 105: Chi phí lãi vay, 2016
Biểu đồ 106: Tỷ suất sinh lời, 2016
Danh mục bảng:
Bảng 1: Top 10 nhà máy sản xuất máy xây dựng trên toàn thế giới, 2016
Bảng 2: Top 10 nhà thầu xây dựng lớn nhất thế giới, 2016
Bảng 3: Sản lượng sản xuất xi măng của một số quốc gia, 2017
Bảng 4: Top 20 công ty bất động sản có tổng tài sản lớn nhất thế giới năm 2016
Bảng 5: Chi phí xây dựng tại 1 số thành phố lớn trong khu vực ASEAN, Q4/2016
Bảng 6: Các chi phí tiên ích tại 1 thành phố lớn trong ASEAN, Q4/2016
Bảng 7: Các dự án tiêu biểu dự kiến ra mắt trong giai đoạn 2018-2020
Bảng 8: Các dự án tiêu biểu dự kiến hoàn thành, 2018
Bảng 9: Dự án tiêu biểu đang xây dựng, 2018
Bảng 10: Các căn hộ dịch vụ tiêu biểu tại Hà Nội năm 2018
Bảng 11: Các dự án tiêu biểu dự kiến hoàn thành trong năm 2018
Bảng 12: Các dự án tiêu biểu được dự kiến hoàn thành trong thời gian tới
Bảng 13: Gói lãi suất cho vay mua nhà tốt nhất của các NHTM, Q1/2018
Bảng 14: Các dự án tiêu biểu dự kiến hoàn thành trong thời gian tới
Bảng 15: Dự án nổi bật trong giai đoạn 2018-2020
Bảng 16: Dự án nổi bật tại TP. HCM trong giai đoạn 2018-2025
Bảng 17: Chất lượng cơ sở hạ tầng tại Việt Nam, 20011 – 2017
Bảng 18: Hạ tầng giao thông đường bộ, 2017
Bảng 19: Cảng biển trọng yếu tại Việt Nam
Bảng 20: Khả năng tiếp nhận tàu của các cầu cảng biển Việt Nam
Bảng 21: Công suất hoạt động của một số sân bay lớn, 2016e
Bảng 22: Doanh thu và lợi nhuận của ACV năm 2017
Bảng 23: Chiều dài điện lưới truyền tải và tổng dung lượng phân phối, 2011 – 2017
Bảng 24: Tỷ lệ tổn thất điện năng của một số nước giai đoạn 2011-2014
Bảng 25: Kết quả giảm tổn thất điện năng năm 2017 – Kế hoạch năm 2018
Bảng 26: Thành thị lớn nhất của Việt Nam Ước tính năm 2017
Bảng 27: Top doanh nghiệp ngành xây dựng có doanh thu lớn nhất năm 2016